Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 72.08

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7208

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
7208.10.00- Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổiThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7208.25.00CN- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lênThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.26.00CN- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.27- - Chiều dày dưới 3mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Chiều dày dưới 2mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7208.27.11CN- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.27.19CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7208.27.91CN- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.27.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7208.36.00CN- - Chiều dày trên 10 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.37.00CN- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.38.00CN- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.39- - Chiều dày dưới 3mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7208.39.10CN- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.39.20CN- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.39.30- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.39.40CN- - - Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.39.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.40.00CN- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặtThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- Loại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7208.51.00AD- - Chiều dày trên 10 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.52.00CN- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.53.00CN- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.54- - Chiều dày dưới 3mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7208.54.10CN- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.54.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7208.90.10CN- - Dạng lượn sóngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.90.20CN- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7208.90.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (47)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7208.51.00Thép không hợp kim được cán phẳng, hàm lượng C ≈ 0,18% tính theo trọng lượng, dạng không cuộn, cán nóng, chiều dày 12mm, chiều rộng trên 600mm, bề mặt không có hình dập nổi, chưa phủ, mạ hoặc tráng.11/04/202506/TB-KĐHQ
7208.38.00Thép không hợp kim cán phẳng, dạng cuộn, cán nóng chưa tráng phủ mạ, sơn QC: (3.00 x 630)mm. Mác thép: Q195L. Tiêu chuẩn: GB/T 3274-2017. Hàm lượng C < 0.6%. Hàng mới 100%01/02/202475/TB-KĐ3
7208.38.00Thép không hợp kim cán phẳng, dạng cuộn, cán nóng chưa tráng phủ mạ, sơn QC: (3.00 x 630)mm. Mác thép: Q195L. Tiêu chuẩn: GB/T 3274-2017. Hàm lượng C < 0.6%. Hàng mới 100%01/02/202475/TB-KĐ3
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dát phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩy gỉ, C<0.6%, độ bền kéo tối đa 550 Mpa, size: 2.7 x 1017 mm (Hàng mới 100%). (mục 3)17/07/202385/TB-KĐCMTV
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dát phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩy gỉ, C<0.6%, độ bền kéo tối đa 550 Mpa, size: 2.3 x 1001 mm (Hàng mới 100%). (mục 3)17/07/202386/TB-KĐCMTV
7208.53.00Thép tấm Q345E quy cách 4*1500*600mm không hợp kim, tiêu chuẩn GB/T 1591-2008, cán nóng, không phủ mạ, được cán phẳng.08/06/202390/TB-KĐ4
7208.37.00Thép cuộn Q345E-51500 không hợp kim, cán phẳng, không phủ mạ, được cán nóng, dày 5mm, rộng 1500mm, hàng mới 100%, sx 2023.06/06/202384/TB-KĐ4
7208.37.00Thép cuộn Q345E-61500 không hợp kim, cán phẳng, không phủ mạ, được cán nóng, dày 5mm, rộng 1500mm, hàng mới 100%, sx 2023.06/06/202385/TB-KĐ4
7208.37.00Thép cuộn Q345E-81500 không hợp kim, cán phẳng, không phủ mạ, được cán nóng, dày 8mm, rộng 1500mm, hàng mới 100%, sx 2023.06/06/202386/TB-KĐ4
7208.37.00Thép cuộn Q345E-10150 không hợp kim, cán phẳng, không phủ mạ, được cán nóng, dày 10mm, rộng 1500mm, hàng mới 100%, sx 2023.06/06/202387/TB-KĐ4
7208.53.00Thép cuộn Q345E-41500 không hợp kim, cán phẳng, không phủ mạ, được cán nóng, dày 4mm, rộng 1500mm, dài 4000mm. Hàng mới 100%, sx 2023.06/06/202388/TB-KĐ4
7208.27.19Mục 1: Thép hợp kim dạng cuộn, cán phẳng bằng phương pháp cán nóng, chưa tráng phủ mạ, chiều rộng 1250mm, dày 1.4mm, dùng trong ngành công nghiệp, mới 100%.05/06/2023297/TB-KĐ3
7208.53.00Mục 4: Sắt không hợp kim dạng tấm, cán phẳng bằng phương pháp cán nóng, chưa tráng phủ mạ, quy cách 1250x2000mm, dày 3.0mm, dùng trong ngành công nghiệp, mới 100%.05/06/2023299/TB-KĐ3
7208.53.00Thép tấm Q345E không hợp kim, cán phẳng, không phủ mạ, được các nóng, dày 4mm, rộng 1500mm, dài 6000mm. Hàng mới 100%, sx 2023.24/05/202376/TB-KĐ4
7208.38.00Mục 1: Thép không hợp kim cán nóng, không sơn, cán phẳng chưa tráng phủ mạ dạng cuộn mác thép ss400, SIZE(mm): 2.8*1500*C. Hàm lượng C<0.6%. Hàng mới 100%. Khối lượng: 59,100MT.21/04/2023211/TB-KĐ3
7208.38.00Mục 2: Thép không hợp kim cán nóng, không sơn, cán phẳng chưa tráng phủ mạ dạng cuộn mác thép ss400, SIZE(mm): 3.8*1500*C. Hàm lượng C<0.6%. Hàng mới 100%. Khối lượng: 58,900MT.21/04/2023212/TB-KĐ3
7208.37.00Mục 4: Thép không hợp kim cán nóng, không sơn, cán phẳng chưa tráng phủ mạ dạng cuộn mác thép ss400, SIZE(mm): 5.8*1500*C. Hàm lượng C<0.6%. Hàng mới 100%. Khối lượng: 88,580MT.21/04/2023213/TB-KĐ3
7208.36.00Mục 7: Thép không hợp kim cán nóng, không sơn, cán phẳng chưa tráng phủ mạ dạng cuộn mác thép ss400, SIZE(mm): 11.8*1500*C. Hàm lượng C<0.6%. Hàng mới 100%. Khối lượng: 118,140MT.21/04/2023214/TB-KĐ3
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dán phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩm gỉ, C<0.6% size 2.6 x 955.5mm (Hàng mới 100%)16/03/202332/TB-KĐCMTV
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dán phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩm gỉ, C<0.6% size 2.6 x 971.5mm (Hàng mới 100%)16/03/202331/TB-KĐCMTV
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dán phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩm gỉ, C<0.6% size 2.6 x 1240.5mm (Hàng mới 100%)16/03/202329/TB-KĐCMTV
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dán phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩm gỉ, C<0.6% size 2.5 x 1222.5mm (Hàng mới 100%)16/03/202328/TB-KĐCMTV
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dán phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩm gỉ, C<0.6% size 2.3 x 1011mm (Hàng mới 100%)16/03/202327/TB-KĐCMTV
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dán phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩm gỉ, C<0.6% size 2.2 x 1036mm (Hàng mới 100%)16/03/202326/TB-KĐCMTV
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dán phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩm gỉ, C<0.6% size 2.5 x 1017mm (Hàng mới 100%)16/03/202325/TB-KĐCMTV
7208.39.40Tấm thép không hợp kim dùng cho cơ khí chế tạo, rộng 1550mm, dày từ 1.2 - 3mm, cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng, Mác thép: SS400, Hàng mới 100%27/02/202313/TB-KĐCMTV
7208.39.40Thép cuộn cán nóng không hợp kim, chưa dát phủ mạ tráng, chưa ngâm tẩy gỉ, C<0.6% size: 2.5 x 1222.5 mm (Hàng mới 100%) (mục 2)27/02/202313/TB-KĐCMTV
7208.27.91Thép cuộn cán nóng không hợp kim, không phủ mạ tráng đã ngâm tẩy gỉ (HOT ROLLED STEEL SHEET IN COIL, PICKLED AND OILED JIS G4401 SK85 PA) 2.50mm x 903mm x Coil (chưa có PTPL) (mục 14 PLTK).04/03/20201333/TB-TCHQ
7208.40.00Thép không hợp kim, chưa được gia công quá mức cán nóng, dạng tấm, chưa phủ, mạ hoặc tráng dày 5mm, có hình dập nổi trên bề mặt dùng trong sản xuất tháp gió, kích thước 5x1800x6000mm, trọng lượng 423.98kg/tấm26/02/20201139/TB-TCHQ
7208.27.99Thép không hợp kim dạng cuộn, không tráng phủ, đã ngâm tẩy gỉ-Hot rolled Steel Sheet in coil,pickled&oiled)-Size (mm) 2.0 x 1310 x C-Standar/Spec: JIS G3131 SPHC (mục 01 PLTK).06/06/20193744/TB-TCHQ
7208.27.99Thép không hợp kim dạng cuộn, được cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ, chưa phủ mạ hoặc tráng, hàng không quy chuẩn, quy cách: dày 2.30-2.90mm, rộng 837-1195mm, hàng mới 100% (mục 01 PLTK).29/05/20193343/TB-TCHQ
7208.39.90Thép cuộn cán nóng được cán phẳng, chưa tráng phủ mạ, không hợp kim, tiêu chuẩn GB/T3524-2015, Q195, kích cỡ (2,75x620xC)mm (mục 2 tờ khai)21/01/2019478/TB-TCHQ
7208.39.90Thép cuộn cán nóng được cán phẳng, chưa tráng phủ mạ, không hợp kim Q195, tiêu chuẩn GB/T3524-2015, kích cỡ (2,75 x 620 x C )mm. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK).09/01/2019216/TB-TCHQ
7208.39.90NSXXK 2.65-M#&Thép hợp kim cán nóng, được cán phẳng, dạng cuộn chưa tráng phủ mạ sơn, tiêu chuẩn JIS G3116, SG295, KT:2.65 MM x 1012MM x coil, mới 100% (mục 01 PLTK).11/12/20187284/TB-TCHQ
7208.27.19Thép cán nóng, cán phẳng dạng cuộn không hợp kim, chưa tráng phủ mạ, đã ngâm tẩy gỉ, độ dày: 1.4-5.66mm, chiều rộng: 507-1230mm, tiêu chuẩn JIS G3101 (mục 1 tờ khai)25/10/20186269/TB-TCHQ
7208.39.90Mục 1: Thép cuộn cán nóng không hợp kim, đã cán phẳng, chưa tráng phủ mạ sơn, ở dạng cuộn, dùng để làm ống thép hoặc tôn cán nguội, kích thước: 2.75 mm x 630mm, mác thép Q195, hàng mới 100%.16/10/20186063/TB-TCHQ
7208.54.90Mục 5: 0026#& Thép tấm hợp kim (được cán phẳng, có chiều rộng trên 600mm) (1.8 *737*845)mm.12/06/20183309/TB-TCHQ
7208.39.90Thép cuộn cán nóng không hợp kim, đã cán phẳng, chưa tráng phủ mạ sơn, ở dạng cuộn, dùng để làm tôn cán nguội, kích thước: 2.75mm x 630mm, mác thép Q195/Q195L, hàng mới 100% (mục 01 PLTK).23/05/20182846/TB-TCHQ
7208.39.90Thép không hợp kim cán nóng được cán phẳng, chưa tráng phủ mạ, chưa ngâm tẩy gỉ, không hợp kim, hàng mới 100% tiêu chuẩn GB/T3524-2005, Q195L, kích cỡ: (2.7 x 630 x C)mm (mục 02 PLTK).23/05/20182872/TB-TCHQ
7208.39.90Thép cuộn cán nóng, được cán phẳng, không tráng phủ mạ sơn, không hợp kim. Tiêu chuẩn Q195. Xuất xứ Trung Quốc, Hàng mới 100%. SX thép ống hộp. KT (mm): 2.75 x 630 x Cuộn (mục 01 PLTK).23/05/20182871/TB-TCHQ
7208.39.90Thép không hợp kim cán phẳng cán nóng dạng cuộn, chưa tráng phủ mạ sơn (Q195), kích thước: 2.7mm x 630mm x Cuộn (mục 01 PLTK).23/05/20182870/TB-TCHQ
7208.36.00- HRC1#& thép không hợp kim dạng cuộn, cán phẳng bằng phương pháp cán nóng, chưa tráng phủ (dày 14mm*rộng 1650mm*cuộn) (Mục 1 tờ khai hải quan); · - HRC2#& thép không hợp kim dạng cuộn, cán phẳng bằng phương pháp cán nóng, chưa tráng phủ (dày 16mm*rộng 1650mm*cuộn), (Mục 2 tờ khai hải quan); · - HRC3#& thép không hợp kim dạng cuộn, cán phẳng bằng phương pháp cán nóng, chưa tráng phủ (dày 17mm*rộng 1650mm*cuộn) (Mục 3 tờ khai hải quan).05/10/20159105/TB-TCHQ
7208.25.00- Thép cuộn cán nóng không hợp kim, không phủ mạ tráng, đã ngâm tẩy gỉ (Hot Rolled steer sheet In Coil, Pickled And Oiled JIS G3113 SHPH440), 6.0mm x 1160mm x coil (Mục 7 tờ khai hải quan); · - Thép cuộn cán nóng không hợp kim, không phủ mạ tráng, đã ngâm tẩy gỉ (Hot Rolled Steel Sheet In Coil, Pickled And Oiled Cust MY17), 5.2mm ´ 990mm ´ coil (Mục 9 tờ khai hải quan); · - Thép cuộn cán nóng không hợp kim, không phủ mạ tráng, đã ngâm tẩy gỉ (Hot Rolled Steel Sheet In Coil, Pickled And Oiled JIS G3131 SPHC), 5.0mm ´ 1219mm ´ coil (Mục 16 tờ khai hải quan).01/10/20158996/TB-TCHQ
7208.36.00(Mục 1 tờ khai) Thép không hợp kim, dạng cuộn, cán phẳng, cán nóng, chưa tráng, phủ, mạ (hot rolled coil)-size (mm) 22x1650xc - standard/spec: EN10025-2 S355J007/09/20158132/TB-TCHQ
7208.36.00(Mục 8 tờ khai) Thép tấm cán nóng cán phẳng dạng cuộn, chưa tráng phủ mạ, không có hợp kim, mác thép SS400, tiêu chuẩn: JIS G3101, kích cỡ: (11,8x1500)mmxcuộn14/08/20157439/TB-TCHQ
7208.26.00Mục 1 TK: Thép cán nóng không hợp kim, không phủ mạ hoặc tráng dạng cuộn JIS G3131 SPHC-PO: 3.6mm x 1312mm x coil.21/07/20156629/TB-TCHQ
7208.51.00Thép tấm không hợp kim được cán phẳng, tiêu chuẩn GB/T 1591-2008, Q460C, kích thước: 30 x 2000 x 11100 mm, hàng mới 100%30/12/20138201/TB-TCHQ

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 72.08: Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán…