Mã HS: 3904.40
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3904
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3904.10 | - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3904.10.10CN | - - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3904.10.91CN | - - - Dạng hạt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3904.10.92CN | - - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3904.10.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - Poly (vinyl clorua) khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3904.21 | - - Chưa hóa dẻo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3904.21.10CN | - - - Dạng hạt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3904.21.20CN | - - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3904.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.22 | - - Đã hóa dẻo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3904.22.10CN | - - - Dạng phân tán(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.22.20CN | - - - Dạng hạt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3904.22.30CN | - - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3904.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.30 | - Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3904.30.10CN | - - Dạng hạt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3904.30.20CN | - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3904.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.40 | - Các copolyme vinyl clorua khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3904.40.10CN | - - Dạng hạt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3904.40.20CN | - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3904.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.50 | - Các polyme vinyliden clorua: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3904.50.40CN | - - Dạng phân tán(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.50.50CN | - - Dạng hạt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3904.50.60CN | - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3904.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Các floro-polyme: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3904.61 | - - Polytetrafloroetylen: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3904.61.10CN | - - - Dạng hạt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3904.61.20CN | - - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3904.61.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.69 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3904.69.30CN | - - - Dạng phân tán(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.69.40CN | - - - Dạng hạt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3904.69.50CN | - - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3904.69.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3904.90.30CN | - - Dạng phân tán(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3904.90.40CN | - - Dạng hạt(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3904.90.50CN | - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3904.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3904.40.20 | Copolyme vinyl clorua, dạng bột (dùng trong sản xuất mực in)- VC40 (VC-COPOLYMER 40)-(1 bao = 20KG) (Mã CAS: 75-01-4). | 12/06/2023 | 308/TB-KĐ3 | |
| 3904.40.20 | Chất kết dính từ vinyl clorua loại Vinnapas 8031 H, trộn với xi măng hoặc vữa | 08/07/2022 | 64/TB-KĐ4 | |
| 3904.40.20 | Nhựa Copolymer vinyl axetat dạng nguyên sinh có nhiều công dụng MP 45 Copolymer vinyl Acetate (Mục 8). | 31/10/2014 | 13248/TB-TCHQ | |
| 3904.40.20 | Nhựa copolyme vinyl clorua vinyl Laroflex MP45 dùng sản xuất sơn; | 23/12/2013 | 7939/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.