Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3904.69

- - Loại khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3904

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3904.10- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.10.10CN- - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phùThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.10.91CN- - - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3904.10.92CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- Poly (vinyl clorua) khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.21- - Chưa hóa dẻo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.21.10CN- - - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3904.21.20CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3904.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.22- - Đã hóa dẻo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.22.10CN- - - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.22.20CN- - - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3904.22.30CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3904.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.30- Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.30.10CN- - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.30.20CN- - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3904.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.40- Các copolyme vinyl clorua khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.40.10CN- - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.40.20CN- - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3904.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.50- Các polyme vinyliden clorua:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.50.40CN- - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.50.50CN- - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.50.60CN- - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3904.50.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Các floro-polyme:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.61- - Polytetrafloroetylen:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.61.10CN- - - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.61.20CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3904.61.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.69.30CN- - - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.69.40CN- - - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.69.50CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3904.69.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3904.90.30CN- - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3904.90.40CN- - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3904.90.50CN- - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3904.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3904.69.50Sơn bột tĩnh điện - POWDER FLON SELA 69-80B - HÀNG MỚI 100%15/07/2022490/TB-KĐ3
3904.69.3044% PVDF Clear Solution (V0330V) - Polyvinylidene fluoride nguyên sinh, dạng phân tán. Nguyên liệu dùng trong sản xuất sơn. PTPL số: 251/PTPLMN-NV ngày 08/3/2010. · (Mục 2)31/05/20193540/TB-TCHQ
3904.69.50RAB0068 (ZZ12-X385),FS-200-Phụ gia Styren-Acrylonitrile, dạng bột,dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, hàng mới 100% (mục 16)16/05/20193002/TB-TCHQ
3904.69.40Hạt nhựa Fluoropolymer Neoflon FEP NP - 102 - dạng hạt, dạng nguyên sinh. NLSX cáp viễn thông22/02/20191049/TB-TCHQ
3904.69.90Flo-polyme dạng nguyên sinh, dùng SX LK xe gắn máy - RV1-011 DAIEL G383 (FLUOROELASTOMER) (mục 7).06/05/20154053/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3904.69Polyme flo, ở dạng nguyên sinh; GA5R07501 16/03/2021Phân loại mặt hàng 42158
3904.69Polyme flo, ở dạng nguyên sinh; GA571750116/03/2021Phân loại mặt hàng 42162
3904.69Polyme flo, ở dạng nguyên sinh; GA552800116/03/2021Phân loại mặt hàng 42159
3904.69Polyme flo, ở dạng nguyên sinh; GA5508002 16/03/2021Phân loại mặt hàng 42156
3904.69Polyme flo, ở dạng nguyên sinh; GA5407501 16/03/2021Phân loại mặt hàng 42157
3904.69Polyme flo, ở dạng nguyên sinh; GA2957502 16/03/2021Phân loại mặt hàng 42161
3904.69Polyme flo, ở dạng nguyên sinh; GA2757501 16/03/2021Phân loại mặt hàng 42160
3904.69Polytetrafluoroethylene với copolymer Styreneacrylonitrile; POLYB FS20011/06/2019Phân loại mặt hàng 24201
3904.69Copolymer vinylidene fluoride/hexafluoropropylene; KẾT DÍNH PVDF, KF POLYMER W#9300; NHẬT BẢN03/04/2018Phân loại mặt hàng 41620
3904.69Polyme flo, dạng nguyên sinh; Elastomer flo (FKM); R.HÀN QUỐC11/01/2017Phân loại mặt hàng 2758
3904.69Fluoropolymer, dạng nguyên sinh;VITON VTX 762414/03/2013Phân loại mặt hàng 21610
Được phân loại theo HSK3904.69<br/>0000Bột fluoropolymer; MP102;;;NHẬT BẢN05/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102585
3904.69Hợp chất đóng gói và đúc khuôn (TSeal)19880916Giám định số 227012320

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3904.69: Loại khác | UNI Customs Consulting