Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 39.06

Các polyme acrylic dạng nguyên sinh
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3906

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3906.10- Poly (metyl metacrylat):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3906.10.10CN- - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3906.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3906.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3906.90.20CN- - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3906.90.92CN- - - Natri polyacrylatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3906.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (64)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3906.90.20Chất kết dính dùng trong ngành dệt may, dạng chất lỏng màu trắng sữa. Tên thương mại: BLUEBIND YA-5000. Nhập lần đầu.24/07/2023124/TB-KĐ4
3906.10.10Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành công nghiệp dệt, dạng lỏng. Tên thương mại: BLUEDEPER AB-300. Nhập khẩu lần đầu.07/07/2023107/TB-KĐ4
3906.90.20Chất PHPA LV, chứa Liquid cationic polyacrylamide, công dụng chống sét trương nở, ổn định thành giếng khoan. (mục 6)29/06/202360/TB-KĐCMTV
3906.90.99Hoá chất xử lí nước: Maleic anhydric/Carbonxylic acid côplymẻ 48% (F3); Capolyme Acrylic nguyên sinh, dạng hân tán; KQPTPL số 1588/CNHP-NV ngày 20/11/2012, mục 222/08/2022403/TB-KĐ6
3906.90.99(PA6001ATP0019) Chất phủ dạng bột đi từ nhựa Acrylic polyol (Sơn bột tĩnh điện) AX4100-CLEAR(H6) (Acrylic polyol resin: 61-68%; Dodecanedioic acid: 13-20%; Acryl Resin: 13-20%; Aluminium oxide: 0.1-5%)27/04/2022199/TB-KĐ6
3906.90.99Mục 22: Phụ gia tăng độ truyền mực, dùng trong sản xuất mực in (TP chính: Potassium hydroxide, CAS: 1310-58-3) - WB Transfer Additive / 19-47051 -6.143005/04/2022104/TB-KĐĐNB
3906.90.20Sản phẩm trợ lắng dịch xanh, dịch trắng BUFLOC 565. Dùng trong ngành công nghiệp sản xuất giấy, hàng mới 100% (Mục 1 tờ khai).21/02/20201014/TB-TCHQ
3906.90.99Hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm - chất hoàn tất (KD-HK-600) (mục 2 PLTK).20/04/20163269/TB-TCHQ
3906.90.99Mục 4 tờ khai hải quan: Chất hỗ trợ phân tán trong cao su - 24_13 DISPERSANT DAXAD 30/ DARVAN 7N. Hàng mới 100%.03/03/20161619/TB-TCHQ
3906.90.20Nguyên liệu sản xuất dầu in: dung dịch copolymer acrylate dạng phân tán trong môi trường nước (CONCENTRATED ENGRAVING MEDIUM) AH0114 (Mục 1).28/01/2016813/TB-TCHQ
3906.90.20Nguyên liệu sản xuất dầu in: dung dịch copolymer acrylate dạng phân tán trong môi trường nước (CONCENTRATED ENGRAVING MEDIUM) AH0115 (Mục 2).28/01/2016814/TB-TCHQ
3906.90.20Nguyên liệu sản xuất dầu in: dung dịch copolymer acrylate dạng phân tán trong môi trường nước (CONCENTRATED ENGRAVING MEDIUM) AH0111 (Mục 3).28/01/2016815/TB-TCHQ
3906.90.20AGENT B-145 CONC chat hoan tat dung dung trong det nhuom (Mục 1).27/01/2016790/TB-TCHQ
3906.90.92Nhựa Maleic Acid dùng trong ngành mía đường- PROSCALE VAP 223C-SG (240 kg/Drum). Hàng mới 100% (Mục 1).21/01/2016573/TB-TCHQ
3906.90.99Bán thành phẩm của sơn PN-8100 đi từ silane biến đổi từ acrylate. Hàng mới 100% (Mục 4).21/01/2016570/TB-TCHQ
3906.90.20THT2#&Chất trợ hoàn tất 2 - chất chống thấm (XF-5010) (Mục 1).20/01/2016546/TB-TCHQ
3906.90.99Chất tăng bóng (Gloss enhancer) dùng làm nguyên liệu sản xuất sơn bột tĩnh điện, tên khoa học Octadecanamide đóng gói bao 25kg/gói. Hàng mới 100% (Mục 6).12/01/2016283/TB-TCHQ
3906.90.20Dung dịch làm đặc (Thickener) - KA2020. Hàng mới 100% (Mục 9).12/01/2016304/TB-TCHQ
3906.90.99Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất- A-620-A2 (AEJ59145V) (Mục 4).29/09/20158884/TB-TCHQ
3906.90.99Tên thương mại: Aqualoc HW-80 Polyacrylate Aqueous Sol 60%. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Aqualoc HW-80 Polyacrylate Aqueous Sol 60%.10/09/20158247/TB-TCHQ
3906.90.99Chất dùng để nuôi cấy vi sinh trong nước (AP-502) của trạm xử lý nước thải trong nhà máy dệt nhuộm CN (mục 7).08/09/20158159/TB-TCHQ
3906.90.20Nguyên liệu sản xuất dầu in: dung dịch copolymer acrylate dạng phân tán trong môi trường nước (Concentrated engraving medium) VH-4012 (Mục 1 PLTK)31/08/20157892/TB-TCHQ
3906.90.20Nguyên liệu sản xuất dầu in: dung dịch copolymer acrylate dạng phân tán trong môi trường nước (Concentrated engraving medium) VH-4014 (Mục 2 PLTK)31/08/20157893/TB-TCHQ
3906.90.20Chất chống thấm bề mặt cho giấy: Surface sizing agent ES-25 New. (Mục 2 tại TKHQ).13/08/20157404/TB-TCHQ
3906.90.99Nhựa alkyd dạng lỏng dùng sản xuất sơn CK-R-R-142620 (Mục 3).10/07/20157274/TB-TCHQ
3906.90.99Nhựa alkyd dạng lỏng dùng sản xuất sơn CK-R-R-140400 (Mục 2).10/07/20157275/TB-TCHQ
3906.90.99Polymer acrylic-RESIN LH-629A (190kg/thùng) (Mục 8).01/07/20155957/TB-TCHQ
3906.90.99Polymer acrylic dạng nguyên sinh- RESIN LR- 2680K (190kg/thùng) (Mục 7).01/07/20155991/TB-TCHQ
3906.90.20Mục 11 - Chất để hoàn tất Etersol 1182 Polymer Acrylic.08/06/20155170/TB-TCHQ
3906.90.20Chất hoạt động bề mặt (Cosmuat VH)-NPL SX mỹ phẩm. (Mục 5 tại TKHQ).29/05/20154896/TB-TCHQ
3906.90.20Nhựa acrylic copolyme resin Etersol 6917 Copolymer Acrylic. (Mục 15 tại TKHQ).29/05/20154889/TB-TCHQ
3906.90.20Chất hoàn tất - Loại khác (Dùng trong ngành dệt nhuộm) Floprint DP/R465 (Mục 1)28/05/20154814/TB-TCHQ
3906.90.99Chất hoàn tất - Loại khác (Dùng trong ngành dệt nhuộm) Floline lub 120 (Mục 4)28/05/20154812/TB-TCHQ
3906.90.99DYNOADD F-1-Polymer acrylate dạng lỏng, nguyên liệu dùng trong sản xuất sơn.12/05/20154289/TB-TCHQ
3906.10.90Polyme acrylic, dạng nguyên sinh-RESIN ACRYLIC WXU-880 (190kg/thùng) (mục 7).11/05/20154245/TB-TCHQ
3906.90.99Mục 2: Sơn (AEMX-100 Gloss Clear coat 2K 5 GL MP)08/05/20154196/TB-TCHQ
3906.90.20UCAR (TM) LATEX R7030 - Copolyme acrylic loại phân tán trong nước, dạng nguyên sinh, (mục 1)23/04/20153664/TB-TCHQ
3906.90.99Chế phẩm hóa chất có chứa polyme acrylamide và hợp chất vô cơ/ (CH2-CH)nCONH2 (dùng để xử lý nước) (mục 6).10/04/20153211/TB-TCHQ
3906.90.99Chất làm mềm vải Softener A-100 (dùng trong ngành công nghiệp dệt- nhuộm). (Mục 11 tại TKHQ).20/03/20152405/TB-TCHQ
3906.90.99Chất làm mềm vải Softener C-PA (dùng trong ngành công nghiệp dệt- nhuộm) (Mục 2 tại TKHQ).20/03/20152406/TB-TCHQ
3906.90.92Mục 8: E145 - Copolymer vinyl acetate, dạng phân tán trong nước.28/01/2015735/TB-TCHQ
3906.90.20Copolyme acrylat dạng phân tán 871LF (mục 2)28/01/2015791/TB-TCHQ
3906.90.92NLSX SƠN DISPEX cx 4340 ( Natri polyacrylat, dạng nguyên sinh) (mục 1 Tờ khai)23/12/201415183/TB-TCHQ
3906.90.99Mục 1: Nhựa alkyd trong dung môi hữu cơ, dùng sản xuất sơn CK-R-R13137019/12/201415066/TB-TCHQ
3906.90.92Polyacrylate nguyên sinh, dạng lỏng (Mục 22)10/12/201414745/TB-TCHQ
3906.90.99Nhựa alkyd nguyên sinh, dạng lỏng dùng trong sản xuất sơn CK-R-R18350 (mục 6 PLTK)13/11/201413778/TB-TCHQ
3906.90.99Nhựa alkyd nguyên sinh, dạng lỏng dùng trong sản xuất sơn CK-R-R14810 (mục 5 PLTK)13/11/201413779/TB-TCHQ
3906.90.99Nhựa alkyd nguyên sinh, dạng lỏng dùng trong sản xuất sơn CK-R-R14285 (mục 3 PLTK)13/11/201413780/TB-TCHQ
3906.90.99Nguyên liệu sản xuất sơn: nhựa nhiệt dẻo acrylic, dạng bột, 25kg/bao. Model: AB-2660, nhãn hiệu: Ming Hong. Mới 100% (Mục 9)07/11/201413577/TB-TCHQ
3906.90.20Nhựa polyme acrylic dạng lỏng UT AE-7650 Acrylic Polymer Resin (Mục 5).31/10/201413258/TB-TCHQ
3906.90.99Polymer từ acrylic Vamac GLS (Mục 3)21/10/201412818/TB-TCHQ
3906.90.99Polyme Acrylic dạng nguyên sinh (AS-MBI-70X), (Nguyên liệu sản xuất sơn) (Mục 1).15/10/201412573/TB-TCHQ
3906.90.99Polyme acrylic dạng nguyên sinh (G-Cure 197BL90 (27-1328)) (nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 6 PLTK).14/10/201412447/TB-TCHQ
3906.90.99Nguyên liệu dùng trong sản xuất sơn. Chất dàn Leveling L88, hàng mới 100% (Mục 7 Tờ khai HQ)08/10/201412187/TB-TCHQ
3906.90.92Natri polyacrylate nguyên sinh, dạng bột - Sodium polyacrylate (mục 10 PLTK).03/10/201412027/TB-TCHQ
3906.90.99Tinh bột biến tính - Starch Grafted Acrylate 1000 (mục 21 PLTK).03/10/201412030/TB-TCHQ
3906.90.20Nhựa Polyacrylic nguyên sinh dạng lỏng ETERAC 7132-M-50 Polyacrylic Resin (Mục 11).30/09/201411829/TB-TCHQ
3906.90.99Nhựa Alkyt dạng lỏng (AS-MBI-60CBX), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 8 PLTK).25/09/201411659/TB-TCHQ
3906.90.99Chế phẩm hoàn tất dùng trong công nghiệp dệt - LADIPUR RSK LIQ (mục 1)24/09/201411598/TB-TCHQ
3906.10.10Polyuretan dạng lỏng nguyên sinh dùng sản xuất sơn CK-R-R 15307 (Mục 8).08/09/201410951/TB-TCHQ
3906.90.99Hỗn hợp dung môi vô cơ(BYK-354)(Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 63 Phụ lục tờ khai)03/09/201410775/TB-TCHQ
3906.90.99POLYME ACRYLIC dạng nguyên sinh(CFC 80)(Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 57 Phụ lục tờ khai)03/09/201410781/TB-TCHQ
3906.90.99POLYME ACRYLIC dạng nguyên sinh(CFC 130)(Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 56 Phụ lục tờ khai)03/09/201410782/TB-TCHQ
3906.90.99Chất Polyacrylate dạng hòa tan dùng cho da thuộc, dạng lỏng; LEUKOTAN 1093 (mục 6).22/04/20144395/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3906.909LÕI HẤP THỤ MỎNG; 382GSM*110MM*6000M; KR;16/07/2024Phân loại mặt hàng 44520
3906.90-1000POLYMER ACRYLIC DẠNG CHÍNH V-PRODUCT PR 840131/08/2023Phân loại mặt hàng 4-15281
3906.1Poly(methyl methacrylate) dạng nguyên sinh; Polymethyl methacrylate; VHM 00121/06/2023Phân loại mặt hàng 413740
3906.1Poly(methyl methacrylate) dạng nguyên sinh; Polymethyl Methacrylate; VH6 00121/06/2023Phân loại mặt hàng 413739
3906.1Poly(methyl methacrylate) dạng nguyên sinh; Polymethyl Methacrylate; VH5 00121/06/2023Phân loại mặt hàng 413741
3906.1Poly(methyl methacrylate) dạng nguyên sinh; Polymethyl methacrylate; VH001L21/06/2023Phân loại mặt hàng 413738
3906.1Poly(methyl methacrylate) dạng nguyên sinh; Polymethyl Methacrylate; VH 00121/06/2023Phân loại mặt hàng 413737
3906.1Poly(methyl methacrylate) dạng nguyên sinh; Polymethyl methacrylate; FFF VH621/06/2023Phân loại mặt hàng 413736
3906.909Polyme Acrylic ở dạng nguyên sinh; VG 001S21/06/2023Phân loại mặt hàng 413744
3906.909Polyme acrylic ở dạng nguyên sinh; TF9 00021/06/2023Phân loại mặt hàng 413735
3906.909Polyme acrylic ở dạng nguyên sinh; TF8 00021/06/2023Phân loại mặt hàng 413742
3906.909Polyme Acrylic ở dạng nguyên sinh; MF 00121/06/2023Phân loại mặt hàng 413743
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic ở dạng sơ cấp; TRIUNE07/12/2022Phân loại mặt hàng 222616
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic ở dạng sơ cấp; PPG2012820/E 12/11/2021Phân loại mặt hàng 210536
3906.1Poly(methyl methacrylate); DELPOWDER 80N11/11/2021Phân loại mặt hàng 48772
3906.909Các loại polyme acrylic khác ở dạng nguyên sinh; PS950S30/10/2019Phân loại mặt hàng 28596
3906.909Các loại polyme Acrylic khác ở dạng nguyên sinh; FX9088E 01/10/2019Phân loại mặt hàng 27819
3906.909Các loại polyme Acrylic khác ở dạng nguyên sinh; FX880N 01/10/2019Phân loại mặt hàng 27817
3906.909Các loại polyme Acrylic khác ở dạng nguyên sinh; FX8033E 01/10/2019Phân loại mặt hàng 27818
3906.909Các loại polyme Acrylic khác ở dạng nguyên sinh; FUREX9033E 01/10/2019Phân loại mặt hàng 27816
3906.909Đồng trùng hợp acrylicstyrene, trong phân tán nước; DK330; R.HÀN QUỐC19/01/2018Phân loại mặt hàng 4353
3906.1Poly(methyl methacrylate), dạng nguyên sinh; TF0959TS; HÀN QUỐC21/07/2017Phân loại mặt hàng 45207
3906.1Đồng trùng hợp Acrylonitrilebutadienestyrene trộn với polycarbonate, ở dạng nguyên sinh; TF0959S; Hàn Quốc21/07/2017Phân loại mặt hàng 45203
3906.909Các loại polyme Acrylic khác ở dạng nguyên sinh; Dung dịch polyacrylate biến tính bằng amino; LA 460; R.KOREA29/03/2017Phân loại mặt hàng 4638
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic ở dạng nguyên sinh; DELPOWDER 80N; NHẬT BẢN10/02/2017Phân loại mặt hàng 22532
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic ở dạng nguyên sinh; DELPOWDER 720V; NHẬT BẢN10/02/2017Phân loại mặt hàng 22531
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic ở dạng nguyên sinh; ACRYPET IR441; NHẬT BẢN10/02/2017Phân loại mặt hàng 22533
3906.909Polyme Acrylic dạng nguyên sinh; NPK700E; R.KOREA05/01/2017Phân loại mặt hàng 2299
3906.909Polyme Acrylic dạng nguyên sinh; NPK710A; R.KOREA04/01/2017Phân loại mặt hàng 2233
3906.909Polyme Acrylic ở dạng nguyên sinh; CHAKT; R.KOREA12/10/2016Phân loại mặt hàng 214526
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic; NPDR0001; R.KOREA17/08/2016Phân loại mặt hàng 210945
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic; DNRH02, Chất kết dính Acrylic; R.KOREA17/08/2016Phân loại mặt hàng 211010
3906.909Polyme acrylic ở dạng nguyên sinh; AFCONA 3777S; PR.CHNA21/06/2016Phân loại mặt hàng 26829
3906.909Polyme acrylic ở dạng nguyên sinh; Phụ gia sơn (AFCONA 4474); PR.CHNA08/06/2016Phân loại mặt hàng 26103
3906.909Polyme Acrylic dạng nguyên sinh; Rheoflow?PLP650; Hàn Quốc16/02/2016Phân loại mặt hàng 21495
3906.909Polyme Acrylic dạng nguyên sinh; Rheoflow?PLP350; Hàn Quốc16/02/2016Phân loại mặt hàng 21494
3906.909Polyme Acrylic dạng nguyên sinh; Rheoflow?PLP100; Hàn Quốc16/02/2016Phân loại mặt hàng 21498
3906.1Poly(methyl methacrylate); GANZPEARL GM0205S; NHẬT BẢN17/12/2015Phân loại mặt hàng 29851
3906.909Polyme acrylic ở dạng nguyên sinh; KGP; R.KOREA24/07/2015Phân loại mặt hàng 25800
3906.909Polyme acrylic dạng nguyên sinh; BK024; Nhựa kết dính NUV; R.KOREA12/02/2015Phân loại mặt hàng 21012
3906.909Polyme Acrylic; Tấm thấm thực phẩm; loại 1; PR.CHNA15/01/2015Phân loại mặt hàng 2332
3906.909Polyme Acrylic ở dạng nguyên sinh; DK69104/07/2014Phân loại mặt hàng 24428
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic ở dạng nguyên sinh; DK680004/07/2014Phân loại mặt hàng 24427
3906.909890V27/06/2014Phân loại mặt hàng 11962
3906.909Polyme acrylic ở dạng nguyên sinh; tego airex 92028/10/2013Phân loại mặt hàng 28066
3906.909Đồng trùng hợp acrylamide; Polymer phân tán (CDP), SL800 (giống như BRBW51700); R.KOREA18/10/2013Phân loại mặt hàng 27836
3906.909Polyme acrylic ở dạng nguyên sinh; TC26BG24/07/2013Phân loại mặt hàng 25337
3906.909Polyme Acrylic; Carbopol 94001/07/2013Phân loại mặt hàng 24578
3906.909Polyme acrylic ở dạng nguyên sinh; THỬ NGHIỆM 1398.E; BỈ19/06/2013Phân loại mặt hàng 24316
3906.909Polyme acrylic ở dạng nguyên sinh; MICHEMCOAT 958AF.E; BỈ19/06/2013Phân loại mặt hàng 24314
3906.909Polyme acrylic dạng nguyên sinh; Ssanggomdomakbangsu; R.KOREA19/06/2013Phân loại mặt hàng 24281
3906.909Đồng trùng hợp acrylicstyrene dạng nguyên sinh; DK696F(S); Hàn Quốc10/06/2013Phân loại mặt hàng 23973
3906.909Đồng trùng hợp Acrylicstyrene dạng nguyên sinh; DK630F; R.KOREA10/06/2013Phân loại mặt hàng 23970
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic dạng sơ cấp; DK696F; R.KOREA10/06/2013Phân loại mặt hàng 23974
3906.909Copolymer Acrylic dạng nguyên sinh; DK690F; R.KOREA10/06/2013Phân loại mặt hàng 23971
3906.909Copolymer Acrylic dạng nguyên sinh; DK6830; R.KOREA10/06/2013Phân loại mặt hàng 23972
3906.1Polymethylmethacrylate; PMMA IH 830C, 100%; HÀN QUỐC23/05/2013Phân loại mặt hàng 23624
3906.909Polyme Acrylic; NIPOL AR 14; NHẬT BẢN22/05/2013Phân loại mặt hàng 23608
3906.909Polyme Acrylic; NIPOL AR 12; NHẬT BẢN22/05/2013Phân loại mặt hàng 23609
3906.909Đồng trùng hợp etylenmethyl acrylate; VAMAC G; Hoa Kỳ21/05/2013Phân loại mặt hàng 23542
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic; VAMAC ULTRA IP; Hoa Kỳ15/05/2013Phân loại mặt hàng 23459
3906.909Polyme Acrylic dạng nguyên sinh; E28MP; R.KOREA10/05/2013Phân loại mặt hàng 23300
3906.909Polyme acrylic dạng nguyên sinh; 871P; R.KOREA10/05/2013Phân loại mặt hàng 23301
3906.909Nhũ tương Acrylic; Hàn Quốc08/02/2013Phân loại mặt hàng 2894
3906.901Polyacrylamide; NXNT; R.KOREA15/06/2012Phân loại mặt hàng 24380
Số 3906.901000Polyacrylamide; PB50; HÀN QUỐC11/05/2012Phân loại mặt hàng 23463
Số 3906.909000Nhũ tương copolymer Acrylic; WATERCOAT (18KG/CAN)29/08/2011Phân loại mặt hàng 23305
Số 3906.909000Nhũ tương copolymer Acrylic; Perma Shield; 30PSC200A; NHẬT BẢN22/10/2009Phân loại mặt hàng 21606
HSK3906.909000Natri polyacrylate;;DSP;;;HÀN QUỐC16/03/2006Phần Phân loại sản phẩm106743
HSK3906.909000Natri polyacrylat; SOFT85A;;;HÀN QUỐC16/03/2006Phần Phân loại sản phẩm106737
HSK3906.909000Natri polyacrylate;;DR100;;;HÀN QUỐC18/10/2005Phần Phân loại sản phẩm105742
HSK3906.909000Đồng trùng hợp Acrylic;DH2001PW24/01/2005Phần Phân loại Sản phẩm102914
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic; Chất định hình (A0002)06/10/2004Phần Phân loại sản phẩm101720
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic; Chất định hình (A0001)06/10/2004Phần Phân loại sản phẩm101724
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic (Chất tạo phức; A0007)06/10/2004Phần Phân loại sản phẩm101723
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic (Chất bôi trơn nhuộm; A027)06/10/2004Phần Phân loại sản phẩm101727
HSK3906.909000NHŨ TƯƠNG ACRYLIC; ACRYLIC COPOLYMER; SAMVINOL BP40MG;;;HÀN QUỐC24/09/2004Phần Phân loại sản phẩm101639
HSK3906.909000ACRYLIC COPOLYMER;Chất chống thấm;SAMVINOL WP100M;;;HÀN QUỐC24/09/2004Phần Phân loại sản phẩm101637
HSK3906.909000Nhựa Acrylic ;;;NHẬT BẢN07/08/2004Phần Phân loại sản phẩm101223
3906.909Muối natri polyacrylat14/10/2003Phân tích 472601056
3906.909Natri polyacrylat25/03/2003Phân tích 472600330
3906.909Natri polyacrylate; SAPIDAN NRK; Chất lỏng; Dùng cho ngành dệt may; ĐỨC23/02/2002Phân tích 47260212
3906.909Muối natri polyacrylat21/07/2000Phân tích 472601002
3906.909Dung dịch copylmer acrylat natri THINZIT20/05/1999Phân tích 47260525
3906.901Polyacrylamide (CÔNG THỨC F20 ENVIRO CLEAR)30/07/1998Phân tích 4726010312
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic (Zetaace)26/02/1998Phân tích 47260280
3906.909Phân tán polyacrylate (Màn che hoa)27/11/1996Phân tích 472602054
3906.909Đồng trùng hợp natri polyacrylate (Supasorb pad)20/12/1995Phân tích 472601958
3906.909Methyl methacrylate terpolymer (MBX15)03/11/1994Phân tích 472601928
3906.909Coolrun60025/07/1992Giám định số 227011632
3906.901Polyacrylamide (TERRA SORBAG)15/06/1992Giám định số 472811321
3906.909Polyacrylate biến tính (Accofloc C480)29/01/1992Giám định số 22701198
3906.901Nhựa Poly Acrylamide (Hiroplus)24/12/1991Giám định số 227014911
3906.909Polymer natri acrylat (Jell Ice)27/08/1991Giám định số 227013271
3906.901Nhựa Polyacrylamide (Đất kỳ diệu)12/06/1991Giám định số 227012228
3906.909Polyacrylamidecopolyme06/04/1991Giám định số 227011230
3906.909Đóng băng shcct với watc08/03/1991Giám định số 22701812
3906.909Dekol SN05/12/1990Giám định số 227014094
3906.909ACRYLIC POLYMER(WATWELESS)19/06/1990Giám định số 227011954
3906.1Nhựa Polymethyl methacrylate19880628Giám định số 227011486

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 39.06: Các polyme acrylic dạng nguyên sinh