Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 72: sắt và thép

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
72.01Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.02Hợp kim feroThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.03Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tựThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thépThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.05Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thépThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.06Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.07Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.08Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.09Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.13Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.14Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cánThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.15Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.16Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hìnhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.17Dây của sắt hoặc thép không hợp kimThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.18Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.19Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lênThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.20Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.21Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đềuThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
72.22Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.23Dây thép không gỉThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.24Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.25Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lênThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.26Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.27Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đềuThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.28Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kimThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
72.29Dây thép hợp kim khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (200)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7229.90.29Dây thép hợp kim, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Bo > 0,0008% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, mặt cắt ngang đồng đặc hình tròn trơn, bề mặt mạ kẽm, đường kính không quá 5,5mm.19/06/202594/TB-KĐHQ
7215.90.91Thép hợp kim, dạng thanh, đã mạ crom, mặt cắt ngang ngang hình tròn.12/06/202584 /TB-KĐHQ
7226.99.11Thép hợp kim, cán phẳng (hàm lượng Bo > 0,0008% tính theo trọng lượng), trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim, dạng dải và dài, chiều rộng <400mm, chiều dày 0,5mm, đã được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân.02/06/202572 /TB-KĐHQ
7225.50.90Thép hợp kim được cán phẳng, trong đó Ti là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Ti > 0,05% tính theo trọng lượng), cán nguội, không sơn, phủ, mạ hoặc tráng.27/05/202563/TB-KĐHQ
7212.50.94Thép không hợp kim cán phẳng, chiều rộng lớn hơn 25mm, đã được phủ cao su 2 mặt, dạng dải và dải.22/05/202558/TB-KĐHQ
7208.51.00Thép không hợp kim được cán phẳng, hàm lượng C ≈ 0,18% tính theo trọng lượng, dạng không cuộn, cán nóng, chiều dày 12mm, chiều rộng trên 600mm, bề mặt không có hình dập nổi, chưa phủ, mạ hoặc tráng.11/04/202506/TB-KĐHQ
7222.20.10Que thép không gỉ, dùng để hàn hồ quan điện - IABCO ER409Nb, có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính lõi 2.4mm, lõi thép chứa C 0.01%, Cr 10.62%05/04/202423/TB-KĐCMTV
7208.38.00Thép không hợp kim cán phẳng, dạng cuộn, cán nóng chưa tráng phủ mạ, sơn QC: (3.00 x 630)mm. Mác thép: Q195L. Tiêu chuẩn: GB/T 3274-2017. Hàm lượng C < 0.6%. Hàng mới 100%01/02/202475/TB-KĐ3
7208.38.00Thép không hợp kim cán phẳng, dạng cuộn, cán nóng chưa tráng phủ mạ, sơn QC: (3.00 x 630)mm. Mác thép: Q195L. Tiêu chuẩn: GB/T 3274-2017. Hàm lượng C < 0.6%. Hàng mới 100%01/02/202475/TB-KĐ3
7211.19.13HOT ROLLED COIL/2.0x146mm. Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng dưới 600mm, được cán nóng, chưa được dát phủ mạ tráng, C=0.45%. Chiều dày 2mm17/01/202428/TB-KĐ3
7211.19.13HOT ROLLED COIL/2.0x146mm. Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng dưới 600mm, được cán nóng, chưa được dát phủ mạ tráng, C=0.45%. Chiều dày 2mm17/01/202428/TB-KĐ3
7228.50.10Mục 7: Thép hợp kim thanh tròn (ALLOY TOOL STEEL ROUND BARS)DủAH-FX ĐK: 151mm x 4780-4820mm, GC kết thúc nguội.(HLCr=5.032%,C=0,412%,Mn=0,425%,…).Chưa GĐ.TCCS01:2022/WON IL03/01/202404/TB-KĐ3
7213.99.20(Mục 1) Thép không hợp kim dạng que, được cán nóng, dạng cuộn không đều, tiêu chuẩn: JIS G4051, GRADE: S35C, đường kính: 16mm, 20mm, 24mm, 28mm, 30mm, hàng mới 100%29/11/2023748/TB-KĐ3
7213.99.20(Mục 3) Thép không hợp kim dạng que, được cán nóng, dạng cuộn không đều, tiêu chuẩn: JIS G3507, GRADE: SWRCH18A, đường kính: 20mm, 24mm, 30mm hàng mới 100%29/11/2023750/TB-KĐ3
7217.10.39Mục 7: Dây thép không hợp kim dự ứng lực 6mm BS5896-2012, bề mặt có gân xoắn đều dọc theo chiều dài, chưa sơn, phủ, mạ, tráng. Hàng mới 100%, hàm lượng cacbon>0.6% (dùng cho bê tông dự ứng lực).01/10/202309/TB-KĐ3
7213.91.90Mục 4: Thép cuộn cán nóng dạng thanh que cuộn không đều, không hợp kim, không phù hợp làm que hàn và thép cốt bê tông. D=12mm.SAE 1008,TC: ASTM A510 (TCVN 1766:1975 và TCVN 8996:2011). Hàng mới 100%.06/09/2023550/TB-KĐ3
7213.91.90Mục 3: Thép cuộn cán nóng dạng thanh que cuốn không đều, không hợp kim, không phù hợp làm que hàn và thép cốt bê tông. D=10mm. SAE 1008, TC: ASTM A510 (TCVN 1766:1975 và TCVN 8996:2011). Hàng mới 100%.06/09/2023549/TB-KĐ3
7213.91.90Mục 2: Thép cuộn cán nóng dạng thanh que cuốn không đều, không hợp kim, không phù hợp làm que hàn và thép cốt bê tông. D=8mm. SAE 1008, TC: ASTM A510 (TCVN 1766:1975 và TCVN 8996:2011). Hàng mới 100%.06/09/2023548/TB-KĐ3
7213.91.90Mục 1: Thép cuộn cán nóng dạng thanh que cuốn không đều, không hợp kim, không phù hợp làm que hàn và thép cốt bê tông. D=6.5mm. SAE 1008, TC: ASTM A510 (TCVN 1766:1975 và TCVN 8996:2011). Hàng mới 100%.06/09/2023547/TB-KĐ3
7210.61.11Thép hợp kim mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn loại JIS G 3321-SGLC570, QC: 0.25*1200MM (cán phẳng, chưa tráng phủ sơn,mạ bằng pp nhúng nóng, hàm lượng C<6%TL, B 0,0008%) NSX BOXING HENGRUI NEW MATERIAL30/08/2023541/TB-KĐ3
7215.50.99Mục 1: Thép không hợp kim dạng thanh, được gia công kết thúc nguội. Độ dày 10mm x rộng 15mm x dài 6000mm. Mác thép: Q235B. Tiêu chuẩn: GB/T702-2017. Hàng mới 100%.14/08/2023469/TB-KĐ3
7211.23.20TẤM SẮT KHÔNG HỢP KIM CÁN NGUỘI CHƯA TRÁNG PHỦ, MẠ (MÁC THÉP: SPCC) QUY CÁCH: 1.5*27MM. - HÀNG MỚI 100%.14/08/2023470/TB-KĐ3
7219.21.00Thép Royalloy 80 x 1000 x 4787.9 mm07/08/20234111/TB-TCHQ
7228.50.10THANH THÉP TRÒN CÁN NÓNG HỢP KIM. QUY CÁCH: PHI 7.0*2600MM. MÁC THÉP: 1215MS - HÀNG MỚI 100%.27/07/2023400/TB-KĐ3
7228.50.10THANH THÉP TRÒN CÁN NÓNG HỢP KIM. QUY CÁCH: PHI 7.0*2750MM. MÁC THÉP: 1215MS - HÀNG MỚI 100%.27/07/2023401/TB-KĐ3
7228.50.10THANH THÉP TRÒN CÁN NÓNG HỢP KIM. QUY CÁCH: PHI 6.5*2500MM. MÁC THÉP: 1215MS - HÀNG MỚI 100%.27/07/2023402/TB-KĐ3
7228.50.10THANH THÉP TRÒN CÁN NÓNG HỢP KIM. QUY CÁCH: PHI 3.9*2750MM. MÁC THÉP: 1215MS - HÀNG MỚI 100%.27/07/2023403/TB-KĐ3
7228.50.10THANH THÉP TRÒN CÁN NÓNG HỢP KIM. QUY CÁCH: PHI 3.8*2750MM. MÁC THÉP: 1215MS - HÀNG MỚI 100%.27/07/2023404/TB-KĐ3
7228.50.10THANH THÉP TRÒN CÁN NÓNG HỢP KIM. QUY CÁCH: PHI 3.9*2500MM. MÁC THÉP: 1215MS - HÀNG MỚI 100%.27/07/2023405/TB-KĐ3
7228.50.10THANH THÉP TRÒN CÁN NÓNG HỢP KIM. QUY CÁCH: PHI 4.0*2500MM. MÁC THÉP: 1215MS - HÀNG MỚI 100%.27/07/2023406/TB-KĐ3
7229.90.29Dây hàn bằng dây thép hợp kim Mn, (Không chứa nguyên tố Bo) đường kính 4mm, được tráng đồng phủ bên ngoài, không lõi, không chất trợ dung, Hobart H12K 4.0.24/07/2023109/TB-KĐHQ
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dát phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩy gỉ, C<0.6%, độ bền kéo tối đa 550 Mpa, size: 2.7 x 1017 mm (Hàng mới 100%). (mục 3)17/07/202385/TB-KĐCMTV
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dát phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩy gỉ, C<0.6%, độ bền kéo tối đa 550 Mpa, size: 2.3 x 1001 mm (Hàng mới 100%). (mục 3)17/07/202386/TB-KĐCMTV
7225.92.90Mục 1: Thép không hợp kim, phẳng, được mạ hoặc tráng kẽm bằng pp điện phân, dạng cuộn. Hàng loại 2, hàm lượng C dưới 0.6%. Dày (1.20)mm x Rộng (708 - 1050)mm x Cuộn. Tiêu chuẩn JIS G3302..07/07/2023372/TB-KĐ3
7225.92.90Mục 2: Thép không hợp kim, phẳng, được mạ hoặc tráng kẽm bằng pp điện phân, dạng cuộn. Hàng loại 2, hàm lượng C dưới 0.6%. Dày (1.40)mm x Rộng (905 - 940)mm x Cuộn. Tiêu chuẩn JIS G3302.07/07/2023373/TB-KĐ3
7225.92.90Mục 3: Thép không hợp kim, phẳng, được mạ hoặc tráng kẽm bằng pp điện phân, dạng cuộn. Hàng loại 2, hàm lượng C dưới 0.6%. Dày (1.60)mm x Rộng (895 - 1155)mm x Cuộn. Tiêu chuẩn JIS G3302.07/07/2023374/TB-KĐ3
7229.90.29Dây hàn bằng dây thép hợp kim Mn, (Không chứa nguyên tố Bo) đường kính 4mm, được tráng đồng phủ bên ngoài, không lõi, không chất trợ dung, Hobart H12K 4.0. Mới 100%.05/07/202364/TB-KĐCMTV
7225.99.90Cuộn thép tấm hợp kim Bo (Lượng Bo > 0.0008%), rộng 600mm trở lên, cán nguội phẳng, mạ nhôm kẽm nhúng nóng. Tiêu chuẩn: JIS G3321, mác thép: SGLCH, Size: 0.4 x 1200mm x C (2.75 - 2.8 kg/m); (04 Cuộn); Mới 100%.03/07/2023105/TB-KĐHQ
7216.99.00Thép hình chữ V, không hợp kim, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, 2 cạnh 4x4 cm, dài 6m, dày 2mm, hàm lượng carbon 0,25% tính theo khối lượng (dùng làm giá kệ trong nhà máy). Mới 100%.30/06/2023105/TB-KĐ4
7216.99.00Thép hình chữ V, không hợp kim, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, 2 cạnh 5x5 cm, dài 6M, dày 2mm, hàm lượng carbon 0,25% tính theo khối lượng (dùng làm giá kệ trong nhà máy). Mới 100%.30/06/2023106/TB-KĐ4
7229.90.29Dây hàn bằng dây thép hợp kim Mn, (Không chứa nguyên tố Bo) đường kính 4mm, được tráng đồng phủ bên ngoài, không lõi, không chất trợ dung, Hobart H12K 4.0. Mới 100%.23/06/202358/TB-KĐCMTV
7214.99.92Thép cán nóng không hợp kim, dạng thanh tròn, tiêu chuẩn JIS G4051, mác thép S45C, size: 34MM x 5900MM, hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo trọng lượng, mới 100%.21/06/2023339/TB-KĐ3
7210.30.11Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm bằng phương pháp điện phân (hàm lượng carbon dưới 0.6%) JIS G3313 SECC E16/E16. size: 0.8MM*1250MM*C, mới 100%.21/06/2023340/TB-KĐ3
7225.30.90THÉP KHÔNG HỢP KIM ĐƯỢC CÁN PHẲNG, DẠNG CUỘN, CÁN NÓNG, CHƯA ĐƯỢC NGÂM TẨY GỈ, KHÔNG CÓ HÌNH DẬP NỔI, DÀY 1.5MM, RỘNG 850MM, TP (%) : C=0.04, Si=0.01, Mn=0.2, P=0.011, S=0.009, Al=0.038, HÀNG MỚI 100%.16/06/2023330/TB-KĐ3
7225.30.90THÉP KHÔNG HỢP KIM ĐƯỢC CÁN PHẲNG, DẠNG CUỘN, CÁN NÓNG, CHƯA ĐƯỢC NGÂM TẨY GỈ, KHÔNG CÓ HÌNH DẬP NỔI, DÀY 1.5MM, RỘNG 960MM, TP (%) : C=0.04, Si=0.01, Mn=0.21, P=0.02, S=0.005, Al=0.05, HÀNG MỚI 100%.16/06/2023331/TB-KĐ3
7208.53.00Thép tấm Q345E quy cách 4*1500*600mm không hợp kim, tiêu chuẩn GB/T 1591-2008, cán nóng, không phủ mạ, được cán phẳng.08/06/202390/TB-KĐ4
7225.40.90Thép không hợp kim, cán phẳng, cán nóng, dạng tấm (4*1500*2332mm), chưa phủ mạ hoặc tráng, model AG700-2332-4, tiêu chuẩn Q/AG 023-2017.07/06/202389/TB-KĐ4
7208.37.00Thép cuộn Q345E-51500 không hợp kim, cán phẳng, không phủ mạ, được cán nóng, dày 5mm, rộng 1500mm, hàng mới 100%, sx 2023.06/06/202384/TB-KĐ4
7208.37.00Thép cuộn Q345E-61500 không hợp kim, cán phẳng, không phủ mạ, được cán nóng, dày 5mm, rộng 1500mm, hàng mới 100%, sx 2023.06/06/202385/TB-KĐ4
7208.37.00Thép cuộn Q345E-81500 không hợp kim, cán phẳng, không phủ mạ, được cán nóng, dày 8mm, rộng 1500mm, hàng mới 100%, sx 2023.06/06/202386/TB-KĐ4
7208.37.00Thép cuộn Q345E-10150 không hợp kim, cán phẳng, không phủ mạ, được cán nóng, dày 10mm, rộng 1500mm, hàng mới 100%, sx 2023.06/06/202387/TB-KĐ4
7208.53.00Thép cuộn Q345E-41500 không hợp kim, cán phẳng, không phủ mạ, được cán nóng, dày 4mm, rộng 1500mm, dài 4000mm. Hàng mới 100%, sx 2023.06/06/202388/TB-KĐ4
7208.27.19Mục 1: Thép hợp kim dạng cuộn, cán phẳng bằng phương pháp cán nóng, chưa tráng phủ mạ, chiều rộng 1250mm, dày 1.4mm, dùng trong ngành công nghiệp, mới 100%.05/06/2023297/TB-KĐ3
7211.19.13Mục 3: Thép hợp kim dạng cuộn, cán phẳng bằng phương pháp cán nóng, chưa tráng phủ mạ, chiều rộng 50mm-285mm, dày 2.0mm, dùng trong ngành công nghiệp, mới 100%.05/06/2023298/TB-KĐ3
7208.53.00Mục 4: Sắt không hợp kim dạng tấm, cán phẳng bằng phương pháp cán nóng, chưa tráng phủ mạ, quy cách 1250x2000mm, dày 3.0mm, dùng trong ngành công nghiệp, mới 100%.05/06/2023299/TB-KĐ3
7208.53.00Thép tấm Q345E không hợp kim, cán phẳng, không phủ mạ, được các nóng, dày 4mm, rộng 1500mm, dài 6000mm. Hàng mới 100%, sx 2023.24/05/202376/TB-KĐ4
7225.30.90Thép hợp kim HRC Corten A cán phẳng quy cách (1.5 x 1250 x C)mm, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, Cr=O.386%. Mới 100%, sx2023).24/05/202379/TB-KĐ4
7228.50.10Thanh thép hợp kim cán nóng, đặc lõi, mặt cắt ngang hình tròn, mark thép SAE6150, Cr: 1.08-1.10%, C: 0.54%, NL sản xuất tuốc nơ vít, kích thước: phi6*135mm, NSX: QUINGDAO. Mới 100%.19/05/2023254/TB-KĐ3
7228.50.10Thanh thép hợp kim cán nóng, đặc lõi, mặt cắt ngang hình tròn, mark thép SAE6150, Cr: 1.08-1.10%, C: 0.54%, NL sản xuất tuốc nơ vít, kích thước: phi6*132mm, NSX: QUINGDAO. Mới 100%.19/05/2023255/TB-KĐ3
7210.70.12Mục 1: Thép tấm sơn sẵn, không hợp kim (tôn màu PCM - NL SX Máy giặt) - PREPAINTED COATED METAL M197 (0.5*768.2*1867.6 MM) 0030103227.16/05/2023247/TB-KĐ3
7210.70.12Mục 2: Thép tấm sơn sẵn, không hợp kim (tôn màu PCM - NL SX Máy giặt) - PREPAINTED COATED METAL M197 (0.6*771.7*1938 MM) 00301035651.16/05/2023248/TB-KĐ3
7210.70.12Mục 3: Thép tấm sơn sẵn, không hợp kim (tôn màu PCM - NL SX Máy giặt) - PREPAINTED COATED METAL M197 (0.6*798*2042 MM) 0030103714, hàng mới 100%.16/05/2023249/TB-KĐ3
7210.70.12Mục 5: Thép tấm sơn sẵn, không hợp kim (tôn màu PCM - NL SX Máy giặt) - PREPAINTED COATED METAL M197 (0.8*890*1630 MM) 00201036911, hàng mới 100%.16/05/2023251/TB-KĐ3
7225.99.90Mục 6: Thép tấm sơn sẵn, không hợp kim (tôn màu PCM - NL SX Máy giặt) - PREPAINTED COATED METAL M308 (0.8*740*815 MM) 00201036921, TP: C:0,0036%; Si:0,0027%; Mn:0,2%; P:0,011%; S:0,011%.16/05/2023252/TB-KĐ3
7210.12.90Thép không hợp kim cán Nguội dạng Cuộn đã phủ mạ thiếc, Quy cách (0.22-0.28mm) x (721-780mm) x coil, Mác: SPCC, Tiêu chuẩn: GB/5213-2019. Mới 100%.24/04/2023223/TB-KĐ3
7208.38.00Mục 1: Thép không hợp kim cán nóng, không sơn, cán phẳng chưa tráng phủ mạ dạng cuộn mác thép ss400, SIZE(mm): 2.8*1500*C. Hàm lượng C<0.6%. Hàng mới 100%. Khối lượng: 59,100MT.21/04/2023211/TB-KĐ3
7208.38.00Mục 2: Thép không hợp kim cán nóng, không sơn, cán phẳng chưa tráng phủ mạ dạng cuộn mác thép ss400, SIZE(mm): 3.8*1500*C. Hàm lượng C<0.6%. Hàng mới 100%. Khối lượng: 58,900MT.21/04/2023212/TB-KĐ3
7208.37.00Mục 4: Thép không hợp kim cán nóng, không sơn, cán phẳng chưa tráng phủ mạ dạng cuộn mác thép ss400, SIZE(mm): 5.8*1500*C. Hàm lượng C<0.6%. Hàng mới 100%. Khối lượng: 88,580MT.21/04/2023213/TB-KĐ3
7208.36.00Mục 7: Thép không hợp kim cán nóng, không sơn, cán phẳng chưa tráng phủ mạ dạng cuộn mác thép ss400, SIZE(mm): 11.8*1500*C. Hàm lượng C<0.6%. Hàng mới 100%. Khối lượng: 118,140MT.21/04/2023214/TB-KĐ3
7210.30.11THÉP HỢP KIM, CÁN PHẲNG, DẠNG CUỘN, DÀY 0,8MM, RỘNG TRÊN 600MM, MẠ KẼM BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN, SECC 0.8T X 1470 M/M X COIL, MỚI 100% (ĐÃ KH TẠI TỜ KHAI: 104980558542 NGÀY 20/09/20222).19/04/2023205/TB-KĐ3
7228.50.90Thanh thép hợp kim cán nóng, đặc lõi, mặt cắt ngang hình lục giác, mark thép SAE615, Cr: 1.07-1.11%, C: 0.54-0.55%, NL sản xuất tuốc nơ vít, kích thước: H8*75mm, NSX: QUINGDAO. Mới 100% (mục 7).13/04/2023188/TB-KĐ3
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dán phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩm gỉ, C<0.6% size 2.6 x 955.5mm (Hàng mới 100%)16/03/202332/TB-KĐCMTV
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dán phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩm gỉ, C<0.6% size 2.6 x 971.5mm (Hàng mới 100%)16/03/202331/TB-KĐCMTV
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dán phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩm gỉ, C<0.6% size 2.6 x 1240.5mm (Hàng mới 100%)16/03/202329/TB-KĐCMTV
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dán phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩm gỉ, C<0.6% size 2.5 x 1222.5mm (Hàng mới 100%)16/03/202328/TB-KĐCMTV
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dán phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩm gỉ, C<0.6% size 2.3 x 1011mm (Hàng mới 100%)16/03/202327/TB-KĐCMTV
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dán phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩm gỉ, C<0.6% size 2.2 x 1036mm (Hàng mới 100%)16/03/202326/TB-KĐCMTV
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dán phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩm gỉ, C<0.6% size 2.5 x 1017mm (Hàng mới 100%)16/03/202325/TB-KĐCMTV
7222.11.00Thép không gỉ cán nóng SUS630, dùng cho ngành cơ khí chế tạo, bề mặt mặt màu đen, dạng thanh mặt cắt ngang hình tròn đặc: Phi 75 x 8500mm. Hãng sx: Taizhou Join Sen Special Steel Product Co.,Ltd. Mới 100%09/03/2023103/TB-KĐ3
7208.39.40Tấm thép không hợp kim dùng cho cơ khí chế tạo, rộng 1550mm, dày từ 1.2 - 3mm, cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng, Mác thép: SS400, Hàng mới 100%27/02/202313/TB-KĐCMTV
7210.70.12Thép không hợp kim dạng cán nguội (SPCC-SD Cold Rolled Steel Coil) - Prepainted Galvanized Steel Coil 0.30mm X 1200mm X Coil (C: =<0.12; Si: =<0.03; Mn: =< 0.5; P =< 0.035; S: =<0.035)27/02/202314/TB-KĐCMTV
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dát phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩy gỉ, C<0.6% size: 2.5 x 1222.5 mm (Hàng mới 100%) (mục 2)27/02/202313/TB-KĐCMTV
7210.70.12Thép không hợp kim dạng cuộn cán nguội (SPCC-SD Cold Rolled Steel Coil) - Prepainted Galvanized Steel Coil 0.30mm X 1200mm X Coil (C: =<0.12, Si: =< 0.03; Mn: =< 0.5; P =< 0.035; S: =<0.035) (mục 1)27/02/202314/TB-KĐCMTV
7210.70.12Thép không hợp kim dạng cán nguội (SPCC-SD Cold Rolled Steel Coil) - Prepainted Galvanized Steel Coil 0.40mm X 1200mm X Coil (C: =<0.12; Si: =<0.03; Mn: =< 0.5; P =< 0.035; S: =<0.035)24/02/202311/TB-KĐCMTV
7212.30.12Mục 1: DJ146#&Thép không hợp kim dạng cuộn cán phẳng bằng phương pháp cán nguội, bề mặt có mạ kẽm - Size(mm) 1.2 X 120 X C (GI-EN-DX56D) - NPL phục vụ sản xuất, mới 100%24/02/202389/TB-KĐ3
7211.23.20Mục 2: DJ087#&Thép không hợp kim cán nguội, dạng đai và dải chiều rộng không quá 400mm, chưa tráng phủ mạ - 1.2 X 121 X C (CR-JS-SPCC-S) - NPL phục vụ sản xuất, mới 100%14/02/202364/TB-KĐ3
7217.10.39Mục 7: Dây thép không hợp kim dự ứng lực 6mm BS 5896-2012, bề mặt có gân xoắn đều dọc theo chiều dài, chưa sơn, phủ, mạ, tráng. Hàng mới 100%, hàm lượng cacbon>0.6% (dùng cho bê tông dự ứng lực)10/01/202309/TB-KĐ3
7225.91.90Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm bằng phương pháp điện phân (hàm lượng carbon dưới 0.6%) JIS G3313 SECC E16/E16,size: 0.8MM*1219MM*C, mới 100%29/12/2022825/TB-KĐ3
7219.35.00Thép cuộn không gỉ cán phẳng, cán nguội, không sơn phủ mạ tráng kẽm, chưa được ủ hay xử lý nhiệt, Tiêu chuẩn: ASTM A240/A240M-430,Dày:0.38MM;Độ rộng không đồng nhất từ:750 đến 1250MMx Cuộn,Loại:430. Mới 100%26/12/2022818/TB-KĐ3
7207.12.10Mục 7: Thép không hợp kim cán phẳng SK4 (ALLOY TOOL STEEL FLAT BARS)-dày 50mm x rộng 510mm x dài 3530-3840mm - cán nóng. TC JIS G4401 (Có hàm lượng C=0,930%). Chưa giám định.01/11/2022727/TB-KĐ3
7220.20.10Thép không gỉ dạng dài, chưa gia công quá mức (cán nóng, Fe: 86%, C: 0,019%, Si: 0,35%), dùng cho sản xuất đồ gia dụng, chiều dày 0,32mm, rộng 280mm, hàng mới 100%, TQSX.23/09/2022450/TB-KĐ6
7221.00.00Que thép không gỉ cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều, chưa phủ mạ tráng, mặt cắt ngang hình tròn, kích thước 5.5mm (mới 100%).20/09/2022656/TB-KĐ3
7228.30.10Mục 2: Thép hợp kimdạng thanh, cán mỏng, mặt cắt ngang hình tròn (ĐK45.0mm,dài3.0m) HS98110010 (Hàng miễn thuế tự vệ theo điểm 3 Mục 1 (QĐ918/QĐ-BCT,20/03/2020) MATERIAL ALLOY STEEL 15CrMo D45.0MM*3.0M12/07/2022474/TB-KĐ3
7219.12.00Mục 1: Thép không gỉ dạng cuộn (cán nóng) - loại 430 - hàng loại 2, quy cách không đồng đều, size (2.96)mm x (1219-1250)mm x C11/07/2022467/TB-KĐ3
7211.29.20Mục 2. Thép dài, dùng để làm lưỡi cưa vòng cắt gỗ, bằng thép không hợp kim. Chưa phủ, mạ, tráng, chưa được gia công qúa mức cán nóng, hàm lượng carbon: 0,62-0,7% KT: Rộng 100mm, dày 1,10mm (8 cuộn), mới 100% do TQSX 30/06/2022312/TB-KĐ6
7225.40.90Thép không hợp kim được cán phẳng, cán nóng, có chiều rộng trên 600mm, dạng không cuộn, không có hình dập nổi trên bề mặt, chưa phủ, mạ hoặc trằng, (size: 20-130 * 710 * 2200; 50-220 * 510-850 * 690-1100), mới 100%13/05/2022121/TB-KĐĐNB
7228.50.10Thép thanh tròn trơn, hợp kim, cán nguội, loại: SNB 16, kích thước 4,75m x 3000mm. Hàm lượng C=0.36 - 0.44%, Cr=0.80 - 1.15%, Mo=0.50 - 0.65%, V = 0.25 - 0.35%. Hàng mới 100%12/05/2022211/TB-KĐ6
7228.50.10Thép thanh tròn trơn, hợp kim, cán nguội, loại: SNB 16, kích thước 5,3m x 3000mm. Hàm lượng C=0.36 - 0.44%, Cr=0.80 - 1.15%, Mo=0.50 - 0.65%, V = 0.25 - 0.35%. Hàng mới 100%12/05/2022212/TB-KĐ6
7218.10.00Thép không gỉ (17-4#), dạng thỏi. Quy cách: L: 51cm - W: 9cm - T: 7cm. Hàng mới 100%27/04/2022101/TB-KĐĐNB
7212.20.20Thép không hợp kim cán nguội, dạng cán phẳng, mạ điện nhũ xám (GA SGACC), không phủ dầu, dạng cuộn dày 0.8mm, rộng trên 400mm nhưng dưới 600mm, hàm lượng cacbon 0.0016% tính theo trọng lượng27/04/20221504/TB-TCHQ
7228.30.10Thép hợp kim Tool Steel Round Bar SUJ2, dạng thanh, mặt cắt ngang hình tròn, tiêu chuẩn: JIS G4805. Kích thước: (Size đường kính: 20, Length: 3012)mm. Hàng mới 100%. PTPL số 194/TB-KĐHQ ngày 26.03.1826/04/2022196/TB-KĐ6
7215.10.90Mục 1: Thép không hợp kim, dạng thanh hình lục giác đặc, dễ cắt gọt SUM24L-15-H,mặt cắt ngang hình lục giác, kích thước: H15*2500 (mm), hàng mới 100%11/06/202120/TB-KĐHQ
7219.35.00Mục 1: Thép không gỉ dạng tấm cán nguội Nippon Gokin NanoLaser; tiêu chuẩn: JIS G4313 kích thước: 0.060 x 610 x 610mm, thành phần C: 0.08%, Cr: 18-20%, dùng để sản xuất khuôn in trong nhà máy27/04/20202668/TB-TCHQ
7220.20.90Mục 6: Thép không gỉ dạng tấm cán nguội Nippon Gokin FGM; tiêu chuẩn: JIS G4313 kích thước: 0.100 x 550 x 430mm, thành phần C: 0.03%, Cr: 17-18%, dùng để sản xuất khuôn in trong nhà máy. · Mục 7: Thép không gỉ dạng tấm cán nguội Nippon Gokin SFGM; tiêu chuẩn: JIS G4313 kích thước: 0.110 x 550 x 430mm, thành phần C: 0.08%, Cr: 18-20%, dùng để sản xuất khuôn in trong nhà máy.27/04/20202667/TB-TCHQ
7225.40.90Thép hợp kim dạng tấm, cán phẳng, cán nóng, chưa tráng phủ mạ, %Bo>=0,0008%, EVERHARD, mác thép: JFE-EH-C500LE Kích thước (6-8)mmX(1500-2000)mmX6000mm, hàng mới 100% (mục 04 PLTK).24/04/20202644/TB-TCHQ
7228.70.90Thép hình chữ V, không hợp kim. chưa được gia công qua mức cán nóng. Kích thước mặt cắt: (30 x 30)mm và (40x40)mm, dầy 3mm+-3%, dài 6000mm+-3% (mục 07 PLTK)24/04/20202649/TB-TCHQ
7214.91.19Thanh thép dẹt, không hợp kim, hàm lượng carbon 0.12%, dày 12mm, rộng 125mm, dài 6000mm - HOT ROLLED FLAT BAR TO JIS G3101 SS400 (FB12 X 125 X 6000MM), hàng mới 100% (mục 04 PLTK).22/04/20202543/TB-TCHQ
7214.91.19Thanh thép dẹt, không hợp kim, hàm lượng carbon 0.20%, dày 16mm, rộng 75mm, dài 6000mm - HOT ROLLED FLAT BAR TO JIS G3101 SS400 (FB16 X 75 X 6000MM), hàng mới 100% (mục 05 PLTK).22/04/20202542/TB-TCHQ
7214.91.19Thanh thép dẹt, không hợp kim, hàm lượng carbon 0.20%, dày 6mm, rộng 100mm, dài 6000mm- HOT ROLLED FLAT BAR TO JIS G3101 SS400 (FB6 X 100 X 6000MM), hàng mới 100% (mục 02 PLTK).22/04/20202540/TB-TCHQ
7214.91.19Thanh thép dẹt, không hợp kim, hàm lượng carbon 0.19%, dày 6mm, rộng 50mm, dài 6000mm- HOT ROLLED FLAT BAR TO JIS G3101 SS400 (FB6 X 50 X 6000MM), hàng mới 100% (mục 01 PLTK).22/04/20202539/TB-TCHQ
7214.91.19Thanh thép dẹt, không hợp kim, hàm lượng carbon 0.18%, dày 9mm, rộng 90mm, dài 6000mm - HOT ROLLED FLAT BAR TO JIS G3101 SS400 (FB9 X 90 X 6000MM), hàng mới 100% (mục 03 PLTK).22/04/20202541/TB-TCHQ
7220.90.10Thép không gỉ, cán phẳng, cán nguội, dạng cuộn, chiều rộng (175-315)mm+/-10%, chiều dày (0.5-0.7)mm+/-10%, chưa phủ mạ hoặc tráng. Mới 100% (mục 01 PLTK)20/04/20202488/TB-TCHQ
7220.90.10Thép không gỉ, cán phẳng, cán nguội, đã đánh bóng, dùng để làm biển quảng cáo, kích thước: khổ 175mm, dày 0.4-0.5mm, dạng cuộn, Hàng mới 100% (mục 02 PLTK)20/04/20202496/TB-TCHQ
7214.91.19Thép không hợp kim, dạng tấm trơn cán nóng, mác thép SS400 (chưa rèn phủ, mạ, tráng và không hình dập nổi). Tiêu chuẩn JIS G3101. Quy cách: Dày 55mm x Rộng 125mm x Dài 6200mm. METAX CORP Hàng mới 100% (mục 01 PLTK).10/04/20202292/TB-TCHQ
7214.91.19Thép không hợp kim dạng thanh, chưa gia công quá mức cán nóng, chưa qua rèn, bề mặt nhẵn phẳng, không phải thép cốt bê tông, mác thép:SS400, tiêu chuẩn: JIS-G3101. KT: dày 12mm x rộng 50mm x dài 5500mm (mục 01 PLTK),09/04/20202255/TB-TCHQ
7226.19.90Thép hợp kim silic kỹ thuật điện, cán phẳng, cán nguội, dạng cuộn, TPHC: 0.6%<Si<6%, C% <0.08%, các hạt kết tinh không định hướng, chưa tráng phủ mạ sơn, Kích thước: 0.5-0.54 x 414- 450xCuộn (mm), mới 100) % (mục 01 PLTK).08/04/20202238/TB-TCHQ
7216.50.99Thép không hợp kim dạng hình chữ M, cán nóng, TC: GB/T3414 GR.M510, KT: chiều cao 68-75mm, chiều dài mặt cắt ngang 150mm, chiều dài cây thép 6050mm. mới 100%. Dùng làm cầu máng cào trong khai thác mỏ (mục 01 PLTK)08/04/20202237/TB-TCHQ
7212.50.24Thép không hợp kim mạ kẽm dạng cuộn, mác thép: DX51D+Z, hàm lượng carbon: 0.12%, Độ dày lớp phủ: 20 gram kẽm. Chiều rộng: 1000 mm, dày: 0.33mm, theo tiêu chuẩn: GB/T12754-2006, mới 100% (mục 01 PLTK).01/04/20202151/TB-TCHQ
7217.10.39Dây thép dự ứng lực không hợp kim có hàm lượng cacbon trên 0.6%, không mạ, tròn cuộn đều, 1670Mpa, đường kính D=5.0mm, có vết ấn, sản xuất theo tiêu chuẩn: BS 5896:2012, hàng mới 100% (mục 01 PLTK).31/03/20202128/TB-TCHQ
7212.40.11Thép lá, không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8*170*750MM, dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 02 PLTK).31/03/20202131/TB-TCHQ
7212.40.11Thép lá, không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8*190*640MM, dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 01 PLTK).31/03/20202129/TB-TCHQ
7209.27.10Thép tâm không hợp kim SPPC SD, cán nguội, cán phẳng chưa tráng phủ hay mạ sơn theo tiêu chuẩn JIS G3141, kích thước: Rộng 1.219mm, Dài 1.970mm, Dày 0.8mm. Hàng mới 100% (mục 04 PLTK).31/03/20202127/TB-TCHQ
7212.40.12Thép hợp kim cán nóng đã được phủ màu PCM chất lượng cao được sử dụng trong ngành công nghiệp điện tử, dạng tấm đã được cuộn tròn EGI PCM (1pcs), kích thước 0.6mm X 490mm X C, hàng mới 100% (mục 06 PLTK).30/03/20202033/TB-TCHQ
7212.40.12Thép hợp kim cán nóng đã được phủ màu PCM chất lượng cao được sử dụng trong ngành công nghiệp điện tử, dạng tấm đã được cuộn tròn EGI PCM (1pcs), kích thước 0.6mm X 500mm X C, hàng mới 100% (mục 05 PLTK).30/03/20202032/TB-TCHQ
7212.40.11Thép cuộn, không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8T*355MM*C, dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 08 PLTK).26/03/20201984/TB-TCHQ
7212.40.11Thép cuộn, không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8T*330MM*C, dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 05 PLTK).26/03/20201983/TB-TCHQ
7219.90.00Thép không gỉ, dạng miếng tròn, cán nguội, mác thép 201, theo tiêu chuẩn Q/MCS 1-2014, kích thước: 0,38mm x 318mm/2B, (C-0.0819; Cr=13.1275), Hàng mới 100% (Mục 2)26/03/20201980/TB-TCHQ
7212.30.11(Galvanized Steel sheet in coil) JIS G3302 Thép không hợp kim, dạng đai và dải, bề mặt mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng dày 1.20mmxrộng22.9mmxcuộn (mục 01 PLTK).24/03/20201912/TB-TCHQ
7212.30.11(Galvanized Steel sheet in coil) JIS G3302 Thép không hợp kim, dạng đai và dải, bề mặt mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng dày 1.00mmxrộng20mmxcuộn (mục 02 PLTK).24/03/20201911/TB-TCHQ
7229.90.91Dây thép hợp kim SUJ2Z S)AIP 5.6mm (cold heading quality wire) hàm lượng Crom 1.42%. Hàng mới 100%.#&98110090 (mục 01 PLTK)24/03/20201910/TB-TCHQ
7219.90.00Thép không gỉ, dạng miếng tròn, cán nguội, mác thép 201, theo tiêu chuẩn Q/TTGD003-2018 (Mục 1)24/03/20201930/TB-TCHQ
7219.90.00Thép không gỉ, dạng miệng tròn, cán nguội, mác thép 201, theo tiêu chuẩn Q/MCS 1-2014 (Mục 3)24/03/20201927/TB-TCHQ
7212.40.11Tấm thép không hợp kim cán phẳng, đã được sơn, dùng để sản xuất sản phẩm bằng kim loại, (0.8+0.15)MM*245MM*1219MM, hàng mới 100% (mục 01 PLTK)23/03/20201838/TB-TCHQ
7216.99.00Mặt hàng STT 2: Thép không hợp kim dạng góc mạ kẽm hình chữ V, kt: 4mm x (40 x 40) mm x 6000mm. · Mặt hàng STT 3: Thép không hợp kim dạng góc mạ kẽm hình chữ V, kt: 5mm x (40 x 40)mm x 6000mm19/03/20201753/TB-TCHQ
7212.40.11Thép lá, không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8T x 190mm x 640mm, dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 04 PLTK).19/03/20201763/TB-TCHQ
7212.40.11Thép lá, không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8T x 170mm x 750mm, dùng để sản xuất khung ti vi, mới 100% (mục 05 PLTK).19/03/20201762/TB-TCHQ
7209.26.10Mục 3: Thép tấm cán nguội S45C, không hợp kim, cán phẳng, tiêu chuẩn JIS G4051-2005, có hàm lượng carbon <0,6% tính theo trọng lượng, chưa phủ mạ hoặc tráng. Hàng mới 100%, dày 1,2MM x 1250MM x 2500MM19/03/20201754/TB-TCHQ
7214.91.21Thép không hợp kim cán nóng dạng thanh dùng chế tạo khuôn đúc kim loại SK4(YK4) Dày 50mm x Rộng 90mm hàng mới 100% (Mục 1 TKHQ)18/03/20201703/TB-TCHQ
7212.40.19THÉP CUỘN KHÔNG HỢP KIM, CÁN PHẲNG, CHIỀU RỘNG DƯỚI 600MM, MẠ MÀU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN, EGI PCM SHEET, PCM 0.8*510*C(mm), DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT KHUNG TIVI, MỚI 100% (mục 01 PLTK).16/03/20201606/TB-TCHQ
7212.40.19Thép cuộn không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8*510*C(mm), dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 01 PLTK).16/03/20201641/TB-TCHQ
7214.91.19Tấm sắt phẳng- FLAT IRON 100X6tx102mm (hàng mới 100%) (phụ tùng thay thế lò nung) (mục 19 PLTK).16/03/20201610/TB-TCHQ
7214.91.19Tấm sắt phẳng- FLAT IRON 350*1.8T (hàng mới 100%) (mục 07 PLTK).16/03/20201609/TB-TCHQ
7208.27.91Thép cuộn cán nóng không hợp kim, không phủ mạ tráng đã ngâm tẩy gỉ (HOT ROLLED STEEL SHEET IN COIL, PICKLED AND OILED JIS G4401 SK85 PA) 2.50mm x 903mm x Coil (chưa có PTPL) (mục 14 PLTK).04/03/20201333/TB-TCHQ
7212.40.11Băng thép phủ PE 2 mặt, dạng dải, không hợp kim, mã: AH8010, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.2mm, bản rộng: 33mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 03 PLTK).04/03/20201319/TB-TCHQ
7209.16.90Thép không hợp kim cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa dát phủ, mạ tráng, dạng cuộn, tiêu chuẩn JIS G3141, mác thép SPCC-SD. Kích thước 1.2mm x 1530mm x C. Hàng mới 100% (mục 03 PLTK).04/03/20201332/TB-TCHQ
7212.40.11Băng thép tráng PE 2 mặt không phủ sơn, dạng dải, không hợp kim, cán phẳng, dùng để sản xuất cáp quang, dày 0.25mm (chiều dày thép: 0.15mm, chiều dày lớp tráng: 0.05mm mỗi mặt), rộng 33mm. Mới 100% (mục 07 PLTK).04/03/20201320/TB-TCHQ
7212.50.94Thép không hợp kim, cán phẳng, có hàm lượng carbon dưới 0.6% tính theo trọng lượng, bề mặt được mạ nhôm, dạng tấm - ALUMINIZED STEEL SHEET 1.2*415*1140 (SAID - 80) (KQGĐ số: 521/TB-KĐ4 21/05/18)02/03/20201257/TB-TCHQ
7210.70.11Thép không hợp kim (Hàm lượng Cacbon 0,043% tính theo trọng lượng) được cán phẳng, dạng lượn sóng, chiều rộng tấm 1000mm chiều dày 0,53 mm, hai mặt được mạ kẽm trước khi sơn phủ. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK).02/03/20201255/TB-TCHQ
7212.40.11Băng thép phủ PE 2 mặt, dạng dải, không hợp kim, mã: AH8010, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.2mm, bản rộng 21mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK).02/03/20201258/TB-TCHQ
7212.40.11Băng thép phủ PE 2 mặt, dạng dải, không hợp kim, mã: AH9015, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.25mm, bản rộng: 31mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 03 PLTK).02/03/20201268/TB-TCHQ
7212.40.11Băng thép phủ PE 2 mặt, dạng dải, không hợp kim, mã: AH8010, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.2mm, bản rộng 22mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK).02/03/20201267/TB-TCHQ
7212.40.11Băng thép phủ PE 2 mặt, cán nóng, dạng dải, không hợp kim, mã: AH8010, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.2mm, bản rộng: 29mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 03 PLTK).02/03/20201260/TB-TCHQ
7212.40.11Băng thép phủ PE 2 mặt, dạng dải, không hợp kim, mã: AH9015, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.25mm, bản rộng: 26mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 02 PLTK).02/03/20201266/TB-TCHQ
7212.40.11Băng thép phủ PE 2 mặt, dạng dải, không hợp kim, mã: AH8010, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.2mm, bản rộng: 23mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 02 PLTK).02/03/20201259/TB-TCHQ
7209.16.90Thép cuộn cán nguội, cán phẳng, không hợp kim, chưa tráng phủ mạ, quy cách không đồng nhất (1.04 - 2.00mm x 1255-1572mm x C). TC: JIS G314128/02/20201209/TB-TCHQ
7209.16.90Thép không hợp kim cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa dát phủ, mạ tráng, dạng cuộn, tiêu chuẩn JIS G3141, mác thép SPCC-SD. Kích thước 1.2mm x 1530mm x C. Hàng mới 100% (mục 04 PLTK).27/02/20201195/TB-TCHQ
7212.30.12Thép cuộn hợp kim Posmac 400 chưa được gia công quá mức cán nóng, dạng dải được cán phẳng, chiều rộng 260mm, dày 2.8 mm dùng để sx sp phục vụ dự án năng lượng mặt trời, hàng mới 100% (mục 01 PLTK).27/02/20201196/TB-TCHQ
7212.40.11Thép không hợp kim dạng cuộn sơn tráng phủ (kích thước: chiều dày 0,25mm x chiều rộng 31mm); hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK).27/02/20201191/TB-TCHQ
7214.91.19Thanh thép dẹt, không hợp kim, hàm lượng carbon 0.17%, dày 9mm, rộng 44mm, dài 6000mm-FLAT BAR TO JIS G3101 SS400 (FB 9 X 44 X 6000 MM), hàng mới 100% (mục 01 PLTK).27/02/20201194/TB-TCHQ
7214.91.19Thép không hợp kim, cán phẳng bằng phương pháp cán nóng, chưa phủ mạ hoặc tráng, dạng thanh, mặt cắt hình chữ nhật, rộng dưới 600mm, dày 12mm-SS400 FLAT BAR 12 x 60 x 5500mm(hàng mới 100%) (mục 01 PLTK).26/02/20201144/TB-TCHQ
7208.40.00Thép không hợp kim, chưa được gia công quá mức cán nóng, dạng tấm, chưa phủ, mạ hoặc tráng dày 5mm, có hình dập nổi trên bề mặt dùng trong sản xuất tháp gió, kích thước 5x1800x6000mm, trọng lượng 423.98kg/tấm26/02/20201139/TB-TCHQ
7217.30.39Dây thép không hợp kim được bọc nhôm, dùng làm lõi cho cáp điện, chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng. Size: 4.20mm. Hàng mới: 100% (mục 02 PLTK).21/02/20201028/TB-TCHQ
7217.30.39Dây thép không hợp kim được bọc nhôm, dùng làm lõi cho cáp điện, chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng. Size: 3.50mm. Hàng mới: 100% (mục 01 PLTK).21/02/20201027/TB-TCHQ
7219.24.00Thép không gỉ, cán nóng dạng tấm, mác thép 201#/No.1, quy cách: (2.94-2.98)*1240*2440mm*Sheet, dùng trong sản xuất, hàng mới 100% (mục 02 PLTK).21/02/20201029/TB-TCHQ
7219.24.00Thép không gỉ, cán nóng dạng tấm, mác thép 201#/No.1, quy cách: 2.95*1245*2440MM, dùng trong sản xuất, hàng mới 100% (mục 04 PLTK).21/02/20201026/TB-TCHQ
7214.91.19Thép tấm không hợp kim cán phẳng, cán nóng, chưa phủ mạ, có hàm lượng carbon dưới 0.6%, tiêu chuẩn JIS G4051 S45C, kích thước T62.5 W294 L147 mm. Hàng mới 100% (mục 11 PLTK).06/01/2020101/TB-TCHQ
7212.40.19Thép tấm sơn sẵn, không hợp kim (Nguyên liệu sản xuất Tủ Lạnh) - FILM LAMINATED STEEL SHEET (VCM R DOOR 0,4 X 561 X 724.5 mm) ZMW0511040AE6 (đơn giá thực tế là 3,31 USD) (mục 03 PLTK).06/01/2020104/TB-TCHQ
7217.10.39Dây thép dự ứng lực không hợp kim có hàm lượng cacbon trên 0.6%, không mạ, tròn dạng cuộn, có rãnh khía, 1770Mpa, đk D=6.0mm, SX theo TC:BS 5896:2012, dùng làm cốt bê tông dự ứng lực, hàng mới 100% (mục 01 PLTK).19/06/20194034/TB-TCHQ
7211.19.91Thép không hợp kim dạng đai và dải cán nguội chưa phủ mạ chiều rộng không quá 400MM/ SK5 2.8*86*920MM (đã kiểm hóa tại tờ khai 101272325821) (mục 02 PLTK).06/06/20193746/TB-TCHQ
7208.27.99Thép không hợp kim dạng cuộn, không tráng phủ, đã ngâm tẩy gỉ-Hot rolled Steel Sheet in coil,pickled&oiled)-Size (mm) 2.0 x 1310 x C-Standar/Spec: JIS G3131 SPHC (mục 01 PLTK).06/06/20193744/TB-TCHQ
7212.30.12Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng STEEL ROLL SGCC ZNX Z12 (Dày 0.8mm*rộng 87mm*cuộn) (Hàng chưa giám định) (mục 06 PLTK).04/06/20193627/TB-TCHQ
7222.40.10Thép không gỉ không gia công quá mức cán nóng dạng V góc đúc 304 mới 100%, 30MM X 30MM X 3MM X 6000MM (mục 01 PLTK)04/06/20193628/TB-TCHQ
7217.10.39Dây thép không hợp kim dự ứng lực, dạng cuộn, không được tráng mạ, có rãnh, gân, có hàm lượng các bon >0,6%, tiêu chuẩn GB/T5223-2002, dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực, mới 100% (mục 01 PLTK).31/05/20193548/TB-TCHQ
7217.10.39Dây thép không hợp kim dự ứng lực (làm thép cốt bê tông dự ứng lực trong xây dựng), dạng cuộn, cán nguội, chưa tráng mạ, đường kính: 7.0mm, tiêu chuẩn BS5896-2012, hàm lượng carbon>0.6%, hàng mới 100% (mục 02 PLTK).31/05/20193539/TB-TCHQ
7217.10.39Dây thép không hợp kim dự ứng lực (làm thép cốt bê tông dự ứng lực trong xây dựng), dạng cuộn, cán nguội, chưa tráng mạ, đường kính: 5.0mm, tiêu chuẩn BS5896-2012, hàm lượng carbon>0.6%, hàng mới 100% (mục 01 PLTK).31/05/20193538/TB-TCHQ
7217.10.39Dây thép dự ứng lực không hợp kim dạng xoắn cán nguội chưa phủ mạ tráng, dùng làm cốt bê tông, đường kính 6 mm, hàm lượng cacbon 0.6-0.9%, mác thép 1670Mpa theo tiêu chuẩn BS5896-1980, hàng mới 100% (mục 01 PLTK).31/05/20193537/TB-TCHQ
7208.27.99Thép không hợp kim dạng cuộn, được cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ, chưa phủ mạ hoặc tráng, hàng không quy chuẩn, quy cách: dày 2.30-2.90mm, rộng 837-1195mm, hàng mới 100% (mục 01 PLTK).29/05/20193343/TB-TCHQ
7227.90.00Thanh thép hợp kim mangan-silic, có mặt cắt ngang hình tròn đường kính 6.5mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng, được gia công nóng, dạng cuộn SWEH14 (mục 01 PLTK).29/05/20193350/TB-TCHQ
7212.10.19Sắt lá tráng thiếc không sơn (mới 100%) dùng để SX bao bì kim loại: (0,23 x 900 x 476)mm (là sắt không hợp kim, có hàm lượng carbon dưới 0,6%) theo tiêu chuẩn JIS G3303 SPTE (mục 03 PLTK).29/05/20193351/TB-TCHQ
7214.99.92Thép thanh tròn trơn, không hợp kim, cán nóng S48C (hàm lượng C từ 0,38% trở lên & hàm lượng Mn dưới 1,15%) chưa tráng phủ mạ hoặc sơn, đường kính 42mm, dài 5500mm, theo tiêu chuẩn JIS G4051. Mới 100% (mục 01 PLTK).21/05/20193161/TB-TCHQ
7214.99.91NPL137#&Thép dạng hộp (SS400 square 19 * 19 * 6000) (mục 25 PLTK).21/05/20193147/TB-TCHQ
7214.99.91NPL137#&Thép dạng hộp (SS400 square 22*22*6000) (mục 26 PLTK).21/05/20193146/TB-TCHQ
7216.31.90Sắt hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nóng có chiều cao dưới 80mm(12#*6m), sử dụng cho nồi hơi, Hàng mới 100% (mục 20 PLTK).08/03/20191317/TB-TCHQ
7229.90.91SUP11#& Dây thép hợp kim (mặt cắt ngang hình lục giác chưa qua gia công xi mạ - phi 7,12mm) (mục 1 tờ khai)04/03/20191233/TB-TCHQ
7228.70.10Thép góc cán nóng, chưa tráng phủ mạ, sơn, hợp kim chứa nguyên tố Bo (Bo>=0.0008%) hàng mới 100% tiêu chuẩn: JIS G3101 SS540 kích cỡ (175 x175 x12 x 10000)mm (mục 16 PLTK)14/02/2019903/TB-TCHQ
7228.40.90Thép hợp kim cán phẳng (hàm lượng C ≈ 0,12%, Cr ≈ 0,23%, Ni ≈ 3,14% tính theo trọng lượng), dạng tấm, chưa được gia công quá mức cán nóng, phủ sơn (mục 5 tờ khai)12/02/2019857/TB-TCHQ
7226.11.90Thép lá hợp kim Silic kỹ thuật điện không có nguyên tố Bo, Crom đã được cán phẳng dạng cuộn loại 30M0H/30H102 kích thước 0.30mm x 560mm dùng cho sản xuất máy biến thế, hàng mới 100% (mục 13 PLTK).12/02/2019860/TB-TCHQ
7228.40.90Thép hợp kim cán phẳng (hàm lượng C ≈ 0,32%, Cr ≈ 5,74%, Mo ≈ 2,44% tính theo trọng lượng), dạng tấm, chưa được gia công quá mức cán nóng, phủ sơn (mục 4 tờ khai)12/02/2019858/TB-TCHQ
7226.11.90Thép lá hợp kim Silic kỹ thuật điện ko có nguyên tố Bo Crom đã được cán phẳng dạng đai&dải loại 20ZDKH75/20D068 kích thước 0.20mmx460mm để sx máy biến thế NSX:Nippon Steel & Sumitomo Metal, mới 100% (mục 45 PLTK).12/02/2019861/TB-TCHQ
7228.40.90Bán thành phẩm bằng thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 1,99%, Mo ≈ 0,49% tính theo trọng lượng), có mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật K3, kích thước: (500x708x1502)mm (mục 1 tờ khai)12/02/2019859/TB-TCHQ
7226.99.19Thép Amorphous kỹ thuật điện dùng cho sản xuất máy biến thế, dạng cuộn, chiều dày từ 25 micromet đến 28.5 micromet, khổ 213mm, mã thép: AYFA213. Hàng mới 100% (Mục 1)30/01/2019714/TB-TCHQ
7204.29.00Thép phế liệu loại HMS1/2(50:50) dạng cục, phù hợp QCVN 31:2010/BTNMT theo QĐ73/2014, TT41/2015/TT-BTNMT (mục 01 PLTK).30/01/2019716/TB-TCHQ
7204.29.00Thép phế liệu loại HMS1/2(50:50) dạng cục, phù hợp QCVN 31:2010/BTNMT theo QĐ73/2014, TT41/2015/TT-BTNMT (mục 01 PLTK).30/01/2019703/TB-TCHQ
7228.70.10Thép góc hợp kim Bo, hàm lượng >0.0008, cạnh đều cán nóng JIS G3101 SS540B, chưa được gia công quá mức cán nóng KT (200x200x15)mm dài 10m đến 11m Nhà sx TANGSHAN SHENGCAI STEEL CO., LTD. mới 100% (mục 01 PLTK)30/01/2019715/TB-TCHQ
7209.16.10Thép không hợp kim, dạng cuộn, cán phẳng bằng phương pháp cán nguội, chưa dát phủ, mạ, tráng -JIS G3141 SPCC-S, 1.2x1250x0, COLD ROLLED STEEL SHEET IN COIL; k/hóa tại TK:101676862823/A12(27/10/17) (mục 01 PLTK).23/01/2019537/TB-TCHQ
7209.16.10Thép cuộn cán nguội, không hợp kim, không phủ mạ tráng (COLD ROLLED STEEL SHEET IN COIL JIS G3141 SPCC- SD): 2.000MMX1100MMXCOIL. Mới 100% (Tham khảo KQ giám định 353) (mục 02 PLTK).21/01/2019445/TB-TCHQ
7208.39.90Thép cuộn cán nóng được cán phẳng, chưa tráng phủ mạ, không hợp kim, tiêu chuẩn GB/T3524-2015, Q195, kích cỡ (2,75x620xC)mm (mục 2 tờ khai)21/01/2019478/TB-TCHQ
7229.90.91Dây thép hợp kim cán nguội dạng cuộn chưa mạ tráng SCM415 phi 13MM có chứa nguyên tố Cr > 0,3%, Mo > 0,08%, tiêu chuẩn JIS G4053, dùng để sản xuất các sản phẩm cơ khí (mục 1 tờ khai)21/01/2019479/TB-TCHQ
7209.16.10Thép cuộn cán nguội, cán phẳng, không hợp kim, chưa tráng phủ mạ sơn, hàng mới 100%, tiêu chuẩn JIS G3141, mác thép SPCC-SD, kích thước: 1,2mm x 1219mm x cuộn (mục 02 PLTK).21/01/2019459/TB-TCHQ
7209.17.90Thép không hợp kim, cán phẳng, dạng cuộn cán nguội chưa phủ mạ, tráng (Cold Rolled Steel Sheet In Coil)-Size(mm) 0.50 x 1290 x C-Standard/Spec : JIS G3141 SPCC-S (mục 01 PLTK).21/01/2019461/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7219.90-1090Flat-rolled products of stainless steel; CIRCLE PRODUCT OF STAINLESS STEEL, CLAD WITH ALUMINIUM; CLAD METAL (SAS); 3P 1.05T 345 ETC31/07/2024Item Classification 4-5047
7219.21-1090Flat-rolled products of stainless steel, of a width of 600 ㎜ or more; Nickel Alloy Plate; UNS N0881005/01/2023Item Classification 4-10043
7216.31-0000CHANNEL; SS40001/11/2022Item Classification 4-7892
7220.90-1090Flat-rolled products of stainless steel; Perforated plate; 520×560×0.6mm14/07/2022Item Classification 4-4911
7216.33-4000H sections; STEEL SCRAP FOR REROLLING(H-BEAM)04/02/2022Item Classification 4-765
7217.20-0000Wire of non-alloy steel, plated with zinc; GALVANIZIED STEEL WIRE; 1.83mm08/11/2021Item Classification 4-8682
7217.20-0000Wire of non-alloy steel, plated with zinc; GALVANIZIED STEEL WIRE; 2.77mm08/11/2021Item Classification 4-8680
7217.20-0000Wire of non-alloy steel, plated with zinc; GALVANIZIED STEEL WIRE, 1.30mm04/11/2021Item Classification 4-8628
7202.41-0000HC FeCr (Fero Crom Carbon Cao); 10-50㎜28/09/2021Phân loại mặt hàng 4-7625
7222.30-0000Bars of stainless steel; STAVAX ESR; FLAT BAR25/08/2021Item Classification 4-6742
7222.11-0000Other bars of stainless steel, not further worked than hot-rolled; 304/304L Billet (Black surface); 45mm×3,000mm16/07/2021Item Classification 4-5779
7202.50-0000FERRO SILICON CROM; 10-50㎜09/03/2021Phân loại mặt hàng 4-1961
7202.99-9000FERRO CANXI SILICON; 20-40mm05/02/2021Phân loại mặt hàng 4-1035
7202.99-1000SẮT PHỐT PHO31/12/2020Phân loại mặt hàng 4-9805
7202.49-0000FERRO CROM THẤP CARBON; 10-50㎜08/12/2020Phân loại mặt hàng 4-9016
7202.99-9000FERRO BORON02/12/2020Phân loại mặt hàng 4-8859
7202.91-0000SẮT TITAN02/12/2020Phân loại mặt hàng 4-8860
7202.21-0000SILICON FERRO; 10-50㎜27/11/2020Phân loại mặt hàng 4-8720
7228.60-9000Dumet wire; CB-7 Dumet wire; JAPAN19/10/2020Item Classification 3-18625
7217.30-1000BRONZE PLATED BEAD WIRE; BEAD WIRE; 0.95MM HT11/08/2020Item Classification 4-5593
7226.92-0000Flat-rolled products of other alloy steel, of a width of less than 600mm, Not further worked than cold-rolled; LABA002817/04/2020Item Classification 4-2115
7226.92-0000Flat-rolled products of other alloy steel, of a width of less than 600mm, Not further worked than cold-rolled; LABA005517/04/2020Item Classification 4-2116
7226.92-0000Flat-rolled products of other alloy steel, of a width of less than 600mm, Not further worked than cold-rolled; LABA000317/04/2020Item Classification 4-2114
7222.20-0000Linear Shaft; WCS8-1660MM; 8(diameter) x 495(length)~1660mm16/12/2019Item Classification 3-9961
7202.93-0000Hợp kim sắt: Ferro-niobium ; ferroniobium02/12/2019Phân loại mặt hàng 4-12870
7210.49-1010Other flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc, annealed ; EN-S280GD, ZM310 ; R.KOREA22/10/2019Item Classification 4-12097
7210.49-1090Other flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc, annealed ; KS-SGMCC, G120 ; R.KOREA22/10/2019Item Classification 4-12099
7210.49-9010Other flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc ; EN-S350GDHM, ZM310 ; R.KOREA22/10/2019Item Classification 4-12098
7214.20-9000Other bars and rods of non-alloy steel, containing ribs; PT Bar Dia 40mm; PSB930/108025/09/2019Item Classification 4-11491
7229.90-9090Other Wire of other alloy steel ; Feeder Weld Wire ; 0.9mm14/06/2019Item Classification 4-9413
7228.60-9000Other bars and rods of other alloy steel; Feeder Weld Rod ; 2.4mm14/06/2019Item Classification 4-9414
7228.30-9000Other bars and rods of other alloy steel; MASS DAMPER; PR.CHINA05/04/2019Item Classification 4-8142
7229.90-9090Hose wire (hard steel wire), 0.30NT21/01/2019Item Classification 1-252
7205.10-9000Hạt thép; RNI-466017/12/2018Phân loại mặt hàng 4-6058
7223.00-0000Wire of stainless steel; STAINLESS STEEL WIRE17/12/2018Item Classification 4-6062
7228.50-0000SPRING STEEL PEELED ROUND BAR; SUP9A; R.KOREA14/11/2018Item Classification 4-5480
7225.99-9000Flat rolled product of other alloy steel of a width of 600 mm or more, further worked than cold-rolled; FLEX SHAPE; 0405 FSRLMBR LE HYU; PR.CHNA19/07/2018Item Classification 4-3308
7217.20-0000Wire of non-alloy steel, plated with zinc ; SP-ZN WIRE ; JAPNA18/05/2018Item Classification 4-2339
7217.30-1000Wire of non-alloy steel, plated with copper ; SP WIRE ; JAPNA18/05/2018Item Classification 4-2338
7229.90-9090Other alloy steel wire; Cold heading alloy steel wire; SCM435H05/04/2018Item Classification 1-1104
7217.10-0000Wire of non-alloy steel; Carbon steel wire for cold heading; SWCH20K05/04/2018Item Classification 1-1105
7217.10-0000Wire of non-alloy steel; Carbon steel wire for cold heading; SWCH35K(F)05/04/2018Item Classification 1-1103
7214.99-1000Non-alloy steel bars and rods; Round Bar(S48CM); Carbon steel for machine structures(KS D 3752)20/02/2018Item Classification 1-655
7214.99-1000Non-alloy steel bars and rods; Round Bar(SM45C); Carbon steel for machine structures(KS D 3752)20/02/2018Item Classification 1-654
7219.34-1090Flat-cold rolled stainless steel sheet; PDE MAIN CASE SHEET(OUT); HSJPDE31110-O-EX; R.KOREA09/02/2018Item Classification 2-1125
7219.90-1090Flat-cold rolled stainless steel sheet; TL MAIN CASE SHEET; SJFW35012-4; R.KOREA09/02/2018Item Classification 2-1123
7219.34-1090Flat-cold rolled stainless steel sheet; PDE MAIN CASE SHEET(IN); HSJAS31110-I-EX; R.KOREA09/02/2018Item Classification 2-1121
7220.20-1090PD main case sheet ; KOREA08/02/2018Item Classification 2-1092
7212.60-0000Flat-rolled products of steel or non-alloy steel, clad with copper alloys; LF-5; R.KOREA04/12/2017Item Classification 1-4827
7212.60-0000Flat-rolled products of steel or non-alloy steel, clad with aluminum alloys; A650; R.KOREA04/12/2017Item Classification 1-4830
7212.60-0000Flat-rolled products of steel or non-alloy steel, clad with copper alloys; LF-5; R.KOREA01/12/2017Item Classification 1-4791
7228.30-9000Other bars and rods of other alloy steel; round bar; SCM920HVSI(Ø28)11/10/2017Item Classification 1-3917
7209.16-1000Sản phẩm cán phẳng bằng thép không hợp kim, cán nguội; Dây đai thép cacbon tôi và ram; SANDVIK 1300C; THỤY ĐIỂN21/09/2017Phân loại mặt hàng 4-6549
7229.90-9090Other alloy steel wire; CHQ wire (cold headed steel wire); R.KOREA18/09/2017Item Classification 4-6470
7215.50-0000Other bars and rods of non-alloy steel; Special steel (S48CM); Carbon steel for machine structure (KS D 3752); Ø4215/09/2017Item Classification 1-3589
7215.50-0000Other bars and rods of non-alloy steel; Special steel (SM45C); Carbon steel for machine structure (KS D 3752); Ø7015/09/2017Item Classification 1-3588
7215.50-0000Other bars and rods of non-alloy steel; Special steel (S40CVS); Carbon steel for machine structure (KS D 3752); Ø4015/09/2017Item Classification 1-3587
7225.40-1000Flat-rolled products of other alloy steel; SKH-51; JAPAN01/09/2017Item Classification 4-6117
7226.92-0000Flat-rolled products of other alloy steel, of a width of less than 600mm, Not further worked than cold-rolled; SKD-11; JAPAN01/09/2017Item Classification 4-6118
7217.10-0000Wire of non-alloy steel, not plated or coated; SWCH45K(F); R.KOREA11/08/2017Item Classification 1-3135
7229.90-9090Cold heading alloy steel wire; SCM440H10/07/2017Item Classification 1-2613
7217.10-0000Carbon steel wire for cold heading; SWCH30K(F)10/07/2017Item Classification 1-2611
7225.99-9000Flat-rolled products of other alloy steel, coated; OLED encapsulation material (integrated); OE Series04/07/2017Item Classification 1-2501
7215.90-0000Other bars and rods of non-alloy steel; CUTTED GALVANIZED IRON WIRE; PR.CHNA22/06/2017Item Classification 4-4494
7217.20-0000Iron wire, plated with zinc; CUTTING GALVANIZED IRON WIRE; PR.CHNA05/06/2017Item Classification 4-4123
7220.20-1090Flat-rolled products of stainless steel, cold-rolled; RW/F COIL ; 316L×0.2T×200W22/05/2017Item Classification 1-1745
7217.10-0000Wire of non-alloy steel; SWCH25K(F); R.KOREA22/05/2017Item Classification 1-1752
7229.90-9090Other alloy steel wire; Cold heading alloy steel wire (SCM420H)15/05/2017Item Classification 1-1610
7229.90-9090Other alloy steel wire; CHQ wire (cold headed steel wire); SUJ2Z; 6.48mm01/05/2017Item Classification 1-1343
7222.40-0000SQUARE TUBE ; BEC00904024/04/2017Item Classification 1-1201
7204.29-0000Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim; Phế liệu và mảnh vụn của tấm Inva19/04/2017Phân loại mặt hàng 4-1153
7220.20-1090RW/F COIL ; ASTM A240 304L; 0.2T×200W×C14/04/2017Item Classification 1-1026
7222.20-0000Bars and rods, not further worked than cold-formed or cold-finished ; STAINLESS STEEL WIRE ; JAPAN12/04/2017Item Classification 4-1004
7210.41-0000Bridge plate(ECO plate);12/04/2017Item Classification 4-1015
7229.90-9090Other alloy steel wire; CHQ wire (cold headed steel wire); SCM435; 7.07mm11/04/2017Item Classification 1-968
7217.10-0000Wire of non-alloy steel; CHQ wire (cold heading steel wire); SWCH10A; 8.8mm11/04/2017Item Classification 1-969
7229.90-9090Carbon steel wire for cold heading; SCM415H07/04/2017Item Classification 1-936
7217.10-0000Carbon steel wire for cold heading07/04/2017Item Classification 1-937
7229.90-9090Other alloy steel wire; Cold heading alloy steel wire; POSA1021B; R.KOREA08/03/2017Item Classification 2-3676
7229.90-9090Other alloy steel wire; Cold heading alloy steel wire; POSA5120BH; R.KOREA08/03/2017Item Classification 2-3677
7204.49-0000Phế liệu khác03/03/2017Phân loại mặt hàng 2-3522
7220.20-1090Flat-rolled products of stainless steel, cold-rolled; 2B COIL ; R.KOREA09/02/2017Item Classification 1-303
7215.90-0000Other bars and rods of iron or non-alloy steel; MAT ROD ; D60L800 ; PR.CHNA03/02/2017Item Classification 2-1954
7202.29-1000Ferro-silicon; Đại lý Globurizing; R.HÀN QUỐC16/01/2017Phân loại mặt hàng 2-1030
7202.21-0000Ferro-silicon, Chứa hơn 55% theo trọng lượng là silicon; Chế phẩm; Hàn Quốc16/01/2017Phân loại mặt hàng 2-1031
7217.10-0000Wire of non-alloy steel; Carbon steel wire for cold heading; SWCH10A; R.KOREA10/01/2017Item Classification 2-576
7229.90-9090Other alloy steel wire; Cold heading alloy steel wire; SCM435; R.KOREA10/01/2017Item Classification 2-577
7202.21-0000Ferro-silicon, chứa hơn 55% theo trọng lượng là silic; sắt silic (Fe-Si); R.HÀN QUỐC09/01/2017Phân loại mặt hàng 2-528
7202.11-0000Ferro-mangan, chứa theo trọng lượng hơn 2% cacbon; Sắt mangan (Fe-Mn)09/01/2017Phân loại mặt hàng 2-527
7201.10-1000Gang không hợp kim chứa 0,5% hoặc ít hơn trọng lượng phốt pho; GANG ĐÚC; F3B; HÀN QUỐC09/01/2017Phân loại mặt hàng 2-526
7212.20-9000Flat-rolled products of non-alloy steel cold rolled, of a width of less than 600 ㎜, coated; SECC 1.2T06/01/2017Item Classification 2-444
7211.23-9000Flat-rolled products of non-alloy steel cold rolled, of a width of less than 600 ㎜, not coated; SPCC 0.8T06/01/2017Item Classification 2-443
7220.20-1090Flat-rolled products of stainless steel cold rolled, of a width of less than 600 ㎜. ; STS 0.3T06/01/2017Item Classification 2-445
7210.30-9000Flat-rolled product of non-alloy steel, electrolytically plated with zinc; Electro Galvanized Coil (EGI); R.KOREA03/01/2017Item Classification 2-155
7211.29-1000Flat-rolled products of non-alloy steel, of a width of less than 600mm, not further worked than cold-rolled; XC68; R.KOREA04/11/2016Item Classification 2-16006
7211.29-1000Flat-rolled products of non-alloy steel, of a width of less than 600mm, not further worked than cold-rolled; SK5; R.KOREA04/11/2016Item Classification 2-16007
7226.92-0000Flat-rolled products of other alloy steel, of a width of less than 600mm, not further worked than cold-rolled; 50CRV4; R.KOREA04/11/2016Item Classification 2-16005
7211.23-1000Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of less than 600㎜, not further worked than cold-rolled; S10C; R.KOREA23/09/2016Item Classification 1-3641
7226.91-9000Flat-rolled product of alloy steel, of a width of less than 600mm, not further worked than hot-rolled; SNCM220; R.KOREA23/09/2016Item Classification 1-3640
7211.29-1000Flat-rolled products of other alloy steel, of a width of less than 600mm, not further worked than cold-rolled; S70C; R.KOREA23/09/2016Item Classification 1-3642

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 72: Sắt và thép | UNI Customs Consulting