Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3904.22.30

- - - Dạng bột

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3904

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3904.10- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.10.10CN- - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phùThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.10.91CN- - - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3904.10.92CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- Poly (vinyl clorua) khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.21- - Chưa hóa dẻo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.21.10CN- - - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3904.21.20CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3904.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.22- - Đã hóa dẻo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.22.10CN- - - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.22.20CN- - - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3904.22.30CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3904.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.30- Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.30.10CN- - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.30.20CN- - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3904.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.40- Các copolyme vinyl clorua khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.40.10CN- - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.40.20CN- - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3904.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.50- Các polyme vinyliden clorua:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.50.40CN- - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.50.50CN- - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.50.60CN- - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3904.50.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Các floro-polyme:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.61- - Polytetrafloroetylen:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.61.10CN- - - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.61.20CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3904.61.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.69.30CN- - - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.69.40CN- - - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.69.50CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3904.69.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.90.30CN- - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.90.40CN- - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.90.50CN- - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3904.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3904.22.30Bột nhựa tái sinh (Dạng bột nhựa PVC tái sinh) (mục 1 tờ khai)29/09/20158898/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (21)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3904.22Khuôn ép bột PVC (PMH405)20/05/2019Phân loại mặt hàng 11925
3904.22Poly (vinyl clorua) dẻo hóa, ở dạng nguyên sinh; DM UV30; MẪU CHÍNH11/10/2018Phân loại mặt hàng 13258
3904.22Nhựa poly(vinyl clorua); TWA12511/07/2017Phân loại mặt hàng 44937
3904.22Poly(vinyl clorua), dẻo hóa; FLRY17/05/2017Phân loại mặt hàng 43795
3904.22Poly(vinyl clorua), dẻo hóa; AVX(2)17/05/2017Phân loại mặt hàng 43794
3904.22Poly(vinyl clorua), dẻo hóa; AVSS17/05/2017Phân loại mặt hàng 43793
3904.22Poly(vinyl clorua), hóa dẻo; HỢP CHẤT PVC FR/CV; HÀN QUỐC24/03/2017Phân loại mặt hàng 4559
3904.22Poly (vinyl clorua) hóa dẻo; GPMA 801; HÀN QUỐC08/10/2015Phân loại mặt hàng 11745
3904.22Poly (vinyl clorua) hóa dẻo; GPMA 80; HÀN QUỐC08/10/2015Phân loại mặt hàng 11746
3904.22Poly (vinyl clorua) dẻo hóa; GPMA 90(S) 90; HÀN QUỐC08/10/2015Phân loại mặt hàng 11744
3904.22NTR(70) T(NP)M25/08/2015Phân loại mặt hàng 11463
3904.22J300EBONY(70) T(NP)25/08/2015Phân loại mặt hàng 11464
3904.22GPMA 90T(RY) (NP)25/08/2015Phân loại mặt hàng 11467
3904.22GPMA 90 (NP)21/08/2015Phân loại mặt hàng 11457
3904.22GPMA 801(NP)21/08/2015Phân loại mặt hàng 11456
3904.22Poly (vinyl clorua) hóa dẻo; VISTOMER, GPMA80(NP); R.KOREA19/11/2014Phân loại mặt hàng 27803
3904.22CHẤT DẺO POLYVINYLCHLORIDE24/08/1990Giám định số 227012758
3904.22Dán PVC (Plastisol A100)19890328Giám định số 22701895
3904.22Polyvinyl clorua19890425Giám định số 227011201
3904.22Hợp chất đúc polyvinyl clorua19891226Giám định số 227014158
HSK3904.220000Poly(vinyl clorua).;;;HÀN QUỐC27082004Phần Phân loại sản phẩm101353
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất9Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất6Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-ID, PH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-ID)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất5Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất5Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất3.4Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất3
Quốc giaÚcThuế suất3
Quốc giaTrung QuốcThuế suất3
Quốc giaNhật BảnThuế suất3,3
Quốc giaHàn QuốcThuế suất3
Quốc giaNew ZealandThuế suất3

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN6%
  • RCEP ASEAN3%
  • RCEP Úc3%
  • RCEP Trung Quốc3%
  • RCEP Nhật Bản3,3%
  • RCEP Hàn Quốc3%
  • RCEP New Zealand3%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3904.22.30: Dạng bột – Đã hóa dẻo | UNI Customs Consulting