Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3906.90.20

- - Dạng phân tán(SEN)

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3906

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3906.10- Poly (metyl metacrylat):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3906.10.10CN- - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3906.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3906.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3906.90.20CN- - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3906.90.92CN- - - Natri polyacrylatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3906.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (20)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3906.90.20Chất kết dính dùng trong ngành dệt may, dạng chất lỏng màu trắng sữa. Tên thương mại: BLUEBIND YA-5000. Nhập lần đầu.24/07/2023124/TB-KĐ4
3906.90.20Chất PHPA LV, chứa Liquid cationic polyacrylamide, công dụng chống sét trương nở, ổn định thành giếng khoan. (mục 6)29/06/202360/TB-KĐCMTV
3906.90.20Sản phẩm trợ lắng dịch xanh, dịch trắng BUFLOC 565. Dùng trong ngành công nghiệp sản xuất giấy, hàng mới 100% (Mục 1 tờ khai).21/02/20201014/TB-TCHQ
3906.90.20Nguyên liệu sản xuất dầu in: dung dịch copolymer acrylate dạng phân tán trong môi trường nước (CONCENTRATED ENGRAVING MEDIUM) AH0114 (Mục 1).28/01/2016813/TB-TCHQ
3906.90.20Nguyên liệu sản xuất dầu in: dung dịch copolymer acrylate dạng phân tán trong môi trường nước (CONCENTRATED ENGRAVING MEDIUM) AH0115 (Mục 2).28/01/2016814/TB-TCHQ
3906.90.20Nguyên liệu sản xuất dầu in: dung dịch copolymer acrylate dạng phân tán trong môi trường nước (CONCENTRATED ENGRAVING MEDIUM) AH0111 (Mục 3).28/01/2016815/TB-TCHQ
3906.90.20AGENT B-145 CONC chat hoan tat dung dung trong det nhuom (Mục 1).27/01/2016790/TB-TCHQ
3906.90.20THT2#&Chất trợ hoàn tất 2 - chất chống thấm (XF-5010) (Mục 1).20/01/2016546/TB-TCHQ
3906.90.20Dung dịch làm đặc (Thickener) - KA2020. Hàng mới 100% (Mục 9).12/01/2016304/TB-TCHQ
3906.90.20Nguyên liệu sản xuất dầu in: dung dịch copolymer acrylate dạng phân tán trong môi trường nước (Concentrated engraving medium) VH-4012 (Mục 1 PLTK)31/08/20157892/TB-TCHQ
3906.90.20Nguyên liệu sản xuất dầu in: dung dịch copolymer acrylate dạng phân tán trong môi trường nước (Concentrated engraving medium) VH-4014 (Mục 2 PLTK)31/08/20157893/TB-TCHQ
3906.90.20Chất chống thấm bề mặt cho giấy: Surface sizing agent ES-25 New. (Mục 2 tại TKHQ).13/08/20157404/TB-TCHQ
3906.90.20Mục 11 - Chất để hoàn tất Etersol 1182 Polymer Acrylic.08/06/20155170/TB-TCHQ
3906.90.20Chất hoạt động bề mặt (Cosmuat VH)-NPL SX mỹ phẩm. (Mục 5 tại TKHQ).29/05/20154896/TB-TCHQ
3906.90.20Nhựa acrylic copolyme resin Etersol 6917 Copolymer Acrylic. (Mục 15 tại TKHQ).29/05/20154889/TB-TCHQ
3906.90.20Chất hoàn tất - Loại khác (Dùng trong ngành dệt nhuộm) Floprint DP/R465 (Mục 1)28/05/20154814/TB-TCHQ
3906.90.20UCAR (TM) LATEX R7030 - Copolyme acrylic loại phân tán trong nước, dạng nguyên sinh, (mục 1)23/04/20153664/TB-TCHQ
3906.90.20Copolyme acrylat dạng phân tán 871LF (mục 2)28/01/2015791/TB-TCHQ
3906.90.20Nhựa polyme acrylic dạng lỏng UT AE-7650 Acrylic Polymer Resin (Mục 5).31/10/201413258/TB-TCHQ
3906.90.20Nhựa Polyacrylic nguyên sinh dạng lỏng ETERAC 7132-M-50 Polyacrylic Resin (Mục 11).30/09/201411829/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (88)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3906.909LÕI HẤP THỤ MỎNG; 382GSM*110MM*6000M; KR;16/07/2024Phân loại mặt hàng 44520
3906.90-1000POLYMER ACRYLIC DẠNG CHÍNH V-PRODUCT PR 840131/08/2023Phân loại mặt hàng 4-15281
3906.909Polyme Acrylic ở dạng nguyên sinh; VG 001S21/06/2023Phân loại mặt hàng 413744
3906.909Polyme acrylic ở dạng nguyên sinh; TF9 00021/06/2023Phân loại mặt hàng 413735
3906.909Polyme acrylic ở dạng nguyên sinh; TF8 00021/06/2023Phân loại mặt hàng 413742
3906.909Polyme Acrylic ở dạng nguyên sinh; MF 00121/06/2023Phân loại mặt hàng 413743
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic ở dạng sơ cấp; TRIUNE07/12/2022Phân loại mặt hàng 222616
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic ở dạng sơ cấp; PPG2012820/E 12/11/2021Phân loại mặt hàng 210536
3906.909Các loại polyme acrylic khác ở dạng nguyên sinh; PS950S30/10/2019Phân loại mặt hàng 28596
3906.909Các loại polyme Acrylic khác ở dạng nguyên sinh; FX9088E 01/10/2019Phân loại mặt hàng 27819
3906.909Các loại polyme Acrylic khác ở dạng nguyên sinh; FX880N 01/10/2019Phân loại mặt hàng 27817
3906.909Các loại polyme Acrylic khác ở dạng nguyên sinh; FX8033E 01/10/2019Phân loại mặt hàng 27818
3906.909Các loại polyme Acrylic khác ở dạng nguyên sinh; FUREX9033E 01/10/2019Phân loại mặt hàng 27816
3906.909Đồng trùng hợp acrylicstyrene, trong phân tán nước; DK330; R.HÀN QUỐC19/01/2018Phân loại mặt hàng 4353
3906.909Các loại polyme Acrylic khác ở dạng nguyên sinh; Dung dịch polyacrylate biến tính bằng amino; LA 460; R.KOREA29/03/2017Phân loại mặt hàng 4638
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic ở dạng nguyên sinh; DELPOWDER 80N; NHẬT BẢN10/02/2017Phân loại mặt hàng 22532
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic ở dạng nguyên sinh; DELPOWDER 720V; NHẬT BẢN10/02/2017Phân loại mặt hàng 22531
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic ở dạng nguyên sinh; ACRYPET IR441; NHẬT BẢN10/02/2017Phân loại mặt hàng 22533
3906.909Polyme Acrylic dạng nguyên sinh; NPK700E; R.KOREA05/01/2017Phân loại mặt hàng 2299
3906.909Polyme Acrylic dạng nguyên sinh; NPK710A; R.KOREA04/01/2017Phân loại mặt hàng 2233
3906.909Polyme Acrylic ở dạng nguyên sinh; CHAKT; R.KOREA12/10/2016Phân loại mặt hàng 214526
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic; NPDR0001; R.KOREA17/08/2016Phân loại mặt hàng 210945
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic; DNRH02, Chất kết dính Acrylic; R.KOREA17/08/2016Phân loại mặt hàng 211010
3906.909Polyme acrylic ở dạng nguyên sinh; AFCONA 3777S; PR.CHNA21/06/2016Phân loại mặt hàng 26829
3906.909Polyme acrylic ở dạng nguyên sinh; Phụ gia sơn (AFCONA 4474); PR.CHNA08/06/2016Phân loại mặt hàng 26103
3906.909Polyme Acrylic dạng nguyên sinh; Rheoflow?PLP650; Hàn Quốc16/02/2016Phân loại mặt hàng 21495
3906.909Polyme Acrylic dạng nguyên sinh; Rheoflow?PLP350; Hàn Quốc16/02/2016Phân loại mặt hàng 21494
3906.909Polyme Acrylic dạng nguyên sinh; Rheoflow?PLP100; Hàn Quốc16/02/2016Phân loại mặt hàng 21498
3906.909Polyme acrylic ở dạng nguyên sinh; KGP; R.KOREA24/07/2015Phân loại mặt hàng 25800
3906.909Polyme acrylic dạng nguyên sinh; BK024; Nhựa kết dính NUV; R.KOREA12/02/2015Phân loại mặt hàng 21012
3906.909Polyme Acrylic; Tấm thấm thực phẩm; loại 1; PR.CHNA15/01/2015Phân loại mặt hàng 2332
3906.909Polyme Acrylic ở dạng nguyên sinh; DK69104/07/2014Phân loại mặt hàng 24428
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic ở dạng nguyên sinh; DK680004/07/2014Phân loại mặt hàng 24427
3906.909890V27/06/2014Phân loại mặt hàng 11962
3906.909Polyme acrylic ở dạng nguyên sinh; tego airex 92028/10/2013Phân loại mặt hàng 28066
3906.909Đồng trùng hợp acrylamide; Polymer phân tán (CDP), SL800 (giống như BRBW51700); R.KOREA18/10/2013Phân loại mặt hàng 27836
3906.909Polyme acrylic ở dạng nguyên sinh; TC26BG24/07/2013Phân loại mặt hàng 25337
3906.909Polyme Acrylic; Carbopol 94001/07/2013Phân loại mặt hàng 24578
3906.909Polyme acrylic ở dạng nguyên sinh; THỬ NGHIỆM 1398.E; BỈ19/06/2013Phân loại mặt hàng 24316
3906.909Polyme acrylic ở dạng nguyên sinh; MICHEMCOAT 958AF.E; BỈ19/06/2013Phân loại mặt hàng 24314
3906.909Polyme acrylic dạng nguyên sinh; Ssanggomdomakbangsu; R.KOREA19/06/2013Phân loại mặt hàng 24281
3906.909Đồng trùng hợp acrylicstyrene dạng nguyên sinh; DK696F(S); Hàn Quốc10/06/2013Phân loại mặt hàng 23973
3906.909Đồng trùng hợp Acrylicstyrene dạng nguyên sinh; DK630F; R.KOREA10/06/2013Phân loại mặt hàng 23970
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic dạng sơ cấp; DK696F; R.KOREA10/06/2013Phân loại mặt hàng 23974
3906.909Copolymer Acrylic dạng nguyên sinh; DK690F; R.KOREA10/06/2013Phân loại mặt hàng 23971
3906.909Copolymer Acrylic dạng nguyên sinh; DK6830; R.KOREA10/06/2013Phân loại mặt hàng 23972
3906.909Polyme Acrylic; NIPOL AR 14; NHẬT BẢN22/05/2013Phân loại mặt hàng 23608
3906.909Polyme Acrylic; NIPOL AR 12; NHẬT BẢN22/05/2013Phân loại mặt hàng 23609
3906.909Đồng trùng hợp etylenmethyl acrylate; VAMAC G; Hoa Kỳ21/05/2013Phân loại mặt hàng 23542
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic; VAMAC ULTRA IP; Hoa Kỳ15/05/2013Phân loại mặt hàng 23459
3906.909Polyme Acrylic dạng nguyên sinh; E28MP; R.KOREA10/05/2013Phân loại mặt hàng 23300
3906.909Polyme acrylic dạng nguyên sinh; 871P; R.KOREA10/05/2013Phân loại mặt hàng 23301
3906.909Nhũ tương Acrylic; Hàn Quốc08/02/2013Phân loại mặt hàng 2894
3906.901Polyacrylamide; NXNT; R.KOREA15/06/2012Phân loại mặt hàng 24380
Số 3906.901000Polyacrylamide; PB50; HÀN QUỐC11/05/2012Phân loại mặt hàng 23463
Số 3906.909000Nhũ tương copolymer Acrylic; WATERCOAT (18KG/CAN)29/08/2011Phân loại mặt hàng 23305
Số 3906.909000Nhũ tương copolymer Acrylic; Perma Shield; 30PSC200A; NHẬT BẢN22/10/2009Phân loại mặt hàng 21606
HSK3906.909000Natri polyacrylate;;DSP;;;HÀN QUỐC16/03/2006Phần Phân loại sản phẩm106743
HSK3906.909000Natri polyacrylat; SOFT85A;;;HÀN QUỐC16/03/2006Phần Phân loại sản phẩm106737
HSK3906.909000Natri polyacrylate;;DR100;;;HÀN QUỐC18/10/2005Phần Phân loại sản phẩm105742
HSK3906.909000Đồng trùng hợp Acrylic;DH2001PW24/01/2005Phần Phân loại Sản phẩm102914
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic; Chất định hình (A0002)06/10/2004Phần Phân loại sản phẩm101720
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic; Chất định hình (A0001)06/10/2004Phần Phân loại sản phẩm101724
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic (Chất tạo phức; A0007)06/10/2004Phần Phân loại sản phẩm101723
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic (Chất bôi trơn nhuộm; A027)06/10/2004Phần Phân loại sản phẩm101727
HSK3906.909000NHŨ TƯƠNG ACRYLIC; ACRYLIC COPOLYMER; SAMVINOL BP40MG;;;HÀN QUỐC24/09/2004Phần Phân loại sản phẩm101639
HSK3906.909000ACRYLIC COPOLYMER;Chất chống thấm;SAMVINOL WP100M;;;HÀN QUỐC24/09/2004Phần Phân loại sản phẩm101637
HSK3906.909000Nhựa Acrylic ;;;NHẬT BẢN07/08/2004Phần Phân loại sản phẩm101223
3906.909Muối natri polyacrylat14/10/2003Phân tích 472601056
3906.909Natri polyacrylat25/03/2003Phân tích 472600330
3906.909Natri polyacrylate; SAPIDAN NRK; Chất lỏng; Dùng cho ngành dệt may; ĐỨC23/02/2002Phân tích 47260212
3906.909Muối natri polyacrylat21/07/2000Phân tích 472601002
3906.909Dung dịch copylmer acrylat natri THINZIT20/05/1999Phân tích 47260525
3906.901Polyacrylamide (CÔNG THỨC F20 ENVIRO CLEAR)30/07/1998Phân tích 4726010312
3906.909Đồng trùng hợp Acrylic (Zetaace)26/02/1998Phân tích 47260280
3906.909Phân tán polyacrylate (Màn che hoa)27/11/1996Phân tích 472602054
3906.909Đồng trùng hợp natri polyacrylate (Supasorb pad)20/12/1995Phân tích 472601958
3906.909Methyl methacrylate terpolymer (MBX15)03/11/1994Phân tích 472601928
3906.909Coolrun60025/07/1992Giám định số 227011632
3906.901Polyacrylamide (TERRA SORBAG)15/06/1992Giám định số 472811321
3906.909Polyacrylate biến tính (Accofloc C480)29/01/1992Giám định số 22701198
3906.901Nhựa Poly Acrylamide (Hiroplus)24/12/1991Giám định số 227014911
3906.909Polymer natri acrylat (Jell Ice)27/08/1991Giám định số 227013271
3906.901Nhựa Polyacrylamide (Đất kỳ diệu)12/06/1991Giám định số 227012228
3906.909Polyacrylamidecopolyme06/04/1991Giám định số 227011230
3906.909Đóng băng shcct với watc08/03/1991Giám định số 22701812
3906.909Dekol SN05/12/1990Giám định số 227014094
3906.909ACRYLIC POLYMER(WATWELESS)19/06/1990Giám định số 227011954
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-PH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất5/0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3906.90.20: Dạng phân tán(SEN) – Các polyme acrylic dạng…