Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3911.10.00

- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3911

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3911.10.00CN- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpenThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3911.20.00CN- Poly(1,3-phenylene methylphosphonate)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3911.90.00CN- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (13)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3911.10.00Nhựa từ dầu mỏ RZ-100 (CAS NO: 68131-77-1, dùng cải thiện độ bám dính của plastic, dùng trong sx đế giày). Hàng mới 100%.24/07/2023125/TB-KĐ4
3911.10.00Chất gắn Thixatrol Max, (Hikotack P-120), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 20 PLTK).18/05/20154505/TB-TCHQ
3911.10.00Nhựa từ dầu mỏ, dạng nguyên sinh, ở dạng rắn (BRITREZ RAO) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 1).05/05/20154006/TB-TCHQ
3911.10.00Nhựa hydrocarbon thơm nguyên sinh, dạng vảy (NOVARES HA 1100), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 9).05/05/20154007/TB-TCHQ
3911.10.00NLSX Keo: Clearon P-125 (Nhựa từ polyterpen nguyên sinh, dạng hạt) (187870) (Mục 2).25/12/201415259/TB-TCHQ
3911.10.00Chất đều màu (dùng trong ngành dệt)- Suparex K.KRP (mục 1).25/12/201415261/TB-TCHQ
3911.10.001P600#& Nhựa hydrocacbon từ dầu mỏ MY-60 (Petroleum resin MY-60), hàng mới 100% (Mục 7).25/12/201415258/TB-TCHQ
3911.10.00NLSX Keo: Eascotac H-130W (Nhựa từ dầu mỏ, dạng mảnh vỡ) (352945)25/12/201415260/TB-TCHQ
3911.10.00NLSX keo: Nhựa dầu mỏ nguyên sinh dạng (HIKOTACK P-120S) (Hydrocarbon Resin) (1-39-1110-005).03/10/201412006/TB-TCHQ
3911.10.00mục 4: Thuốc màu chứa hàm lượng DIOXIT TITAN>80% (Hikotack P120), nguyên liệu sản xuất sơn.03/10/201412012/TB-TCHQ
3911.10.00NPL 011: Hóa chất Petroleum Resin (mục 5).12/09/201411156/TB-TCHQ
3911.10.00Chất phụ gia tổng hợp - RH 100AN adhesive; 5# processing oil06/01/201470/TB-TCHQ
3911.10.00Nhựa coumarone-indene, dạng nguyên sinh (EScron G-90).19/12/20137852/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3911.10-1000Petroleum resins; HIKOTACK P-9013/03/2019Item Classification 1-981
3911.10-1000Petroleum resins; HIKOREZ; C-110013/03/2019Item Classification 1-980
3911.10-1000Petroleum resin; C9 Aromatic Hydrocarbon Resin; PR.CHNA01/04/2016Item Classification 2-3189
3911.10-1000Petroleum resin; Petroleum resin (Hikotack P-90); R.KOREA23/12/2015Item Classification 2-10041
3911.10-1000Petroleum resins; Petroleum resin (Hikorez C-1100); R.KOREA23/12/2015Item Classification 2-10042
3911.10-1000Petroleum resin; PICCOTAC 115 ; USA28/02/2013Item Classification 2-1274
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-MY)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3911.10.00: Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa…