Mã HS: 72.16
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7216
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7216.10.00 | - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7216.21 | - - Hình chữ L: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7216.21.10CN | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7216.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7216.22.00 | - - Hình chữ T | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7216.31 | - - Hình chữ U: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7216.31.10 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7216.31.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7216.32 | - - Hình chữ I: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7216.32.10 | - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7216.32.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7216.33 | - - Hình chữ H: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7216.33.11AD | - - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7216.33.19AD | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7216.33.90AD | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7216.40 | - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7216.40.10CN | - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7216.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7216.50 | - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Có chiều cao dưới 80 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7216.50.11 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7216.50.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7216.50.91 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7216.50.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7216.61.00CN | - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7216.69.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7216.91 | - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7216.91.10CN | - - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7216.91.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7216.99.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (19)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7216.99.00 | Thép hình chữ V, không hợp kim, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, 2 cạnh 4x4 cm, dài 6m, dày 2mm, hàm lượng carbon 0,25% tính theo khối lượng (dùng làm giá kệ trong nhà máy). Mới 100%. | 30/06/2023 | 105/TB-KĐ4 | |
| 7216.99.00 | Thép hình chữ V, không hợp kim, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, 2 cạnh 5x5 cm, dài 6M, dày 2mm, hàm lượng carbon 0,25% tính theo khối lượng (dùng làm giá kệ trong nhà máy). Mới 100%. | 30/06/2023 | 106/TB-KĐ4 | |
| 7216.50.99 | Thép không hợp kim dạng hình chữ M, cán nóng, TC: GB/T3414 GR.M510, KT: chiều cao 68-75mm, chiều dài mặt cắt ngang 150mm, chiều dài cây thép 6050mm. mới 100%. Dùng làm cầu máng cào trong khai thác mỏ (mục 01 PLTK) | 08/04/2020 | 2237/TB-TCHQ | |
| 7216.99.00 | Mặt hàng STT 2: Thép không hợp kim dạng góc mạ kẽm hình chữ V, kt: 4mm x (40 x 40) mm x 6000mm. · Mặt hàng STT 3: Thép không hợp kim dạng góc mạ kẽm hình chữ V, kt: 5mm x (40 x 40)mm x 6000mm | 19/03/2020 | 1753/TB-TCHQ | |
| 7216.31.90 | Sắt hình chữ U chưa được gia công quá mức cán nóng có chiều cao dưới 80mm(12#*6m), sử dụng cho nồi hơi, Hàng mới 100% (mục 20 PLTK). | 08/03/2019 | 1317/TB-TCHQ | |
| 7216.50.90 | Mục 1: Thép không hợp kim dạng hình chữ M, cán nóng, theo TC GB/T3414 GR.M510, K/T: chiều cao từ (68-75) mm, chiều dài mặt cắt ngang 150mm, chiều dài cây thép 6050mm, hàng mới 100%. | 30/11/2018 | 7088/TB-TCHQ | |
| 7216.33.11 | Thép hình chữ H dùng làm chân đỡ máy bằng thép hợp kim chưa được gia công quá mức cán nóng SS400, kích thước (150x150x7x10x12000) mm, hàng mới 100% (mục 02 PLTK). | 28/09/2018 | 5642/TB-TCHQ | |
| 7216.40.90 | Thép hình V cán nóng, chưa tráng phủ mạ, hợp kim, dài 12m, có B>=0.0008%, hàng mới 100%, tiêu chuẩn JIS G3101, mác thép SS400B (130x130x12)mm, hàng thuộc chương 98, mã HS 98110010 (mục 04 PLTK). | 30/08/2018 | 5072/TB-TCHQ | |
| 7216.40.90 | Thép hình dạng góc cán nóng, không hợp kim, mới 100%, quy cách: 150 x 150 x 15 x 12000mm, tiêu chuẩn CL JIS G3101 SS400 (mục 01 PLTK). | 30/08/2018 | 5073/TB-TCHQ | |
| 7216.40.90 | Thép không hợp kim hình chữ V, chiều cao >=80mm - HOT ROLLED STRUCTURAL STEEL (ANGLE) - Standard: JIS G3101: 2004 SS400, Size: 130x130x10x12000mm (mục 01 PLTK). | 29/08/2018 | 5038/TB-TCHQ | |
| 7216.40.90 | Thép hình chữ L, không hợp kim, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, chiều cao từ 80mm trở lên, mác thép SS400. Kích thước: 150x90x9x6000(mm), tiêu chuẩn JIS G3101:2010. mới 100% (mục 01 PLTK). | 29/08/2018 | 5037/TB-TCHQ | |
| 7216.21.10 | Thép L dùng để làm thùng chứa, bằng thép không hợp kim chưa được gia công quá mức cán nóng SS400, kt: (60x60x6x12000) mm, hàng mới 100% (mục 03 PLTK). | 29/08/2018 | 5036/TB-TCHQ | |
| 7216.50.19 | Thép mỏ không hợp kim, cán nóng dùng trong đóng tàu, mới 100% LR-AH36 size: (80/6/6000)mm (mục 05 PLTK). | 23/05/2018 | 2832/TB-TCHQ | |
| 7216.32.00 | (Mục 16 tờ khai ) Thép hình chữ I, không hợp kim, được cán nóng có chiều cao từ 80mm trở lên Q235B: I220x110x7,5x12,3x6000mm | 14/08/2015 | 7438/TB-TCHQ | |
| 7216.32.00 | Thép hợp kim Cr (Cr>=0,3%) cán nóng dạng hình chữ H SS400CR JIS G3101, 150-300)mmx(75-150)mmx(5-6.5)mmx(7-9)mmx12m | 21/07/2015 | 6630/TB-TCHQ | |
| 7216.50.10 | Thép góc không hợp kim JIS G3101 SS400 chưa gia công đến mức cán nóng. KT 60x60x5mm, dài 9mm, hàng mới 100%. | 16/06/2015 | 5466/TB-TCHQ | |
| 7216.50.10 | Thép hình chữ V cán nóng, hợp kim Bo, mác thép SS400Bo. Hàm lượng B>=0,0008%. Kích thước (50x50x5x6000)mm. Hàng mới 100%. | 16/06/2015 | 5475/TB-TCHQ | |
| 7216.50.10 | Thép góc không hợp kim JIS G3101 SS400 chưa gia công đến mức cán nóng, KT 70x70x6mm, dài 12m. Hàng mới 100% | 02/06/2015 | 5010/TB-TCHQ | |
| 7216.50.90 | Mục 1, 2 tờ khai Thép tấm không hợp kim được cán nóng, chưa phủ, mạ, tráng bề mặt, kích thước tương ứng: (180x9x12)mm, (200x9x12)mm | 14/05/2015 | 4390/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7216.31-0000 | CHANNEL; SS400 | 01/11/2022 | Item Classification 4-7892 | |
| 7216.33-4000 | H sections; STEEL SCRAP FOR REROLLING(H-BEAM) | 04/02/2022 | Item Classification 4-765 | |
| 7216.61-0000 | Angles, shapes and sections of non-alloy steel; SOLAR POS MANUFACTURE(C-TYPE); JAPAN | 21/09/2016 | Item Classification 2-13215 | |
| HSK7216.69-0000 | Carbon Steel Shape;Steel Bar,HGR20;;;R.KOREA | 10/08/2005 | Product Classification Section-105158 | |
| 7216.61-0000 | U section of non-alloy steel, obtained from flat-rolled products | 12/02/2003 | Analysis 47260-0134 | |
| 7216.50-0000 | Wheel rim sections, hot rolled;;1,623/1,601.5mm;steel;JAPAN | 14/09/2001 | Analysis 47260-1382 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.