Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3902.30

- Các copolyme propylen:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3902

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3902.10- Polypropylen:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3902.10.30CN- - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3902.10.40CN- - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3902.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3902.20.00CN- PolyisobutylenThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3902.30- Các copolyme propylen:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3902.30.30CN- - Dạng lỏng hoặc dạng nhãoThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3902.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3902.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3902.90.10CN- - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3902.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3902.30.90Hạt nhựa PP Propylene Ethylene copolymer nguyên sinh, dạng hạt cứng, PP COPO500 GA200 NATURE dùng để đúc miếng nhựa trong ổ khóa của Vali04/06/202459/TB-KĐCMTV
3902.30.90Hạt nhựa PP Polypropylene copolymer có pha sợi thủy tinh nguyên sinh, dạng hạt cứng, HAIPLEN EP30 G7 BA NATURALE, dùng để đúc miếng nhựa trong ổ khóa của Vali29/05/202456/TB-KĐCMTV
3902.30.90Hạt nhựa tái sinh polypropylene màu tự nhiên P103NC dạng nguyên sinh18/11/20224909/TB-TCHQ
3902.30.90Hạt nhựa màu nguyên sinh PP dùng trong ngành nhựa, hàng mới 100%, gồm 1 bao, 25kg/bao (PP MODEFIER PP0268) (Mục 3).10/08/20167684/TB-TCHQ
3902.30.90Nguyên liệu dùng sx bao bì - POLYPROPYLENE dạng nguyên sinh có nhiều công dụng (PROPYLENE COPOLYMERS Grade: L-270A) (Mục 1).10/04/20153215/TB-TCHQ
3902.30.90Phụ gia pha chế dầu bôi trơn Lubad 1074 - Raw. BALE (mục 2 PLTK).28/11/201414295/TB-TCHQ
3902.30.90Hạt nhựa thermoplastic elastomer TPE 50A, dạng nguyên sinh, hàng mới 100%.10/10/201412330/TB-TCHQ
3902.30.90Hạt nhựa nguyên sinh - Polypropylene SLF158 (nguyên liệu dùng để sản xuất màng phim CPP&MCPP)19/12/20137838/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3902.30-0000D.SYNOL(DS 1100)12/11/2024Item Classification 2-8927
Số 3902.300000Đồng trùng hợp propylene; SANTOPRENE 1034016/03/2012Phân loại mặt hàng 21817
Số 3902.300000Đồng trùng hợp propylene; M1452U; R.KOREA11/01/2012Phân loại mặt hàng 2321

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3902.30: Các copolyme propylen | UNI Customs Consulting