Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 39.04

Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3904

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3904.10- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.10.10CN- - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phùThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.10.91CN- - - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3904.10.92CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- Poly (vinyl clorua) khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.21- - Chưa hóa dẻo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.21.10CN- - - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3904.21.20CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3904.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.22- - Đã hóa dẻo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.22.10CN- - - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.22.20CN- - - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3904.22.30CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3904.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.30- Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.30.10CN- - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.30.20CN- - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3904.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.40- Các copolyme vinyl clorua khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.40.10CN- - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.40.20CN- - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3904.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.50- Các polyme vinyliden clorua:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.50.40CN- - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.50.50CN- - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.50.60CN- - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3904.50.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Các floro-polyme:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.61- - Polytetrafloroetylen:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.61.10CN- - - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.61.20CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3904.61.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.69.30CN- - - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.69.40CN- - - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.69.50CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3904.69.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.90.30CN- - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.90.40CN- - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.90.50CN- - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3904.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (23)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3904.22.20Hạt nhựa PVC chưa hóa dẻo, dạng nguyên sinh, dạng hạt, 100% Polyvinyl chloride, dùng để sản xuất vỏ linh kiện điện tử. Hàng mới 100%.23/08/2023526/TB-KĐ3
3904.10.10Resin JL-1000(L) - Nhựa PVC nguyên sinh dạng bột Polyvinyl Chloride 99-100% CAS NO 9002-86-2 NSX Shenzhen Chengyufeng Polymer Import and Export Co.07/07/2023375/TB-KĐ3
3904.40.20Copolyme vinyl clorua, dạng bột (dùng trong sản xuất mực in)- VC40 (VC-COPOLYMER 40)-(1 bao = 20KG) (Mã CAS: 75-01-4).12/06/2023308/TB-KĐ3
3904.69.50Sơn bột tĩnh điện - POWDER FLON SELA 69-80B - HÀNG MỚI 100%15/07/2022490/TB-KĐ3
3904.40.20Chất kết dính từ vinyl clorua loại Vinnapas 8031 H, trộn với xi măng hoặc vữa 08/07/202264/TB-KĐ4
3904.69.3044% PVDF Clear Solution (V0330V) - Polyvinylidene fluoride nguyên sinh, dạng phân tán. Nguyên liệu dùng trong sản xuất sơn. PTPL số: 251/PTPLMN-NV ngày 08/3/2010. · (Mục 2)31/05/20193540/TB-TCHQ
3904.69.50RAB0068 (ZZ12-X385),FS-200-Phụ gia Styren-Acrylonitrile, dạng bột,dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, hàng mới 100% (mục 16)16/05/20193002/TB-TCHQ
3904.69.40Hạt nhựa Fluoropolymer Neoflon FEP NP - 102 - dạng hạt, dạng nguyên sinh. NLSX cáp viễn thông22/02/20191049/TB-TCHQ
3904.90.30Polyolefin đã clo hóa phân tán trong dung môi hữu cơ, hàm lượng dung môi nhỏ hơn 50% (dùng sx mực in)/GX-3Z251 (mục 05 PLTK).08/02/2018803/TB-TCHQ
3904.10.10PVC nhũ tương, dạng bột, dạng nguyên sinh, hàng mới 100% (EMULSION PVC RESIN PVC PASTE RESIN LP 170); 20kg/bao (Mục 1)15/09/20176089/TB-TCHQ
3904.10.10PVC nhũ tương, dạng bột, dạng nguyên sinh, hàng mới 100% (EMULSION PVC RESIN PVC PASTE RESIN LP 170); 20kg/bao (Mục 2)15/09/20176090/TB-TCHQ
3904.22.30Bột nhựa tái sinh (Dạng bột nhựa PVC tái sinh) (mục 1 tờ khai)29/09/20158898/TB-TCHQ
3904.61.90Chế phẩm làm bề mặt kim loại dùng trong xi mạ Top Caciras-3 (Mục 10 PLTK)21/08/20157659/TB-TCHQ
3904.21.10Nguyên liệu sản xuất thanh nhựa: Hạt nhựa chưa hóa dẻo: GL 028 GRANULE NAKCAN RP J 997 NN (Mục 3).01/07/20155955/TB-TCHQ
3904.22.90PVC #& P.V.C Sol Composition (Dotting Binder used nonphthalates) Nhựa PVC dạng kem (Hàng mới) (Mục 13).21/05/20154608/TB-TCHQ
3904.10.10Poly (vinyl clorua) chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác - loại khác - dạng bột, dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng - PVC Suspension resin, S-60, nguyên liệu phục vụ sản xuất, mới 100% (mục 1).14/05/20154419/TB-TCHQ
3904.69.90Flo-polyme dạng nguyên sinh, dùng SX LK xe gắn máy - RV1-011 DAIEL G383 (FLUOROELASTOMER) (mục 7).06/05/20154053/TB-TCHQ
3904.30.20NLSX keo: CP 430 (Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat- dạng bột, nguyên sinh, có nhiều công dụng) (1384424) (Mục 5).06/02/20151159/TB-TCHQ
3904.40.20Nhựa Copolymer vinyl axetat dạng nguyên sinh có nhiều công dụng MP 45 Copolymer vinyl Acetate (Mục 8).31/10/201413248/TB-TCHQ
3904.22.20Mục 1: Hạt nhựa- RDM TRANS BROWN 8306 PVC PLASTICS. · Mục 2: Hạt nhựa- RDM SMOKE GREY 9447 PVC PLASTICS.02/10/201411955/TB-TCHQ
3904.22.90Mục 1: Polyvinyl clorua có thêm chất hóa dẻo, dạng sệt, PC-Black 8003 (1 thùng = 70kg).25/09/201411674/TB-TCHQ
3904.30.90Nguyên liệu sản xuất keo: Copolyme vinyl chloride-vinylacetat (CEVA (26%)).07/01/2014154/TB-TCHQ
3904.40.20Nhựa copolyme vinyl clorua vinyl Laroflex MP45 dùng sản xuất sơn;23/12/20137939/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (43)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3904.69Polyme flo, ở dạng nguyên sinh; GA5R07501 16/03/2021Phân loại mặt hàng 42158
3904.69Polyme flo, ở dạng nguyên sinh; GA571750116/03/2021Phân loại mặt hàng 42162
3904.69Polyme flo, ở dạng nguyên sinh; GA552800116/03/2021Phân loại mặt hàng 42159
3904.69Polyme flo, ở dạng nguyên sinh; GA5508002 16/03/2021Phân loại mặt hàng 42156
3904.69Polyme flo, ở dạng nguyên sinh; GA5407501 16/03/2021Phân loại mặt hàng 42157
3904.69Polyme flo, ở dạng nguyên sinh; GA2957502 16/03/2021Phân loại mặt hàng 42161
3904.69Polyme flo, ở dạng nguyên sinh; GA2757501 16/03/2021Phân loại mặt hàng 42160
3904.1Poly (vinyl clorua), không pha trộn với bất kỳ chất nào khác; KANEVINYL PASTE SL27325/07/2019Phân loại mặt hàng 410278
3904.69Polytetrafluoroethylene với copolymer Styreneacrylonitrile; POLYB FS20011/06/2019Phân loại mặt hàng 24201
3904.22Khuôn ép bột PVC (PMH405)20/05/2019Phân loại mặt hàng 11925
3904.22Poly (vinyl clorua) dẻo hóa, ở dạng nguyên sinh; DM UV30; MẪU CHÍNH11/10/2018Phân loại mặt hàng 13258
3904.69Copolymer vinylidene fluoride/hexafluoropropylene; KẾT DÍNH PVDF, KF POLYMER W#9300; NHẬT BẢN03/04/2018Phân loại mặt hàng 41620
3904.22Nhựa poly(vinyl clorua); TWA12511/07/2017Phân loại mặt hàng 44937
3904.22Poly(vinyl clorua), dẻo hóa; FLRY17/05/2017Phân loại mặt hàng 43795
3904.22Poly(vinyl clorua), dẻo hóa; AVX(2)17/05/2017Phân loại mặt hàng 43794
3904.22Poly(vinyl clorua), dẻo hóa; AVSS17/05/2017Phân loại mặt hàng 43793
3904.22Poly(vinyl clorua), hóa dẻo; HỢP CHẤT PVC FR/CV; HÀN QUỐC24/03/2017Phân loại mặt hàng 4559
3904.1LS 100H (PVC THẲNG) 24/02/2017Phân loại mặt hàng 1428
3904.1LP 170 (DÁN PVC)24/02/2017Phân loại mặt hàng 1429
3904.69Polyme flo, dạng nguyên sinh; Elastomer flo (FKM); R.HÀN QUỐC11/01/2017Phân loại mặt hàng 2758
3904.3Đồng trùng hợp vinyl cloruavinyl axetat; PVC biến tính; PR.CHNA03/03/2016Phân loại mặt hàng 22038
3904.22Poly (vinyl clorua) hóa dẻo; GPMA 801; HÀN QUỐC08/10/2015Phân loại mặt hàng 11745
3904.22Poly (vinyl clorua) hóa dẻo; GPMA 80; HÀN QUỐC08/10/2015Phân loại mặt hàng 11746
3904.22Poly (vinyl clorua) dẻo hóa; GPMA 90(S) 90; HÀN QUỐC08/10/2015Phân loại mặt hàng 11744
3904.22NTR(70) T(NP)M25/08/2015Phân loại mặt hàng 11463
3904.22J300EBONY(70) T(NP)25/08/2015Phân loại mặt hàng 11464
3904.22GPMA 90T(RY) (NP)25/08/2015Phân loại mặt hàng 11467
3904.22GPMA 90 (NP)21/08/2015Phân loại mặt hàng 11457
3904.22GPMA 801(NP)21/08/2015Phân loại mặt hàng 11456
3904.22Poly (vinyl clorua) hóa dẻo; VISTOMER, GPMA80(NP); R.KOREA19/11/2014Phân loại mặt hàng 27803
3904.4Đồng trùng hợp vinyl cloruabutyl acrylate; HFleco 100L; HÀN QUỐC17/07/2013Phân loại mặt hàng 25071
3904.69Fluoropolymer, dạng nguyên sinh;VITON VTX 762414/03/2013Phân loại mặt hàng 21610
3904.61Polytetrafluoroethylene; XFLONG; HÀN QUỐC21/08/2012Phân loại mặt hàng 26268
3904.61Polytetrafluoroethylene; XFLONACL; HÀN QUỐC21/08/2012Phân loại mặt hàng 26269
3904.61 Tên sản phẩm được báo cáo: TF 6406 · Tên sản phẩm được báo cáo: Polytetra Fluoro Etylene; Dyneon TF640611/12/2009Phân loại mặt hàng 21960
Được phân loại theo HSK3904.69<br/>0000Bột fluoropolymer; MP102;;;NHẬT BẢN05/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102585
3904.21Polyvinyl clorua, không dẻo hóa19/05/2003Phân tích 472600594
3904.22CHẤT DẺO POLYVINYLCHLORIDE24/08/1990Giám định số 227012758
3904.22Dán PVC (Plastisol A100)19890328Giám định số 22701895
3904.22Polyvinyl clorua19890425Giám định số 227011201
3904.22Hợp chất đúc polyvinyl clorua19891226Giám định số 227014158
3904.69Hợp chất đóng gói và đúc khuôn (TSeal)19880916Giám định số 227012320
HSK3904.220000Poly(vinyl clorua).;;;HÀN QUỐC27082004Phần Phân loại sản phẩm101353

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 39.04: Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã…