Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 72.10

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7210

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.11- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.11.10CN- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.12- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.12.10CN- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.20- Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.20.10CN- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7210.20.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7210.30- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.30.11CN- - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.30.12CN- - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.30.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.30.91CN- - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.30.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.41- - Dạng lượn sóng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.41.11ADCN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.41.12ADCN- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.41.19ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.41.91CN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.41.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.49.11ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7210.49.14ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.49.15ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.49.16ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.49.17ADCN- - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.49.18ADCN- - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.49.19ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.49.91CN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.49.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.50.00ADCN- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit cromThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.61- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.61.11ADCN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.61.12ADCN- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.61.19ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.61.91CN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.61.92- - - - Loại khác, dạng lượn sóngThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.61.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.69.11ADCN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.69.19ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.69.91CN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.69.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.70- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.70.12ADCN- - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.70.13ADCN- - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.70.19ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.70.21ADCN- - - Được sơnThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.70.29ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.70.91ADCN- - - Được sơnThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.70.99ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.90.10ADCN- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.90.90ADCN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (56)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7210.61.11Thép hợp kim mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn loại JIS G 3321-SGLC570, QC: 0.25*1200MM (cán phẳng, chưa tráng phủ sơn,mạ bằng pp nhúng nóng, hàm lượng C<6%TL, B 0,0008%) NSX BOXING HENGRUI NEW MATERIAL30/08/2023541/TB-KĐ3
7210.30.11Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm bằng phương pháp điện phân (hàm lượng carbon dưới 0.6%) JIS G3313 SECC E16/E16. size: 0.8MM*1250MM*C, mới 100%.21/06/2023340/TB-KĐ3
7210.70.12Mục 1: Thép tấm sơn sẵn, không hợp kim (tôn màu PCM - NL SX Máy giặt) - PREPAINTED COATED METAL M197 (0.5*768.2*1867.6 MM) 0030103227.16/05/2023247/TB-KĐ3
7210.70.12Mục 2: Thép tấm sơn sẵn, không hợp kim (tôn màu PCM - NL SX Máy giặt) - PREPAINTED COATED METAL M197 (0.6*771.7*1938 MM) 00301035651.16/05/2023248/TB-KĐ3
7210.70.12Mục 3: Thép tấm sơn sẵn, không hợp kim (tôn màu PCM - NL SX Máy giặt) - PREPAINTED COATED METAL M197 (0.6*798*2042 MM) 0030103714, hàng mới 100%.16/05/2023249/TB-KĐ3
7210.70.12Mục 5: Thép tấm sơn sẵn, không hợp kim (tôn màu PCM - NL SX Máy giặt) - PREPAINTED COATED METAL M197 (0.8*890*1630 MM) 00201036911, hàng mới 100%.16/05/2023251/TB-KĐ3
7210.12.90Thép không hợp kim cán Nguội dạng Cuộn đã phủ mạ thiếc, Quy cách (0.22-0.28mm) x (721-780mm) x coil, Mác: SPCC, Tiêu chuẩn: GB/5213-2019. Mới 100%.24/04/2023223/TB-KĐ3
7210.30.11THÉP HỢP KIM, CÁN PHẲNG, DẠNG CUỘN, DÀY 0,8MM, RỘNG TRÊN 600MM, MẠ KẼM BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN, SECC 0.8T X 1470 M/M X COIL, MỚI 100% (ĐÃ KH TẠI TỜ KHAI: 104980558542 NGÀY 20/09/20222).19/04/2023205/TB-KĐ3
7210.70.12Thép không hợp kim dạng cán nguội (SPCC-SD Cold Rolled Steel Coil) - Prepainted Galvanized Steel Coil 0.30mm X 1200mm X Coil (C: =<0.12; Si: =<0.03; Mn: =< 0.5; P =< 0.035; S: =<0.035)27/02/202314/TB-KĐCMTV
7210.70.12Thép không hợp kim dạng cuộn cán nguội (SPCC-SD Cold Rolled Steel Coil) - Prepainted Galvanized Steel Coil 0.30mm X 1200mm X Coil (C: =<0.12, Si: =< 0.03; Mn: =< 0.5; P =< 0.035; S: =<0.035) (mục 1)27/02/202314/TB-KĐCMTV
7210.70.12Thép không hợp kim dạng cán nguội (SPCC-SD Cold Rolled Steel Coil) - Prepainted Galvanized Steel Coil 0.40mm X 1200mm X Coil (C: =<0.12; Si: =<0.03; Mn: =< 0.5; P =< 0.035; S: =<0.035)24/02/202311/TB-KĐCMTV
7210.70.11Thép không hợp kim (Hàm lượng Cacbon 0,043% tính theo trọng lượng) được cán phẳng, dạng lượn sóng, chiều rộng tấm 1000mm chiều dày 0,53 mm, hai mặt được mạ kẽm trước khi sơn phủ. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK).02/03/20201255/TB-TCHQ
7210.70.11Thép không hợp kim dạng cuộn 55% hợp kim, nhôm kẽm, sơn màu, kích thước dày 0.5mm, rộng 914mm, tiêu chuẩn JIS G3322, hàng mới 100%, nhà sản xuất NIPPON STEEL & SUMIKIN BUSSAN CORPORATION (Mục 1)21/01/2019451/TB-TCHQ
7210.70.91Thép không hợp kim mạ nhôm kẽm hàm lượng carbon dưới 0,6% được cán phẳng dạng cuộn, rộng > 600mm, có quy cách không đồng nhất size (1.55 - 2.00) x(1000 - 1250mm)x coil, tiêu chuẩn AS1397/ASTM A792M (mục 2 tờ khai)18/12/20187436/TB-TCHQ
7210.70.19Thép làm bảng màu xanh không hợp kim đã phủ lớp plastic chống lóa, hàm lượng < 0,6%, dày 0,3mm, rộng 1190mm. Dạng cuộn đã cán phẳng, tiêu chuẩn JIS G3312 CGCC (mục 1 tờ khai)20/11/20186785/TB-TCHQ
7210.70.19Thép mạ màu dạng tấm - VCM(VINYL COATED MATERIAL)STEEL SHEET (DC01-00053T/ DOI INOX) 0.8 MM x 651 MM x 765 MM (Miễn thuế TV theo CV số: 478/GSQL-GQ1 Ngày 12/02/2018) (mục 02 PLTK)19/11/20186766/TB-TCHQ
7210.70.19Thép cuộn màu xanh không hợp kim đã mạ kẽm, phủ sơn và phủ lớp plastic chống lóa ở ngoài. Hàm lượng carbon <0.6%. Dày 0.4mm, rộng 1190mm. Dạng cuộn đã cán phẳng, tiêu chuẩn JIS G3312 CGCC, mới 100% (mục 01 PLTK).16/11/20186738/TB-TCHQ
7210.70.19Thép dạng cuộn đã tráng phủ nhựa loại PCM, hàm lượng carbon dưới 0,6%, thép không hợp kim mã 0A212, kích thước dày 0,4mmx rộng 1120mm, đáp ứng tiêu chuẩn RoSH, dùng để sản xuất tủ lạnh, hàng mới 100% (mục 01 PLTK).16/11/20186739/TB-TCHQ
7210.70.19Thép dạng cuộn đã tráng phủ nhựa loại PCM, hàm lượng cacbon dưới 0.6%, thép không hợp kim mã 0A212, kích thước dày 0.4mmx rộng 1152mm, đáp ứng tiêu chuẩn RoHS, dùng để sx tủ lạnh, hàng mới 100% (mục 01 PLTK).16/11/20186737/TB-TCHQ
7210.70.19Thép làm bảng màu xanh không hợp kim đã phủ lóp plastic chống lóa. Hàm lượng carbon < 0.6%. Dày 0.3mm, rộng 1190mm. Dạng cuộn đã cán phẳng, tiêu chuẩn JIS G3312 CGCC, mới 100% (mục 01 PLTK).16/11/20186736/TB-TCHQ
7210.70.19Thép tâm sơn sẵn, không hợp kim (Nguyên liệu sản xuất Tủ Lạnh) - FILM LAMINATED STEEL SHEET (VCM R DOOR 0,4 X 644 X 858,5 mm) ZMW0511040YE32 (đơn giá thực tế là 4,54USD) (mục 05 PLTK).16/11/20186735/TB-TCHQ
7210.70.11Thép không hợp kim cán phẳng dạng tấm, được tráng thiếc, có hàm lượng cacbon dưới 0.6%, hàng không quy chuẩn. Dày dưới 0.5mm x Rộng trên 600mm x Dài trên 600mm x Tấm. Tiêu chuẩn: JIS G3303 (mục 01 PLTK) gồm 13 mẫu với niêm phong hải quan: · Mẫu 1: niêm phong hải quan số AB/16-303507-AB/16-303508 · Mẫu 2: niêm phong hải quan số AB/16-303505-AB/16-303506 · Mẫu 3: niêm phong hải quan số AB/16-303513-AB/16-303487 · Mẫu 4: niêm phong hải quan số AB/16-303486-AB/16-303489 · Mẫu 5: niêm phong hải quan số AB/16-303488-AB/16-303490 · Mẫu 6: niêm phong hải quan số AB/16-303492-AB/16-303493 · Mẫu 7: niêm phong hải quan số AB/16-303495-AB/16-303494 · Mẫu 8: niêm phong hải quan số AB/16-303496-AB/16-303497 · Mẫu 9: niêm phong hải quan số AB/16-303499-AB/16-303498 · Mẫu 10: niêm phong hải quan số AB/16-303502-AB/16-303500 · Mẫu 11: niêm phong hải quan số AB/16-303504-AB/16-303503 · Mẫu 13: niêm phong hải quan số AB/16-303501-AB/16-303510 · Mẫu 14: niêm phong hải quan số AB/16-303509-AB/16-30351206/09/20185201/TB-TCHQ
7210.70.11Cuộn thép không hợp kim kích thước 0,5x1219mm mạ nhôm kẽm, phủ sơn màu trắng FROST (cán phẳng, mạ bằng phương pháp nhúng nóng, hàm lượng C<0.6% TL) (mục 01 PLTK).28/06/20183801/TB-TCHQ
7210.70.11Tôn mạ màu, dạng cuộn, kích thước dày 0.6mm x rộng 1219mm, dùng để thi công nhà xưởng, hàng mới 100% (mục 01 PLTK).08/06/20183211/TB-TCHQ
7210.70.11Tôn mạ màu, dạng cuộn, kích thước dày 0.8mm x rộng 1219mm, dùng để thi công nhà xưởng, hàng mới 100% (mục 02 PLTK).08/06/20183210/TB-TCHQ
7210.70.11Thép không hợp kim được cán phẳng mạ tráng kẽm, tiêu chuẩn JIS G3312, dùng làm mặt bảng viết, dạng cuộn, sơn màu xanh, có kẻ ô vuông 5x5cm. KT: 0.3mm x 1200mm x cuộn, hàm lượng C <0,6%, hàng mới 100% (mục 01 PLTK).08/06/20183215/TB-TCHQ
7210.70.11Thép (lá cuộn) không hợp kim cán phẳng, đã mạ kẽm và phủ sơn, dày 0.25mm x 1200mm. Mới 100%. Hàm lượng cacbon 0.12%. Tiêu chuẩn JIS G 3312. Dạng cuộn (mục 03 PLTK).08/06/20183218/TB-TCHQ
7210.70.11Thép không hợp kim, cán phẳng dạng cuộn, mạ kẽm và phủ tráng sơn, hàm lượng carbon 0.031-0.033, dày 0.4mm, dài 1.100m, rộng 1.040mm, mã P3A042D, mác thép CGCC, tiêu chuẩn KSD 3520. Mới 100% (mục 01 PLTK).08/06/20183217/TB-TCHQ
7210.70.11Thép lá dạng cuộn được sơn màu, cán phẳng (thép lá mạ màu, không hợp kim) 0.31x1200mm. Màu xanh dương/xám. Hàm lượng Carbon < 0.6%. Tiêu chuẩn JIS G3322, hàng mới 100% (mục 03 PLTK).08/06/20183213/TB-TCHQ
7210.70.11Thép (lá cuộn) không hợp kim cán phẳng, đã mạ kẽm và phủ sơn, dày 0.21mm x 1200mm. Nhà sx: ZHEJANG YINTU NEW BUILDING MATERIALS CO.,LTD. Hàng mới 100% Hàm lượng cacbon 0.05%. Tiêu chuẩn JIS G 3312 (mục 05 PLTK).08/06/20183212/TB-TCHQ
7210.70.11Thép không hợp kim, cán phẳng, dạng cuộn được phủ sơn 2 mặt (tôn mạ mầu), hàm lượng cacbon dưới 0,6%, tiêu chuẩn JIS G3312, mới 100%, KT: 0,18mm x 1200mm x coil (mục 01 PLTK).08/06/20183209/TB-TCHQ
7210.70.11Thép lá dạng cuộn được sơn màu (thép lá mạ màu) không hợp kim 0.20x1200, màu xanh ngọc/kem. Hàm lượng Carbon dưới 0.6%. Tiêu chuẩn GB/T12754-2006 (mục 01 PLTK).08/06/20183216/TB-TCHQ
7210.70.11Thép cuộn không hợp kim, cán phẳng, mạ hợp kim nhôm kẽm, được phủ sơn 18/7 (mặt trên 18, mặt dưới 7 micron), Carbon < 0,6%, KT: 0.45 x 1200 x C, DARK GREY, tiêu chuẩn ASTM A755, mác thép: G550. Hàng mới 100% (mục 03 PLTK).08/06/20183208/TB-TCHQ
7210.70.11Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, cán nóng, mạ Al, Zn tiêu chuẩn ASTM A755, AZ50 mác thép: G340, Carbon < 0,6%, phủ sơn 18/5 (mặt trên 18 micron, mặt dưới 5 micron) KT: 0.45x1200mmxcuộn TORRES BLUE. Hàng mới 100% (mục 04 PLTK).08/06/20183214/TB-TCHQ
7210.70.11Thép cuộn không hợp kim, cán phẳng, mạ hợp kim nhôm kẽm, được phủ sơn 18/7 (mặt trên 18, mặt dưới 7 micron), Carbon < 0,6%, KT: 0.45 x 1200 x C DUN RED, tiêu chuẩn ASTM A755, mác thép: G550. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK).08/06/20183234/TB-TCHQ
7210.70.11Thép không hợp kim được cán phẳng, đã mạ kẽm và phủ sơn bề mặt. Hàm lượng carbon <0,6%. Kích thước 0.21mm x 1200mm x cuộn. Hàng mới 100%, JIS G3312, SGCC.QINGDAO SHENGHEN WEIYE INTERNATIONAL TRADING CO.,LTD (mục 03 PLTK).08/06/20183225/TB-TCHQ
7210.70.11Thép không hợp kim cán phẳng, dạng cuộn, hàm lượng cacbon dưới 0.6%, được phủ sơn, kích thước (dày 0,4mm x rộng 1.040mm), nhà sản xuất POSCO Coated & Color Steel Co.,Ltd. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK).08/06/20183219/TB-TCHQ
7210.70.11Thép không hợp kim được cán phẳng mạ tráng kẽm, tiêu chuẩn JIS G3312, dùng làm mặt bảng viết, dạng cuộn, sơn màu xanh, có kẻ ô vuông. KT: 0.3mm x 1200mm x cuộn, hàm lượng C <0,6%, hàng mới 100% (mục 01 PLTK).07/06/20183174/TB-TCHQ
7210.90.90ZAM MSM#&Thép tấm hợp kim, mạ hợp kim nhôm, kẽm, magie KT: (2.0*1219*1372.8)mm, MSM-CC-DZC 60 (30 tấm) (mục 9 tờ khai)05/04/20181765/TB-TCHQ
7210.70.90Mục 3 tờ khai: Thép tấm carbon 50#(S50C) cán nóng không hợp kim, kích thước (12*1200*2290) mm, được phủ sơn đen bảo vệ chống gỉ sét, tiêu chuẩn GB/T 699-1999 · Mục 15 tờ khai: Thép tấm carbon 50#(S50C) cán nóng không hợp kim, kích thước (23*1200*2340) mm, được phủ sơn đen bảo vệ chống gỉ sét, tiêu chuẩn GB/T 699-199910/08/20167704/TB-TCHQ
7210.90.90Thép hợp kim hai thành phần dạng tấm cán phẳng Vautid 100, kích thước 2900x1400x6+4mm25/06/20155811/TB-TCHQ
7210.61.19Thép hợp kim có chứa Bo (hàm lượng Bo » 0,004% tính theo trọng lượng) cán phẳng được cán nóng, kích thước 2x1250x2500mm, được mạ hợp kim nhôm kẽm, theo tiêu chuẩn A792CS29/05/20154900/TB-TCHQ
7210.12.90Mục 2 tờ khai Thép lá mạ thiếc dạng tấm không hợp kim, chiều dày từ (0.19-0.32)mm, chiều rộng từ (610-909)mm, JIS G330325/12/201415256/TB-TCHQ
7210.50.00Mục 3 tờ khai Thép lá mạ crome dạng tấm không hợp kim, chiều dày từ (0.18-0.32)mm, chiều rộng từ (554-912)mm, JIS G331525/12/201415257/TB-TCHQ
7210.49.12Thép cacbon mềm dạng tấm (Soft iron sheet) đã mạ, kích thước 0,35mmT x 1000mmW dùng sản xuất vòng đệm làm kín19/11/201413940/TB-TCHQ
7210.30.11- Mục 1 TK: Thép cuộn không hợp kim, cán phẳng mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, EG Coil- Size(mm) 0.6*1219*C; · - Mục 3 TK: Thép cuộn không hợp kim, cán phẳng mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, EG Coil- Size(mm) 1.0*1219*C.03/11/201413313/TB-TCHQ
7210.12.90(Mục 1 TK): Thép lá không hợp kim tráng thiếc, dạng cuộn, độ dày 0,22mm khổ 800mm, Prime Electrolytic Tinplate Steel Coils, mới 100% số lượng thực: 39.796 tấn, đơn giá: USD930, tiền hàng USD37010.28.26/09/201411735/TB-TCHQ
7210.12.90(Mục 18 TK): Thép hợp kim dạng tấm, cán nguội 0.35*800mm*1 JIS G3303 6108H009001 SPTE.26/09/201411737/TB-TCHQ
7210.49.12(Mục 1 TK): Thép không hợp kim được cán phẳng bằng phương pháp điện phân cán nguội, bề mặt được mạ kẽm, kích thước: 0.4mm*1000mm*coil. Hàng mới 100%-Galvanized Steel Sheet In Coil. (NVL dùng để sản xuất linh kiện bán thành phẩm).24/09/201411612/TB-TCHQ
7210.30.11- Mục 3 TK: Thép không hợp kim được cán phẳng bằng phương pháp điện phân cán nguội, bề mặt được mạ kẽm, kích thước: 0.8mm*1055mm*coil. Hàng mới 100%-Galvanized Steel Sheet In Coil. (NVL dùng để sản xuất linh kiện bán thành phẩm). · - Mục 4 TK: Thép không hợp kim được cán phẳng bằng phương pháp điện phân cán nguội, bề mặt được mạ kẽm, kích thước: 1.0mm*965mm*coil. Hàng mới 100%-Galvanized Steel Sheet In Coil. (NVL dùng để sản xuất linh kiện bán thành phẩm).24/09/201411616/TB-TCHQ
7210.70.10Thép lá mạ thiếc, dùng để sản xuất hộp đựng rau quả, kích thước (0,25x7x37x976)mm, hàm lượng carbon 4%.01/07/20148236/TB-TCHQ
7210.30.12Thép không hợp kim cán phẳng, đã phủ mạ tráng bằng phương pháp điện phân, kích thước (1.37x710)mm x cuộn01/07/20148237/TB-TCHQ
7210.70.10Thép lá cán nguội, phủ sơn, dạng cuộn, màu xanh bích (kích thước 0,18 x 914mm x Cuộn), hàng mới 100%, do Trung Quốc sản xuất.20/01/2014699/TB-TCHQ
7210.12.90Thép tấm không hợp kim, tráng thiếc dùng để sản xuất vỏ hộp. KT(mm) 0,23x760x1140.13/01/2014313/TB-TCHQ
7210.12.90Sắt lá mạ thiếc (không sơn) dùng để SX lon đóng hàng nông sản: 0.18mm*795mm*825mm (là thép không hợp kim, có hàm lượng carbon dưới 0,6%)30/12/20138214/TB-TCHQ
7210.70.10Sắt lá tráng thiếc đã sơn: 0.20mm*884mm*1037mm. Là thép không hợp kim, có hàm lượng carbon dưới 0,6%.30/12/20138215/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (19)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7210.49-1010Other flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc, annealed ; EN-S280GD, ZM310 ; R.KOREA22/10/2019Item Classification 4-12097
7210.49-1090Other flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc, annealed ; KS-SGMCC, G120 ; R.KOREA22/10/2019Item Classification 4-12099
7210.49-9010Other flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc ; EN-S350GDHM, ZM310 ; R.KOREA22/10/2019Item Classification 4-12098
7210.41-0000Bridge plate(ECO plate);12/04/2017Item Classification 4-1015
7210.30-9000Flat-rolled product of non-alloy steel, electrolytically plated with zinc; Electro Galvanized Coil (EGI); R.KOREA03/01/2017Item Classification 2-155
7210.70-2000Flat-rolled products of steel plated zinc, painted; PRE-PAINTED STEEL (color painted steel sheet); R.KOREA01/12/2015Item Classification 2-9278
7210.49-1010Flat-rolled products of non-alloy steel, otherwise plated or coated with zinc, annealed; STEEL SHEET ; PRE COATED METAL SHEET ; CHINA06/07/2015Item Classification 2-5075
7210.49-1090Flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc, annealed; Metal Laminar (Sts/Gi) ; R.KOREA31/07/2014Item Classification 2-5179
7210.49-1090Flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc, annealed; Metal Laminar (cu/gi) ; R.KOREA31/07/2014Item Classification 2-5178
7210.70-2000Flat-rolled products of steel; ECCS TAPE; PR.CHNA06/09/2012Item Classification 2-6768
HSK7210.70-0000Flat-rolled products of iron or non-alloy steel plated zinc, · painted;END-CAP Steel plate assembly cutting products;;;KR29/09/2005Product Classification Section-105569
7210.90-9000Flat-rolled steel27/05/2005Review Policy and-100020
7210.90-9000Flat-rolled steel27/05/2005Review Policy and-100020
7210.90-9000Flat-rolled laminated steel27/05/2005Review Policy and-100020
7210.30-0000Steel sheet, electrolytically plated01/05/2003Analysis 47260-0507
7210.70-0000Steel sheet, printing01/05/2003Analysis 47260-0503
7210.70-0000Steel sheet, painting01/05/2003Analysis 47260-0510
7210.90-9000Electro zinc-nickel coated steel sheet31/08/1995Analysis 47260-1343
7210.90-9000Steel, porcelain enamelled aluminized HICERAL23/07/1991Emotion22701-2806

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 72.10: Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán…