Mã HS: 7208.38.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7208
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7208.10.00 | - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7208.25.00CN | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.26.00CN | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.27 | - - Chiều dày dưới 3mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Chiều dày dưới 2mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7208.27.11CN | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.27.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7208.27.91CN | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.27.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7208.36.00CN | - - Chiều dày trên 10 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.37.00CN | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.38.00CN | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.39 | - - Chiều dày dưới 3mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7208.39.10CN | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.39.20CN | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.39.30 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.39.40CN | - - - Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.40.00CN | - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7208.51.00AD | - - Chiều dày trên 10 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.52.00CN | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.53.00CN | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.54 | - - Chiều dày dưới 3mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7208.54.10CN | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.54.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7208.90.10CN | - - Dạng lượn sóng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.90.20CN | - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7208.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7208.38.00 | Thép không hợp kim cán phẳng, dạng cuộn, cán nóng chưa tráng phủ mạ, sơn QC: (3.00 x 630)mm. Mác thép: Q195L. Tiêu chuẩn: GB/T 3274-2017. Hàm lượng C < 0.6%. Hàng mới 100% | 01/02/2024 | 75/TB-KĐ3 | |
| 7208.38.00 | Thép không hợp kim cán phẳng, dạng cuộn, cán nóng chưa tráng phủ mạ, sơn QC: (3.00 x 630)mm. Mác thép: Q195L. Tiêu chuẩn: GB/T 3274-2017. Hàm lượng C < 0.6%. Hàng mới 100% | 01/02/2024 | 75/TB-KĐ3 | |
| 7208.38.00 | Mục 1: Thép không hợp kim cán nóng, không sơn, cán phẳng chưa tráng phủ mạ dạng cuộn mác thép ss400, SIZE(mm): 2.8*1500*C. Hàm lượng C<0.6%. Hàng mới 100%. Khối lượng: 59,100MT. | 21/04/2023 | 211/TB-KĐ3 | |
| 7208.38.00 | Mục 2: Thép không hợp kim cán nóng, không sơn, cán phẳng chưa tráng phủ mạ dạng cuộn mác thép ss400, SIZE(mm): 3.8*1500*C. Hàm lượng C<0.6%. Hàng mới 100%. Khối lượng: 58,900MT. | 21/04/2023 | 212/TB-KĐ3 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất10/8 | Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1 | Ngày áp dụng- |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-MY, PH, TH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất* | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.