Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 39.11

Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3911

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3911.10.00CN- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpenThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3911.20.00CN- Poly(1,3-phenylene methylphosphonate)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3911.90.00CN- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (60)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3911.90.001000HNX hardener-Chất làm cứng - 1000HNX hardener, dùng để pha vào mực in giúp mực in bám chắc trên quần áo, nhãn mác, vải móc.25/07/20243594/TB-TCHQ
3911.90.00Hóa chất dùng trong công nghiệp xử lý nước, Hydrolyzed Polymaleic Anhydride - CAS: 26099-09-2 29/05/202475/TB-KĐ4
3911.10.00Nhựa từ dầu mỏ RZ-100 (CAS NO: 68131-77-1, dùng cải thiện độ bám dính của plastic, dùng trong sx đế giày). Hàng mới 100%.24/07/2023125/TB-KĐ4
3911.90.00Chế phẩm có tác nhân tạo độ đàn hồi cho ngành dệt - WCR-540S - CAS: 1262231-45-7 - Thành phần: (Danh sách kèm V5) - Hàng nhập mới.29/06/2023363/TB-KĐ3
3911.90.00Chế phẩm có tác nhân tạo độ đàn hồi cho ngành dệt - WCR-420 - CAS: 1262231-45-7 - Thành phần: (Danh sách kèm V5) - Hàng nhập mới.29/06/2023364/TB-KĐ3
3911.90.00LOCTITE AQUACE ARF-5006/06/20232791/TB-TCHQ
3911.90.00SOLSPERSE 8800008/05/20232145/TB-TCHQ
3911.90.00CAT-10-VN - Nhựa polyurethan. Cas 53317-61-6, 141-78-6, 26471-62-5.13/04/2023187/TB-KĐ3
3911.90.00Chất để hoàn tất có tác nhân tạo độ đàn hồi cho vải dùng trong ngành công nghiệp dệt - Fabric Elastomer ECO WCR-531S - Mã số CAS: 163206-31-3 (Hàng nhập mới)02/11/2022731/TB-KĐ3
3911.90.00Hạt nhựa polyphenylene sulfide (PPS) dạng nguyên sinh, dạng hạt PPS ULTEM 1010FC-7101 (ATX200BK) (mới 100%) (Mục 5 tờ khai).27/02/20201186/TB-TCHQ
3911.90.00Hợp chất ổn định UV dùng cho máy tạo hạt nhựa - Uv stabilizer Chimassor B944, hàng mới 100%20/11/20186784/TB-TCHQ
3911.90.00Mục 6: Nhựa phenol dạng nguyên sinh dùng làm phụ gia trong ngành cao su: ULTRABLEND 3000 (20kgs/Bag). Hàng mới 100%.23/08/20184966/TB-TCHQ
3911.90.00Tên thương mại: Hạt nhựa PPS DIC FZ1140 D5 BLACK · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hạt nhựa PPS DIC FZ1140 D5 BLACK (Hạt nhựa Polyete khác) (1 bao=25kgs)10/07/20184029/TB-TCHQ
3911.90.00Tên thương mại: Chất làm cứng-một thành phần của sơn Acrythane Hardener (3 kg) (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất làm cứng-một thành phần của sơn Acrythane Hardener (3 kg) (export)29/12/20178541/TB-TCHQ
3911.90.0023#&Chất ngâm da (PA-168) (Mục 4).25/01/2016650/TB-TCHQ
3911.90.00Chất đóng rắn cho nhựa epoxy (ARADUR 283 US), nguyên liệu sản xuất sơn (nhập lần đầu) (Mục 1).21/01/2016575/TB-TCHQ
3911.90.00Chất tăng độ chống thấm nước cho vải dùng trong công nghiệp nhuộm (POLYISOCYANATE SOLUTION CT-360) (Mục 5).12/01/2016294/TB-TCHQ
3911.90.00DESMODUR VPLS 2394 - Polyurethane (Polyurethane dạng lỏng) (Mục 3).22/10/20159805/TB-TCHQ
3911.90.00DESMODUR N75 MPA/X - Polyurethane (Polyurethane dạng lỏng) (Mục 2).22/10/20159806/TB-TCHQ
3911.90.00Thuốc nhuộm Bufloc 5165, dạng lỏng, dùng cho máy sản xuất giấy. (Mục 2 tại TKHQ).01/10/20158995/TB-TCHQ
3911.90.00Nhựa epoxit dạng nguyên sinh- ARADUR30XWM55BD (ACG00112V) (Mục 1).29/09/20158897/TB-TCHQ
3911.50.00Polyurethane dạng nguyên sinh thành phần chính là polyisocyanate dùng trong sản xuất sơn CK-R-R-999936 (Mục 1).15/09/20158373/TB-TCHQ
3911.90.00Chất tăng bám bề mặt - printing oil (mục 11 PLTK)09/09/20158184/TB-TCHQ
3911.90.00Chất khử bọt NSDF Defoamer (mục 10 PLTK)09/09/20158186/TB-TCHQ
3911.90.00Dung môi pha loãng mực in - ZX444/1 utra ZX catalyst của máy in tem nhãn công nghiệp (Mục 14)07/09/20158099/TB-TCHQ
3911.90.00NPL 40 Poly (diallydimethylammonium chloride) nguyên sinh, dạng lỏng- - Quaternary amine polymer (NF-1). (Mục 1 tại TKHQ).31/07/20157034/TB-TCHQ
3911.90.00Dung môi để sản xuất hóa chất CS-ER(B)-300 (Mục 11 PLTK)21/07/20156616/TB-TCHQ
3911.90.00Dạng nguyên sinh Polyurethane CL-2005 Hardener for coating (Mục 1).01/07/20155982/TB-TCHQ
3911.90.00A03 #& Chất tẩy các loại (Mục 35).22/05/20154630/TB-TCHQ
3911.10.00Chất gắn Thixatrol Max, (Hikotack P-120), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 20 PLTK).18/05/20154505/TB-TCHQ
3911.90.00Aldehyde resin KA81-2: Polyme mạch vòng của aldehyt dạng bột, dùng làm nguyên liệu sản xuất sơn bột tĩnh điện. Hàng mới 100%, đóng trong 16 bao x 25 kg (Mục 1).14/05/20154388/TB-TCHQ
3911.90.00Copolyme amide dạng nguyên sinh- RESIN MHG-80B (18kg/hộp) (mục 1).11/05/20154243/TB-TCHQ
3911.90.00Mục 3: Sơn (Reduced Cross Linker 2K Metallic 5 GL MP)08/05/20154197/TB-TCHQ
3911.10.00Nhựa từ dầu mỏ, dạng nguyên sinh, ở dạng rắn (BRITREZ RAO) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 1).05/05/20154006/TB-TCHQ
3911.10.00Nhựa hydrocarbon thơm nguyên sinh, dạng vảy (NOVARES HA 1100), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 9).05/05/20154007/TB-TCHQ
3911.90.00ANC_AS #& ANCHOID POWDER (EMULVIN AS) (Bột phân tán) (Hàng mới 100%) (Mục 1).24/04/20153774/TB-TCHQ
3911.90.00Sodium Naphthalene FDN (Grade B) - Muối natri Polynaphthalene dạng bột vàng nâu dùng trong CN xây dựng (25kg/bao) (Mục 1).10/04/20153209/TB-TCHQ
3911.90.00Chất trợ lắng dùng trong xử lý nước ngành giấy, 22kg/thùng- NALCOLYTE 8100, hàng mới 100% (Mục 11).25/03/20152540/TB-TCHQ
3911.90.00Chất pha keo NO CSS-68HF (mục 8).14/02/20151523/TB-TCHQ
3911.90.00Chất Cleartron IZB-176 là Polyamin dạng lỏng. (Mục 2 tại TKHQ).28/01/2015747/TB-TCHQ
3911.10.00NLSX Keo: Clearon P-125 (Nhựa từ polyterpen nguyên sinh, dạng hạt) (187870) (Mục 2).25/12/201415259/TB-TCHQ
3911.10.00Chất đều màu (dùng trong ngành dệt)- Suparex K.KRP (mục 1).25/12/201415261/TB-TCHQ
3911.10.001P600#& Nhựa hydrocacbon từ dầu mỏ MY-60 (Petroleum resin MY-60), hàng mới 100% (Mục 7).25/12/201415258/TB-TCHQ
3911.10.00NLSX Keo: Eascotac H-130W (Nhựa từ dầu mỏ, dạng mảnh vỡ) (352945)25/12/201415260/TB-TCHQ
3911.90.00Dung môi dùng để pha chế mực in SP-240 (Mục 16).23/12/201415188/TB-TCHQ
3911.90.00Dung môi dùng để pha chế mực in HAC (Mục 17).23/12/201415187/TB-TCHQ
3911.90.00Dung môi dùng để pha chế mực in SP-106 (Mục 15).23/12/201415189/TB-TCHQ
3911.90.00Chất trợ lọc CAT-FLOC 8103 PLUS (Polyquatemary Amine), dùng trong ngành xử lý nước thải công nghiệp, hàng mới 100% (Mục 1).03/12/201414475/TB-TCHQ
3911.90.00Polyisocyanate nguyên sinh, dạng lỏng (CK-R- 999921) (mục 2).17/11/201413852/TB-TCHQ
3911.90.00NLSX keo: Nhựa từ dầu mỏ, dạng hạt tròn (SUKOREZ SU-130) (Hydrocarbon Resin) (1284400).06/11/201413487/TB-TCHQ
3911.90.00Nguyên liệu sản xuất phụ gia dùng trong xây dựng - 150 (Polyete dạng nguyên sinh).06/11/201413477/TB-TCHQ
3911.90.00Polyaromatic sulfonate dạng nguyên sinh-TN35-BT. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt (Mục 37).29/10/201413107/TB-TCHQ
3911.90.00Nhựa amino dạng nguyên sinh, dạng lỏng EHF-101 Amino Resin (Mục 3).16/10/201412618/TB-TCHQ
3911.10.00NLSX keo: Nhựa dầu mỏ nguyên sinh dạng (HIKOTACK P-120S) (Hydrocarbon Resin) (1-39-1110-005).03/10/201412006/TB-TCHQ
3911.10.00mục 4: Thuốc màu chứa hàm lượng DIOXIT TITAN>80% (Hikotack P120), nguyên liệu sản xuất sơn.03/10/201412012/TB-TCHQ
3911.90.00Chế phẩm chống oxy hóa CA1-002 SOVMER TMQ. Hàng mới 100% (Mục 7).23/09/201411539/TB-TCHQ
3911.90.00NL31: Chất trợ: HARDENER AB-1000 (Mục 3).19/09/201411499/TB-TCHQ
3911.10.00NPL 011: Hóa chất Petroleum Resin (mục 5).12/09/201411156/TB-TCHQ
3911.10.00Chất phụ gia tổng hợp - RH 100AN adhesive; 5# processing oil06/01/201470/TB-TCHQ
3911.10.00Nhựa coumarone-indene, dạng nguyên sinh (EScron G-90).19/12/20137852/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (29)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3911.90-9000Other synthetic polymers, in primary form; Urethane resin (HDI) DESMODUR PL 350 MPA/SN (ACU00024)15/05/2023Item Classification 4-12951
3911.90-9000Terpene phenolic resins; SYLVATRAXX 5212; USA29/07/2020Item Classification 1-3376
3911.90-9000Other synthetic polymers, in primary forms; Troykyd EB7730/06/2020Item Classification 2-5468
3911.90-9000Terpene phenolic resin; DERMULSENE TR602; PR.CHNA03/04/2020Item Classification 2-2785
3911.90-9000Other synthetic polymers, in primary forms; Polyquat 640KC; Polyquaternium-601/10/2019Item Classification 4-11634
3911.90-9000Kristalex F85 ; Hydrocarbon resin29/05/2019Item Classification 2-3852
3911.10-1000Petroleum resins; HIKOTACK P-9013/03/2019Item Classification 1-981
3911.10-1000Petroleum resins; HIKOREZ; C-110013/03/2019Item Classification 1-980
3911.90-9000Other synthetic polymers, in primary form; SUPRASEC 2020; USA09/05/2018Item Classification 4-2131
3911.90-9000Other synthetic polymers, in primary forms; ATZ-017; R.KOREA12/01/2017Item Classification 2-840
3911.10-1000Petroleum resin; C9 Aromatic Hydrocarbon Resin; PR.CHNA01/04/2016Item Classification 2-3189
3911.10-1000Petroleum resin; Petroleum resin (Hikotack P-90); R.KOREA23/12/2015Item Classification 2-10041
3911.10-1000Petroleum resins; Petroleum resin (Hikorez C-1100); R.KOREA23/12/2015Item Classification 2-10042
3911.90-9000Other synthetic polymers; SOKALAN CP 9; GERMANY21/12/2015Item Classification 2-9897
3911.90-9000Other products specified in Note 3 to this Chapter, not elsewhere specified or included, in primary forms; ALIPHATIC POLYAMINES, Bewoten C410 (Eka ATC 4150); R.KOREA24/11/2014Item Classification 2-7867
3911.90-9000Polyketone resin, in primary form; Hyosung Polyketone, POK, Polyketone; R.KOREA05/11/2014Item Classification 2-7405
3911.90-9000Polyethyleneimine polymer in primary form; METASU AZA 627A-ET; JAPAN31/12/2013Item Classification 2-9842
3911.90-9000Polymer of cashew nutshell liquid ; CASHEW DUST(6200-1)02/05/2013Item Classification 2-3044
3911.90-9000Polymer of cashew nutshell liquid ; CASHEW DUST(6015-1)02/05/2013Item Classification 2-3047
3911.90-9000Polymer of cashew nutshell liquid ; CASHEW DUST(6251-1)02/05/2013Item Classification 2-3046
3911.10-1000Petroleum resin; PICCOTAC 115 ; USA28/02/2013Item Classification 2-1274
3911.90-9000Solutions of polymers with isocyanate groups; HI-BLOCK BI-175; R.KOREA26/09/2012Item Classification 2-7310
3911.90-9000Solutions of polymers with isocyanate groups; HI-BLOCK BI-180; R.KOREA25/09/2012Item Classification 2-7262
3911.90-9000Polyisocyanurates based on hexamethylene diiosyanate; Desmodur N 330008/05/2012Item Classification 2-3290
No. 3911.90-1000Polyphenylene sulfide; S25G40BL06/02/2012Item Classification 2-844
3911.90-9000Sodium naphthalenesulfonate-formalin copolyme31/10/2003Analysis 47260-1133
3911.90-9000Disodium maleate isobutylene coplymer (Riken Resin)23/08/1991Emotion22701-3221
3911.90-3000Furan Resin1988-11-21Emotion22701-2911
3911.90-3000Furan Resin1988-11-17Emotion22701-2880

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 39.11: Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen…