Mã HS: 3904.10.92
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3904
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3904.10 | - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3904.10.10CN | - - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3904.10.91CN | - - - Dạng hạt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3904.10.92CN | - - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3904.10.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - Poly (vinyl clorua) khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3904.21 | - - Chưa hóa dẻo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3904.21.10CN | - - - Dạng hạt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3904.21.20CN | - - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3904.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.22 | - - Đã hóa dẻo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3904.22.10CN | - - - Dạng phân tán(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.22.20CN | - - - Dạng hạt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3904.22.30CN | - - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3904.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.30 | - Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3904.30.10CN | - - Dạng hạt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3904.30.20CN | - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3904.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.40 | - Các copolyme vinyl clorua khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3904.40.10CN | - - Dạng hạt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3904.40.20CN | - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3904.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.50 | - Các polyme vinyliden clorua: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3904.50.40CN | - - Dạng phân tán(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.50.50CN | - - Dạng hạt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3904.50.60CN | - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3904.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Các floro-polyme: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3904.61 | - - Polytetrafloroetylen: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3904.61.10CN | - - - Dạng hạt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3904.61.20CN | - - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3904.61.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.69 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3904.69.30CN | - - - Dạng phân tán(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.69.40CN | - - - Dạng hạt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3904.69.50CN | - - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3904.69.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3904.90.30CN | - - Dạng phân tán(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.90.40CN | - - Dạng hạt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3904.90.50CN | - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3904.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-ID, MY, PH) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất3,3 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất3,3 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất3,4 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất3,3 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất3,3 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN3,3%
- RCEP Úc3,3%
- RCEP Trung Quốc5%
- RCEP Nhật Bản3,4%
- RCEP Hàn Quốc3,3%
- RCEP New Zealand3,3%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.