Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 39.02

Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3902

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3902.10- Polypropylen:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3902.10.30CN- - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3902.10.40CN- - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3902.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3902.20.00CN- PolyisobutylenThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3902.30- Các copolyme propylen:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3902.30.30CN- - Dạng lỏng hoặc dạng nhãoThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3902.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3902.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3902.90.10CN- - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3902.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (28)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3902.30.90Hạt nhựa PP Propylene Ethylene copolymer nguyên sinh, dạng hạt cứng, PP COPO500 GA200 NATURE dùng để đúc miếng nhựa trong ổ khóa của Vali04/06/202459/TB-KĐCMTV
3902.30.90Hạt nhựa PP Polypropylene copolymer có pha sợi thủy tinh nguyên sinh, dạng hạt cứng, HAIPLEN EP30 G7 BA NATURALE, dùng để đúc miếng nhựa trong ổ khóa của Vali29/05/202456/TB-KĐCMTV
3902.10.40Hạt nhựa Polypropylene Homopolymer tái sinh P108N, dạng nguyên sinh, dạng hạt02/03/2023879/TB-TCHQ
3902.30.90Hạt nhựa tái sinh polypropylene màu tự nhiên P103NC dạng nguyên sinh18/11/20224909/TB-TCHQ
3902.90.90Mục 3: Hạt nhựa tổng hợp TPR-55E -TPR compound TPR-55E- Hàng mới 100%.11/03/20201488/TB-TCHQ
3902.10.40Mục 2: Hạt Nhựa PP (POLYPROPYLEN), mã Corn Starch, hàng do Trung Quốc sản xuất, mới 100%.04/03/20201340/TB-TCHQ
3902.90.90Mục 16: RE-1322(AUROREN 350S) là nhựa polyolefin, dạng hạt nguyên sinh, mùi đặc trưng.TP: Modified polyolefin 100%.04/03/20201335/TB-TCHQ
3902.10.40Mục 1: Hạt nhựa nguyên sinh (copolyme propylen) dùng để sản xuất ống nhựa. Hàng mới 100%.26/06/20194185/TB-TCHQ
3902.90.90Mục 1: Nhựa Thermoplastic elastomer (TPE) nguyên sinh dạng hạt loại JLS-FR331W816A(06).27/02/20191119/TB-TCHQ
3902.10.40Mục 1: Nguyên liệu sản xuất dùng trong ngành nhựa: Hạt nhựa PP COMPOUND 25 KG (Màu).27/02/20191124/TB-TCHQ
3902.90.90PG016#&Phụ gia Dùng để sản xuất dầu bôi trơn và dầu máy công nghiệp, T2007A Polyisobutylene Succinic Anhydride, Hàng mới 100% (mục 21)30/01/2019707/TB-TCHQ
3902.90.90PG016#&Phụ gia Dùng để sản xuất dầu bôi trơn và dầu máy công nghiệp,T2007A Polyisobutylene Succinic Anhydride, Hàng mới 100% (mục 14)30/01/2019706/TB-TCHQ
3902.10.40Mục 6: Hạt nhựa (hàng mới 100%) - PDW30 SCREW CLEAN PLASTIC.26/12/20187628/TB-TCHQ
3902.90.90Mục 1: Hạt nhựa POE, THERMAL PLASTIC ELASTOMER (GLOBALPRENE 9557D).04/12/20187104/TB-TCHQ
3902.30.90Hạt nhựa màu nguyên sinh PP dùng trong ngành nhựa, hàng mới 100%, gồm 1 bao, 25kg/bao (PP MODEFIER PP0268) (Mục 3).10/08/20167684/TB-TCHQ
3902.10.90Nhựa phế liệu (Hạt nhựa đen bị ẩm ướt, theo kết quả chứng thư giám định tình trạng số 15G10ND00496-38 ngày 18/09/2015) đáp ứng theo tiêu chuẩn quốc gia QNVN 32 (Mục 1).20/01/2016543/TB-TCHQ
3902.10.90Hạt nhựa nguyên sinh - Copolyme Propylene GRADE: F4008 (25kg/bao). Hàng mới 100% (Mục 1).20/01/2016544/TB-TCHQ
3902.90.90Polyisobutylene (MH)- Copolyme của isobutene và isoprene dạng nguyên sinh (Mục 4).12/01/2016284/TB-TCHQ
3902.90.90Polyme từ olefin, dạng nguyên sinh JSR EP 33 (Mục 3).29/09/20158888/TB-TCHQ
3902.20.00Nhựa nguyên sinh Polyisobutylene FB 1400, hàng mới 100% (mục 1 PLTK)20/08/20157607/TB-TCHQ
3902.90.10Mục 16 - Superchlon 370M - Phụ gia làm tăng độ bám dính.28/05/20154842/TB-TCHQ
3902.30.90Nguyên liệu dùng sx bao bì - POLYPROPYLENE dạng nguyên sinh có nhiều công dụng (PROPYLENE COPOLYMERS Grade: L-270A) (Mục 1).10/04/20153215/TB-TCHQ
3902.10.90Chất màu khác dùng trong sản xuất sản phẩm nhựa (nguyên liệu phục vụ sản xuất gương chiếu hậu) PP-3581-25 PLAMASTER BLACK (mục 10)24/12/201415238/TB-TCHQ
3902.30.90Phụ gia pha chế dầu bôi trơn Lubad 1074 - Raw. BALE (mục 2 PLTK).28/11/201414295/TB-TCHQ
3902.90.90Polyme từ olefin khác (nhóm polymer từ propylene), dạng nguyên sinh-loại khác- DURASYN 128 (Mục 7).05/11/201413431/TB-TCHQ
3902.30.90Hạt nhựa thermoplastic elastomer TPE 50A, dạng nguyên sinh, hàng mới 100%.10/10/201412330/TB-TCHQ
3902.90.90Polybutene nguyên sinh dạng lỏng - Emulsion of polybutene (mục 13 PLTK).03/10/201412028/TB-TCHQ
3902.30.90Hạt nhựa nguyên sinh - Polypropylene SLF158 (nguyên liệu dùng để sản xuất màng phim CPP&MCPP)19/12/20137838/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (87)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3902.30-0000D.SYNOL(DS 1100)12/11/2024Item Classification 2-8927
3902.1Polypropylene dạng nguyên sinh; Polypropylene; J150 05/12/2023Phân loại mặt hàng 417260
3902.3PELESTAT 30018/10/2023Phân loại mặt hàng 1257
3902.3PELECTRON PVL18/10/2023Phân loại mặt hàng 1256
3902.3MÁY BAY PELESTAT VH23018/10/2023Phân loại mặt hàng 1258
3902.90-0000Nhựa nhiệt dẻo đàn hồi; ①ER-7000DA, ②ER-7735DA21/06/2022Phân loại mặt hàng 4-4217
3902.3Đồng trùng hợp propylene; J410F Số lô 105119 29/03/2022Phân loại mặt hàng 41917
3902.3Đồng trùng hợp propylene; J351F Số lô 911120 29/03/2022Phân loại mặt hàng 41920
3902.3Đồng trùng hợp propylene; J351F Số lô 105130 29/03/2022Phân loại mặt hàng 41922
3902.3Đồng trùng hợp propylene; J351F Số lô 104119 29/03/2022Phân loại mặt hàng 41918
3902.3Đồng trùng hợp propylene; J351F Số lô 103116 29/03/2022Phân loại mặt hàng 41919
3902.3Đồng trùng hợp propylene; J351F Số lô 005104 29/03/2022Phân loại mặt hàng 41921
3902.9Polyme của các olefin khác, ở dạng nguyên sinh; UE917B; NHẬT BẢN24/08/2021Phân loại mặt hàng 28267
3902.1Polypropylene ở dạng nguyên sinh; POLYPROPYLENE; MOPLEN HP602N30/07/2021Phân loại mặt hàng 46164
3902.9Polyme của các olefin khác, ở dạng nguyên sinh; CarboRite(TM) X530508/12/2020Phân loại mặt hàng 49014
3902.1Polypropylen, dạng nguyên sinh; HISTRON(LFT); G60P7BB0N14/08/2019Phân loại mặt hàng 410749
3902.3Copolymer propylene, dạng nguyên sinh; Elastomer nhiệt dẻo; ESPOLEX WT51508/05/2019Phân loại mặt hàng 48748
3902.9Polypropylen trộn với polyethylene và nhựa urê, ở dạng nguyên sinh; TPVB190617/10/2018Phân loại mặt hàng 13296
3902.9Polyme của các olefin khác, ở dạng nguyên sinh; CHẤT ĐÀN HỒI NHIỆT DẺO, ENPRENE65505/07/2018Phân loại mặt hàng 43127
3902.9Polyme của các olefin khác, ở dạng nguyên sinh; EK1045F 08/01/2018Phân loại mặt hàng 4123
3902.1Polypropylene dạng nguyên sinh; DWIP001; R.KOREA17/10/2017Phân loại mặt hàng 210497
3902.1Polypropylen, dạng nguyên sinh; polypropylene; KPL103011/10/2017Phân loại mặt hàng 13878
3902.9Các polyme khác của propylen, ở dạng nguyên sinh; CHFUS14/07/2017Phân loại mặt hàng 45014
3902.9Polyme của các olefin khác; AB03CHT; R.KOREA08/03/2017Phân loại mặt hàng 23699
3902.9Polyme của các olefin khác; AB03CHPC; R.KOREA08/03/2017Phân loại mặt hàng 23697
3902.9Polyme của các olefin khác; AB03CHA; R.KOREA08/03/2017Phân loại mặt hàng 23698
3902.3Copolyme propylene, dạng nguyên sinh; BRIQUETTES GỖ; INDNSIA07/03/2017Phân loại mặt hàng 23660
3902.3Đồng trùng hợp propylene; ETAPOL18/01/2017Phân loại mặt hàng 1147
3902.1Polypropylene, dạng nguyên sinh; S2302; R.KOREA23/11/2016Phân loại mặt hàng 217142
3902.1Polypropylen, dạng nguyên sinh; QVT23 2002.5W, 66T; R.KOREA16/11/2016Phân loại mặt hàng 216875
3902.91,2Polybutadiene, dạng nguyên sinh; RUMAXV100; 20kg14/11/2016Phân loại mặt hàng 216620
3902.3Đồng trùng hợp propylene, dạng nguyên sinh; M4000; R.KOREA31/03/2016Phân loại mặt hàng 23128
3902.1Polypropylene, dạng nguyên sinh; HẠT EP; R. HÀN QUỐC08/01/2016Phân loại mặt hàng 2187
3902.9Các polyme khác của olefin khác, ở dạng nguyên sinh; N2170P; R.KOREA17/12/2015Phân loại mặt hàng 29823
3902.3Đồng trùng hợp propylene, dạng nguyên sinh; HTR 50112; R. KOREA17/11/2015Phân loại mặt hàng 28932
3902.3Đồng trùng hợp propylene, dạng nguyên sinh; 1876BC, TPV; R.KOREA07/10/2015Phân loại mặt hàng 27810
3902.9Polyme của các olefin khác; HẠT NHỰA TPE, 441W658278B(HW4658578B); PR.CHNA19/12/2014Phân loại mặt hàng 28544
3902.9Polyme của các olefin khác, ở dạng nguyên sinh; HẠT NHỰA TPE, 441W758278B; PR.CHNA19/12/2014Phân loại mặt hàng 28543
3902.1Polypropylene, dạng nguyên sinh; S2202K; R.KOREA05/11/2014Phân loại mặt hàng 27448
3902.3Đồng trùng hợp propylene; TPV INNOPRENE 2400B11/07/2014Phân loại mặt hàng 24624
3902.3Đồng trùng hợp propylene; TPV INNOPRENE 1870B11/07/2014Phân loại mặt hàng 24625
3902.3Đồng trùng hợp propylene; TPV INNOPRENE 1730B11/07/2014Phân loại mặt hàng 24626
3902.1Polypropylene, dạng nguyên sinh; EASTOFLEX(TM) P1023PL AMORPHOUS POLYOLEFIN; HOA KỲ09/07/2014Phân loại mặt hàng 24513
3902.3Đồng trùng hợp propylene; TPV INNOPRENE 5431B08/07/2014Phân loại mặt hàng 24490
3902.3Đồng trùng hợp propylene; TPV INNOPRENE 5430BM08/07/2014Phân loại mặt hàng 24493
3902.3Đồng trùng hợp propylene; TPV INNOPRENE 5430B08/07/2014Phân loại mặt hàng 24482
3902.3Đồng trùng hợp propylene; TPV INNOPRENE 2500B08/07/2014Phân loại mặt hàng 24483
3902.3Đồng trùng hợp propylene; TPV INNOPRENE 1800B01/07/2014Phân loại mặt hàng 24260
3902.1Polypropylene, dạng nguyên sinh; Y130; R.KOREA29/05/2014Phân loại mặt hàng 23623
3902.1Polypropylen, dạng nguyên sinh; H150028/05/2014Phân loại mặt hàng 23561
3902.3Đồng trùng hợp propylene; L670M28/05/2014Phân loại mặt hàng 23562
3902.3Đồng trùng hợp propyleneethylene; Đồng trùng hợp POLYPROPYLENE; J32021/05/2014Phân loại mặt hàng 23414
3902.1Polypropylene, dạng nguyên sinh; EASTOFLEX(TM)P1010PL POLYOLEPIN VÔ HÌNH30/04/2014Phân loại mặt hàng 23011
3902.1Polypropylene, dạng nguyên sinh; HẠT EPP05/02/2014Phân loại mặt hàng 2813
3902.3chất đồng trùng hợp polypropylen; Vestoplast888; ĐỨC11/10/2013Phân loại mặt hàng 27634
3902.3chất đồng trùng hợp polypropylen; Vestoplast 891; ĐỨC11/10/2013Phân loại mặt hàng 27635
3902.3chất đồng trùng hợp polypropylen; vestolast 828; ĐỨC11/10/2013Phân loại mặt hàng 27628
3902.3chất đồng trùng hợp polypropylen; Vestoplast 750; ĐỨC10/10/2013Phân loại mặt hàng 27581
3902.3chất đồng trùng hợp polypropylen; Vestoplast 703; ĐỨC10/10/2013Phân loại mặt hàng 27582
3902.9Hỗn hợp copolymer propylene với polypropylene; INNOPRENE 1550B; HÀN QUỐC15/07/2013Phân loại mặt hàng 24987
3902.9Đồng trùng hợp khối styrene butadiene hydro hóa; HYBRAR 7311K; NHẬT BẢN20/03/2013Phân loại mặt hàng 21736
3902.9Các polyme · olefin khác; DURASYN 16805/03/2013Phân loại mặt hàng 21409
3902.9Các polyme polefin khác; DURASYN 174I05/03/2013Phân loại mặt hàng 21408
3902.9Các polyme olefin khác; DURASYN 180R05/03/2013Phân loại mặt hàng 21406
3902.9Các polyme olefin khác; DURASYN 16605/03/2013Phân loại mặt hàng 21410
3902.9Các polyme olefin khác; DURASYN 16405/03/2013Phân loại mặt hàng 21407
3902.3Đồng trùng hợp propylene; SANTOPRENE, 10350D; Vương quốc Anh22/01/2013Phân loại mặt hàng 2524
3902.3Đồng trùng hợp propylene; SANTOPRENE, 10187A; Vương quốc Anh22/01/2013Phân loại mặt hàng 2526
3902.3chất đồng trùng hợp propylen; SANTOPRENE, 12187A; Hoa Kỳ22/01/2013Phân loại mặt hàng 2523
3902.1Polypropylene, dạng nguyên sinh; R.KOREA27/10/2012Phân loại mặt hàng 28057
3902.9Đồng trùng hợp khối butadien isopren styren hydro hóa05/10/2012Phân loại mặt hàng 27465
3902.3Đồng trùng hợp propylene; SANTOPRENE; 10187A21/05/2012Phân loại mặt hàng 23718
Số 3902.300000Đồng trùng hợp propylene; SANTOPRENE 1034016/03/2012Phân loại mặt hàng 21817
Số 3902.300000Đồng trùng hợp propylene; M1452U; R.KOREA11/01/2012Phân loại mặt hàng 2321
Số 3902.100000Polypropylen; ADSTIF EA507422/07/2011Phân loại mặt hàng 22546
HSK3902.900000Đồng trùng hợp butadienstyrenmethylmethacrylate;;Kaneace B521;;;NHẬT BẢN07/06/2005Phần Phân loại Sản phẩm104422
3902.9Polypropylene trộn với polyethylene, v.v.; Nhựa quang phân hủy02/06/2005Phần Phân loại Sản phẩm104370
HSK3902.900000Copolymer khối styreneethylenepropylenestyrene;;;NHẬT BẢN06/07/2004Phần phân loại sản phẩm100808
HSK3902.900000Copolymer khối styreneethylenebutylenestyrene;;;NHẬT BẢN06/07/2004Phần Phân loại sản phẩm100815
HSK3902.900000Copolymer khối styreneethylenebutylenestyrene;;;NHẬT BẢN06/07/2004Phần phân loại sản phẩm100794
HSK3902.900000Chất đồng trùng hợp khối StyleneEthyleneButyleneStylene;;;Hoa Kỳ06/07/2004Phần Phân loại sản phẩm100817
HSK3902.900000Polybutene;BỤI DÍNH K850;;R.KOREA05/07/2004Phần Phân loại sản phẩm100783
3902.9Polybutadiene lỏng;Frisol S;;;ĐỨC12/12/2001Phân tích 472607389
3902.1Polypropylen19891028Giám định số 227013440
3902.91. Hardlen 13LP 2. Hardlen 16LP19880302Giám định số 22701417
3902.9Methylmethacrylate butadien styren19880502Phân tích 22745365
3902.9Đồng trùng hợp metyl metacrylat butadien styren19880620Giám định số 227011398

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 39.02: Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng…