Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7216.50

- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7216

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
7216.10.00- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.21- - Hình chữ L:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.21.10CN- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.22.00- - Hình chữ TThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.31- - Hình chữ U:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.31.10- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.31.90- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.32- - Hình chữ I:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.32.10- - - Chiều dày từ 5 mm trở xuốngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.32.90- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.33- - Hình chữ H:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.33.11AD- - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)Thuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7216.33.19AD- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7216.33.90AD- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7216.40- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.40.10CN- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.40.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.50- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có chiều cao dưới 80 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.50.11- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.50.19- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.50.91- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.50.99- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.61.00CN- - Thu được từ các sản phẩm cán phẳngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.69.00CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.91- - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.91.10CN- - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.99.00CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7216.50.99Thép không hợp kim dạng hình chữ M, cán nóng, TC: GB/T3414 GR.M510, KT: chiều cao 68-75mm, chiều dài mặt cắt ngang 150mm, chiều dài cây thép 6050mm. mới 100%. Dùng làm cầu máng cào trong khai thác mỏ (mục 01 PLTK)08/04/20202237/TB-TCHQ
7216.50.90Mục 1: Thép không hợp kim dạng hình chữ M, cán nóng, theo TC GB/T3414 GR.M510, K/T: chiều cao từ (68-75) mm, chiều dài mặt cắt ngang 150mm, chiều dài cây thép 6050mm, hàng mới 100%.30/11/20187088/TB-TCHQ
7216.50.19Thép mỏ không hợp kim, cán nóng dùng trong đóng tàu, mới 100% LR-AH36 size: (80/6/6000)mm (mục 05 PLTK).23/05/20182832/TB-TCHQ
7216.50.10Thép góc không hợp kim JIS G3101 SS400 chưa gia công đến mức cán nóng. KT 60x60x5mm, dài 9mm, hàng mới 100%.16/06/20155466/TB-TCHQ
7216.50.10Thép hình chữ V cán nóng, hợp kim Bo, mác thép SS400Bo. Hàm lượng B>=0,0008%. Kích thước (50x50x5x6000)mm. Hàng mới 100%.16/06/20155475/TB-TCHQ
7216.50.10Thép góc không hợp kim JIS G3101 SS400 chưa gia công đến mức cán nóng, KT 70x70x6mm, dài 12m. Hàng mới 100%02/06/20155010/TB-TCHQ
7216.50.90Mục 1, 2 tờ khai Thép tấm không hợp kim được cán nóng, chưa phủ, mạ, tráng bề mặt, kích thước tương ứng: (180x9x12)mm, (200x9x12)mm14/05/20154390/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7216.50-0000Wheel rim sections, hot rolled;;1,623/1,601.5mm;steel;JAPAN14/09/2001Analysis 47260-1382

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7216.50: Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức…