Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 72.04

Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7204

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
7204.10.00CNXK- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúcThuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịkg
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7204.21.00CNXK- - Bằng thép không gỉThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
7204.29.00CNXK- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
7204.30.00CNXK- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếcThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Phế liệu và mảnh vụn khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7204.41.00CNXK- - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bóThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
7204.49.00CNXK- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
7204.50.00CNXK- Thỏi đúc phế liệu nấu lạiThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7204.29.00Thép phế liệu loại HMS1/2(50:50) dạng cục, phù hợp QCVN 31:2010/BTNMT theo QĐ73/2014, TT41/2015/TT-BTNMT (mục 01 PLTK).30/01/2019716/TB-TCHQ
7204.29.00Thép phế liệu loại HMS1/2(50:50) dạng cục, phù hợp QCVN 31:2010/BTNMT theo QĐ73/2014, TT41/2015/TT-BTNMT (mục 01 PLTK).30/01/2019703/TB-TCHQ
7204.29.00Thép phế liệu loại HMS 1/2(50:50) dạng cục, phù hợp QCVN 31:2010/BTNMT theo QĐ73/2014, TT41/2015/TT-BTNMT (Mục 1)13/09/20185324/TB-TCHQ
7204.49.00Thép phế liệu dùng trong nấu luyện, phế liệu dạng cục (mục 1 tờ khai)10/08/20184718/TB-TCHQ
7204.49.00Gang không hợp kim dạng hạt chiều dài: 20mm-300mm (80% min), hàm lượng phospho: 0.123%, Fe (80% min) (Granulated pig iron) (mục 1).08/02/2018815/TB-TCHQ
7204.29.00Thép dập phế liệu (Mục 1 TK hải quan).14/01/2016386/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7204.29-0000Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim; Phế liệu và mảnh vụn của tấm Inva19/04/2017Phân loại mặt hàng 4-1153
7204.49-0000Phế liệu khác03/03/2017Phân loại mặt hàng 2-3522
7204.30-0000Thép phế liệu; BÓNG THÉP12/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8359
7204.29-0000Phế liệu thép hợp kim khác; phế liệu dây thép lốp xe; PR.CHNA31/07/2014Phân loại mặt hàng 2-5183
7204.29-0000Phế liệu thép silic1988-05-04Cảm xúc22701-938

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 72.04: Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ…