Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3902.10

- Polypropylen:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3902

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3902.10- Polypropylen:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3902.10.30CN- - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3902.10.40CN- - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3902.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3902.20.00CN- PolyisobutylenThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3902.30- Các copolyme propylen:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3902.30.30CN- - Dạng lỏng hoặc dạng nhãoThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3902.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3902.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3902.90.10CN- - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3902.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3902.10.40Hạt nhựa Polypropylene Homopolymer tái sinh P108N, dạng nguyên sinh, dạng hạt02/03/2023879/TB-TCHQ
3902.10.40Mục 2: Hạt Nhựa PP (POLYPROPYLEN), mã Corn Starch, hàng do Trung Quốc sản xuất, mới 100%.04/03/20201340/TB-TCHQ
3902.10.40Mục 1: Hạt nhựa nguyên sinh (copolyme propylen) dùng để sản xuất ống nhựa. Hàng mới 100%.26/06/20194185/TB-TCHQ
3902.10.40Mục 1: Nguyên liệu sản xuất dùng trong ngành nhựa: Hạt nhựa PP COMPOUND 25 KG (Màu).27/02/20191124/TB-TCHQ
3902.10.40Mục 6: Hạt nhựa (hàng mới 100%) - PDW30 SCREW CLEAN PLASTIC.26/12/20187628/TB-TCHQ
3902.10.90Nhựa phế liệu (Hạt nhựa đen bị ẩm ướt, theo kết quả chứng thư giám định tình trạng số 15G10ND00496-38 ngày 18/09/2015) đáp ứng theo tiêu chuẩn quốc gia QNVN 32 (Mục 1).20/01/2016543/TB-TCHQ
3902.10.90Hạt nhựa nguyên sinh - Copolyme Propylene GRADE: F4008 (25kg/bao). Hàng mới 100% (Mục 1).20/01/2016544/TB-TCHQ
3902.10.90Chất màu khác dùng trong sản xuất sản phẩm nhựa (nguyên liệu phục vụ sản xuất gương chiếu hậu) PP-3581-25 PLAMASTER BLACK (mục 10)24/12/201415238/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
Số 3902.100000Polypropylen; ADSTIF EA507422/07/2011Phân loại mặt hàng 22546

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3902.10: Polypropylen | UNI Customs Consulting