Mã HS: 72.07
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7207
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7207.11.00ADCN | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7207.12 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7207.12.10CN | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7207.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7207.19.00ADCN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7207.20 | - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7207.20.10CN | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7207.20.21CN | - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7207.20.29ADCN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7207.20.91CN | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7207.20.92CN | - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7207.20.99ADCN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7207.12.10 | Mục 7: Thép không hợp kim cán phẳng SK4 (ALLOY TOOL STEEL FLAT BARS)-dày 50mm x rộng 510mm x dài 3530-3840mm - cán nóng. TC JIS G4401 (Có hàm lượng C=0,930%). Chưa giám định. | 01/11/2022 | 727/TB-KĐ3 | |
| 7207.19.00 | Mục 1 : Phôi thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm, hàm lượng carbon dưới 0.25% tính theo trọng lượng, có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính 150mm, dài 4000-6000mm. Tiêu chuẩn ASTM A105/A350LF2, mới 100%. | 03/05/2018 | 2395/TB-TCHQ | |
| 7207.20.29 | Phôi thép không hợp kim SD390V20: (C>=0.25%) (size 120 x 120 x 6000)mm. (Mục 1 tờ khai hải quan). | 18/01/2016 | 480/TB-TCHQ | |
| 7207.20.99 | (Mục 1 tờ khai) Phôi thép dạng thanh Q235B (150x150x12000)mm. C: 0,14-0,22 PCT | 20/08/2015 | 7616/TB-TCHQ | |
| 7207.20.29 | Phôi thép dạng thanh (150*150*6000)mm. C: 0,25- 0,29 PCT, Si: 0,10-0,30 PCT max, Mn: 0,50-0,80 PCT, P+S: 0,045 PCT Max, C+Mn/6:0,33-0,40 PCT. | 20/04/2015 | 3497/TB-TCHQ | |
| 7207.11.00 | Mục 1 TK: Phôi thép dạng thanh không hợp kim, mác Q235, thành phần C=0.14-0.22%, kích thước đường chéo 200-210mm, dài 12m, hàng mới 100%. | 05/03/2015 | 1783/TB-TCHQ | |
| 7207.11.00 | Mục 1 TK: Phôi thép dạng thanh dùng cho sản xuất thép, kích thước đường chéo (200mm-210)x12000mm, tiêu chuẩn Q235, không hợp kim, hàm lượng cacbon 0.14-0.22%, hàng mới 100%, xuất xứ China. | 14/02/2015 | 1533/TB-TCHQ | |
| 7207.11.00 | Mục 1 TK: Phôi thép dạng thanh không hợp kim, mác Q235, thành phần C: 0.14-0.22%, kích thước hai đường chéo của mặt cắt là 200x210mm (độ lệch đường chéo là 12mm max), dài 12m, có bán kính góc là 7mm (+/- 5mm). | 14/02/2015 | 1534/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7207.19-0000 | THANH RÈN; SF90H14-2626-RÈN; PR.CHNA | 20/02/2013 | Phân loại mặt hàng 2-1098 | |
| 7207.11-1000 | Tấm, Thép cacbon | 20/02/1995 | Cảm xúc 47280-163 | |
| 7207. | Phôi | 1989-10-24 | Cảm xúc22701-1262 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.