Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7216.91.10

- - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7216

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
7216.10.00- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.21- - Hình chữ L:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.21.10CN- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.22.00- - Hình chữ TThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.31- - Hình chữ U:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.31.10- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.31.90- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.32- - Hình chữ I:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.32.10- - - Chiều dày từ 5 mm trở xuốngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.32.90- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.33- - Hình chữ H:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.33.11AD- - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)Thuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7216.33.19AD- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7216.33.90AD- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7216.40- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.40.10CN- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.40.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.50- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có chiều cao dưới 80 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.50.11- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.50.19- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.50.91- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.50.99- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.61.00CN- - Thu được từ các sản phẩm cán phẳngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.69.00CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.91- - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7216.91.10CN- - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7216.99.00CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất22.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất15Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-TH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất8Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất*Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất*Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất8Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất5Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất1,8; M: 2,7Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất3,6Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất3,6Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất5
Quốc giaÚcThuế suất5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất5
Quốc giaNhật BảnThuế suất5,5
Quốc giaHàn QuốcThuế suất5
Quốc giaNew ZealandThuế suất5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN15%
  • RCEP ASEAN5%
  • RCEP Úc5%
  • RCEP Trung Quốc5%
  • RCEP Nhật Bản5,5%
  • RCEP Hàn Quốc5%
  • RCEP New Zealand5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7216.91.10: Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng…