Mã HS: 72.10
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7210
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.11 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7210.11.10CN | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.12 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7210.12.10CN | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7210.20.10CN | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7210.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7210.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.30.11CN | - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.30.12CN | - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.30.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.30.91CN | - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.30.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.41 | - - Dạng lượn sóng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.41.11ADCN | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7210.41.12ADCN | - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.41.19ADCN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.41.91CN | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7210.41.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.49.11ADCN | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7210.49.14ADCN | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7210.49.15ADCN | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.49.16ADCN | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.49.17ADCN | - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7210.49.18ADCN | - - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.49.19ADCN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.49.91CN | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7210.49.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.50.00ADCN | - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.61 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.61.11ADCN | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7210.61.12ADCN | - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.61.19ADCN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.61.91CN | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7210.61.92 | - - - - Loại khác, dạng lượn sóng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.61.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.69 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.69.11ADCN | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7210.69.19ADCN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.69.91CN | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7210.69.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.70 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.70.12ADCN | - - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.70.13ADCN | - - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.70.19ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.70.21ADCN | - - - Được sơn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.70.29ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.70.91ADCN | - - - Được sơn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.70.99ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7210.90.10ADCN | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.90.90ADCN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (56)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7210.61.11 | Thép hợp kim mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn loại JIS G 3321-SGLC570, QC: 0.25*1200MM (cán phẳng, chưa tráng phủ sơn,mạ bằng pp nhúng nóng, hàm lượng C<6%TL, B 0,0008%) NSX BOXING HENGRUI NEW MATERIAL | 30/08/2023 | 541/TB-KĐ3 | |
| 7210.30.11 | Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm bằng phương pháp điện phân (hàm lượng carbon dưới 0.6%) JIS G3313 SECC E16/E16. size: 0.8MM*1250MM*C, mới 100%. | 21/06/2023 | 340/TB-KĐ3 | |
| 7210.70.12 | Mục 1: Thép tấm sơn sẵn, không hợp kim (tôn màu PCM - NL SX Máy giặt) - PREPAINTED COATED METAL M197 (0.5*768.2*1867.6 MM) 0030103227. | 16/05/2023 | 247/TB-KĐ3 | |
| 7210.70.12 | Mục 2: Thép tấm sơn sẵn, không hợp kim (tôn màu PCM - NL SX Máy giặt) - PREPAINTED COATED METAL M197 (0.6*771.7*1938 MM) 00301035651. | 16/05/2023 | 248/TB-KĐ3 | |
| 7210.70.12 | Mục 3: Thép tấm sơn sẵn, không hợp kim (tôn màu PCM - NL SX Máy giặt) - PREPAINTED COATED METAL M197 (0.6*798*2042 MM) 0030103714, hàng mới 100%. | 16/05/2023 | 249/TB-KĐ3 | |
| 7210.70.12 | Mục 5: Thép tấm sơn sẵn, không hợp kim (tôn màu PCM - NL SX Máy giặt) - PREPAINTED COATED METAL M197 (0.8*890*1630 MM) 00201036911, hàng mới 100%. | 16/05/2023 | 251/TB-KĐ3 | |
| 7210.12.90 | Thép không hợp kim cán Nguội dạng Cuộn đã phủ mạ thiếc, Quy cách (0.22-0.28mm) x (721-780mm) x coil, Mác: SPCC, Tiêu chuẩn: GB/5213-2019. Mới 100%. | 24/04/2023 | 223/TB-KĐ3 | |
| 7210.30.11 | THÉP HỢP KIM, CÁN PHẲNG, DẠNG CUỘN, DÀY 0,8MM, RỘNG TRÊN 600MM, MẠ KẼM BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN, SECC 0.8T X 1470 M/M X COIL, MỚI 100% (ĐÃ KH TẠI TỜ KHAI: 104980558542 NGÀY 20/09/20222). | 19/04/2023 | 205/TB-KĐ3 | |
| 7210.70.12 | Thép không hợp kim dạng cán nguội (SPCC-SD Cold Rolled Steel Coil) - Prepainted Galvanized Steel Coil 0.30mm X 1200mm X Coil (C: =<0.12; Si: =<0.03; Mn: =< 0.5; P =< 0.035; S: =<0.035) | 27/02/2023 | 14/TB-KĐCMTV | |
| 7210.70.12 | Thép không hợp kim dạng cuộn cán nguội (SPCC-SD Cold Rolled Steel Coil) - Prepainted Galvanized Steel Coil 0.30mm X 1200mm X Coil (C: =<0.12, Si: =< 0.03; Mn: =< 0.5; P =< 0.035; S: =<0.035) (mục 1) | 27/02/2023 | 14/TB-KĐCMTV | |
| 7210.70.12 | Thép không hợp kim dạng cán nguội (SPCC-SD Cold Rolled Steel Coil) - Prepainted Galvanized Steel Coil 0.40mm X 1200mm X Coil (C: =<0.12; Si: =<0.03; Mn: =< 0.5; P =< 0.035; S: =<0.035) | 24/02/2023 | 11/TB-KĐCMTV | |
| 7210.70.11 | Thép không hợp kim (Hàm lượng Cacbon 0,043% tính theo trọng lượng) được cán phẳng, dạng lượn sóng, chiều rộng tấm 1000mm chiều dày 0,53 mm, hai mặt được mạ kẽm trước khi sơn phủ. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 02/03/2020 | 1255/TB-TCHQ | |
| 7210.70.11 | Thép không hợp kim dạng cuộn 55% hợp kim, nhôm kẽm, sơn màu, kích thước dày 0.5mm, rộng 914mm, tiêu chuẩn JIS G3322, hàng mới 100%, nhà sản xuất NIPPON STEEL & SUMIKIN BUSSAN CORPORATION (Mục 1) | 21/01/2019 | 451/TB-TCHQ | |
| 7210.70.91 | Thép không hợp kim mạ nhôm kẽm hàm lượng carbon dưới 0,6% được cán phẳng dạng cuộn, rộng > 600mm, có quy cách không đồng nhất size (1.55 - 2.00) x(1000 - 1250mm)x coil, tiêu chuẩn AS1397/ASTM A792M (mục 2 tờ khai) | 18/12/2018 | 7436/TB-TCHQ | |
| 7210.70.19 | Thép làm bảng màu xanh không hợp kim đã phủ lớp plastic chống lóa, hàm lượng < 0,6%, dày 0,3mm, rộng 1190mm. Dạng cuộn đã cán phẳng, tiêu chuẩn JIS G3312 CGCC (mục 1 tờ khai) | 20/11/2018 | 6785/TB-TCHQ | |
| 7210.70.19 | Thép mạ màu dạng tấm - VCM(VINYL COATED MATERIAL)STEEL SHEET (DC01-00053T/ DOI INOX) 0.8 MM x 651 MM x 765 MM (Miễn thuế TV theo CV số: 478/GSQL-GQ1 Ngày 12/02/2018) (mục 02 PLTK) | 19/11/2018 | 6766/TB-TCHQ | |
| 7210.70.19 | Thép cuộn màu xanh không hợp kim đã mạ kẽm, phủ sơn và phủ lớp plastic chống lóa ở ngoài. Hàm lượng carbon <0.6%. Dày 0.4mm, rộng 1190mm. Dạng cuộn đã cán phẳng, tiêu chuẩn JIS G3312 CGCC, mới 100% (mục 01 PLTK). | 16/11/2018 | 6738/TB-TCHQ | |
| 7210.70.19 | Thép dạng cuộn đã tráng phủ nhựa loại PCM, hàm lượng carbon dưới 0,6%, thép không hợp kim mã 0A212, kích thước dày 0,4mmx rộng 1120mm, đáp ứng tiêu chuẩn RoSH, dùng để sản xuất tủ lạnh, hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 16/11/2018 | 6739/TB-TCHQ | |
| 7210.70.19 | Thép dạng cuộn đã tráng phủ nhựa loại PCM, hàm lượng cacbon dưới 0.6%, thép không hợp kim mã 0A212, kích thước dày 0.4mmx rộng 1152mm, đáp ứng tiêu chuẩn RoHS, dùng để sx tủ lạnh, hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 16/11/2018 | 6737/TB-TCHQ | |
| 7210.70.19 | Thép làm bảng màu xanh không hợp kim đã phủ lóp plastic chống lóa. Hàm lượng carbon < 0.6%. Dày 0.3mm, rộng 1190mm. Dạng cuộn đã cán phẳng, tiêu chuẩn JIS G3312 CGCC, mới 100% (mục 01 PLTK). | 16/11/2018 | 6736/TB-TCHQ | |
| 7210.70.19 | Thép tâm sơn sẵn, không hợp kim (Nguyên liệu sản xuất Tủ Lạnh) - FILM LAMINATED STEEL SHEET (VCM R DOOR 0,4 X 644 X 858,5 mm) ZMW0511040YE32 (đơn giá thực tế là 4,54USD) (mục 05 PLTK). | 16/11/2018 | 6735/TB-TCHQ | |
| 7210.70.11 | Thép không hợp kim cán phẳng dạng tấm, được tráng thiếc, có hàm lượng cacbon dưới 0.6%, hàng không quy chuẩn. Dày dưới 0.5mm x Rộng trên 600mm x Dài trên 600mm x Tấm. Tiêu chuẩn: JIS G3303 (mục 01 PLTK) gồm 13 mẫu với niêm phong hải quan: · Mẫu 1: niêm phong hải quan số AB/16-303507-AB/16-303508 · Mẫu 2: niêm phong hải quan số AB/16-303505-AB/16-303506 · Mẫu 3: niêm phong hải quan số AB/16-303513-AB/16-303487 · Mẫu 4: niêm phong hải quan số AB/16-303486-AB/16-303489 · Mẫu 5: niêm phong hải quan số AB/16-303488-AB/16-303490 · Mẫu 6: niêm phong hải quan số AB/16-303492-AB/16-303493 · Mẫu 7: niêm phong hải quan số AB/16-303495-AB/16-303494 · Mẫu 8: niêm phong hải quan số AB/16-303496-AB/16-303497 · Mẫu 9: niêm phong hải quan số AB/16-303499-AB/16-303498 · Mẫu 10: niêm phong hải quan số AB/16-303502-AB/16-303500 · Mẫu 11: niêm phong hải quan số AB/16-303504-AB/16-303503 · Mẫu 13: niêm phong hải quan số AB/16-303501-AB/16-303510 · Mẫu 14: niêm phong hải quan số AB/16-303509-AB/16-303512 | 06/09/2018 | 5201/TB-TCHQ | |
| 7210.70.11 | Cuộn thép không hợp kim kích thước 0,5x1219mm mạ nhôm kẽm, phủ sơn màu trắng FROST (cán phẳng, mạ bằng phương pháp nhúng nóng, hàm lượng C<0.6% TL) (mục 01 PLTK). | 28/06/2018 | 3801/TB-TCHQ | |
| 7210.70.11 | Tôn mạ màu, dạng cuộn, kích thước dày 0.6mm x rộng 1219mm, dùng để thi công nhà xưởng, hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 08/06/2018 | 3211/TB-TCHQ | |
| 7210.70.11 | Tôn mạ màu, dạng cuộn, kích thước dày 0.8mm x rộng 1219mm, dùng để thi công nhà xưởng, hàng mới 100% (mục 02 PLTK). | 08/06/2018 | 3210/TB-TCHQ | |
| 7210.70.11 | Thép không hợp kim được cán phẳng mạ tráng kẽm, tiêu chuẩn JIS G3312, dùng làm mặt bảng viết, dạng cuộn, sơn màu xanh, có kẻ ô vuông 5x5cm. KT: 0.3mm x 1200mm x cuộn, hàm lượng C <0,6%, hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 08/06/2018 | 3215/TB-TCHQ | |
| 7210.70.11 | Thép (lá cuộn) không hợp kim cán phẳng, đã mạ kẽm và phủ sơn, dày 0.25mm x 1200mm. Mới 100%. Hàm lượng cacbon 0.12%. Tiêu chuẩn JIS G 3312. Dạng cuộn (mục 03 PLTK). | 08/06/2018 | 3218/TB-TCHQ | |
| 7210.70.11 | Thép không hợp kim, cán phẳng dạng cuộn, mạ kẽm và phủ tráng sơn, hàm lượng carbon 0.031-0.033, dày 0.4mm, dài 1.100m, rộng 1.040mm, mã P3A042D, mác thép CGCC, tiêu chuẩn KSD 3520. Mới 100% (mục 01 PLTK). | 08/06/2018 | 3217/TB-TCHQ | |
| 7210.70.11 | Thép lá dạng cuộn được sơn màu, cán phẳng (thép lá mạ màu, không hợp kim) 0.31x1200mm. Màu xanh dương/xám. Hàm lượng Carbon < 0.6%. Tiêu chuẩn JIS G3322, hàng mới 100% (mục 03 PLTK). | 08/06/2018 | 3213/TB-TCHQ | |
| 7210.70.11 | Thép (lá cuộn) không hợp kim cán phẳng, đã mạ kẽm và phủ sơn, dày 0.21mm x 1200mm. Nhà sx: ZHEJANG YINTU NEW BUILDING MATERIALS CO.,LTD. Hàng mới 100% Hàm lượng cacbon 0.05%. Tiêu chuẩn JIS G 3312 (mục 05 PLTK). | 08/06/2018 | 3212/TB-TCHQ | |
| 7210.70.11 | Thép không hợp kim, cán phẳng, dạng cuộn được phủ sơn 2 mặt (tôn mạ mầu), hàm lượng cacbon dưới 0,6%, tiêu chuẩn JIS G3312, mới 100%, KT: 0,18mm x 1200mm x coil (mục 01 PLTK). | 08/06/2018 | 3209/TB-TCHQ | |
| 7210.70.11 | Thép lá dạng cuộn được sơn màu (thép lá mạ màu) không hợp kim 0.20x1200, màu xanh ngọc/kem. Hàm lượng Carbon dưới 0.6%. Tiêu chuẩn GB/T12754-2006 (mục 01 PLTK). | 08/06/2018 | 3216/TB-TCHQ | |
| 7210.70.11 | Thép cuộn không hợp kim, cán phẳng, mạ hợp kim nhôm kẽm, được phủ sơn 18/7 (mặt trên 18, mặt dưới 7 micron), Carbon < 0,6%, KT: 0.45 x 1200 x C, DARK GREY, tiêu chuẩn ASTM A755, mác thép: G550. Hàng mới 100% (mục 03 PLTK). | 08/06/2018 | 3208/TB-TCHQ | |
| 7210.70.11 | Thép cuộn không hợp kim cán phẳng, cán nóng, mạ Al, Zn tiêu chuẩn ASTM A755, AZ50 mác thép: G340, Carbon < 0,6%, phủ sơn 18/5 (mặt trên 18 micron, mặt dưới 5 micron) KT: 0.45x1200mmxcuộn TORRES BLUE. Hàng mới 100% (mục 04 PLTK). | 08/06/2018 | 3214/TB-TCHQ | |
| 7210.70.11 | Thép cuộn không hợp kim, cán phẳng, mạ hợp kim nhôm kẽm, được phủ sơn 18/7 (mặt trên 18, mặt dưới 7 micron), Carbon < 0,6%, KT: 0.45 x 1200 x C DUN RED, tiêu chuẩn ASTM A755, mác thép: G550. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 08/06/2018 | 3234/TB-TCHQ | |
| 7210.70.11 | Thép không hợp kim được cán phẳng, đã mạ kẽm và phủ sơn bề mặt. Hàm lượng carbon <0,6%. Kích thước 0.21mm x 1200mm x cuộn. Hàng mới 100%, JIS G3312, SGCC.QINGDAO SHENGHEN WEIYE INTERNATIONAL TRADING CO.,LTD (mục 03 PLTK). | 08/06/2018 | 3225/TB-TCHQ | |
| 7210.70.11 | Thép không hợp kim cán phẳng, dạng cuộn, hàm lượng cacbon dưới 0.6%, được phủ sơn, kích thước (dày 0,4mm x rộng 1.040mm), nhà sản xuất POSCO Coated & Color Steel Co.,Ltd. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 08/06/2018 | 3219/TB-TCHQ | |
| 7210.70.11 | Thép không hợp kim được cán phẳng mạ tráng kẽm, tiêu chuẩn JIS G3312, dùng làm mặt bảng viết, dạng cuộn, sơn màu xanh, có kẻ ô vuông. KT: 0.3mm x 1200mm x cuộn, hàm lượng C <0,6%, hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 07/06/2018 | 3174/TB-TCHQ | |
| 7210.90.90 | ZAM MSM#&Thép tấm hợp kim, mạ hợp kim nhôm, kẽm, magie KT: (2.0*1219*1372.8)mm, MSM-CC-DZC 60 (30 tấm) (mục 9 tờ khai) | 05/04/2018 | 1765/TB-TCHQ | |
| 7210.70.90 | Mục 3 tờ khai: Thép tấm carbon 50#(S50C) cán nóng không hợp kim, kích thước (12*1200*2290) mm, được phủ sơn đen bảo vệ chống gỉ sét, tiêu chuẩn GB/T 699-1999 · Mục 15 tờ khai: Thép tấm carbon 50#(S50C) cán nóng không hợp kim, kích thước (23*1200*2340) mm, được phủ sơn đen bảo vệ chống gỉ sét, tiêu chuẩn GB/T 699-1999 | 10/08/2016 | 7704/TB-TCHQ | |
| 7210.90.90 | Thép hợp kim hai thành phần dạng tấm cán phẳng Vautid 100, kích thước 2900x1400x6+4mm | 25/06/2015 | 5811/TB-TCHQ | |
| 7210.61.19 | Thép hợp kim có chứa Bo (hàm lượng Bo » 0,004% tính theo trọng lượng) cán phẳng được cán nóng, kích thước 2x1250x2500mm, được mạ hợp kim nhôm kẽm, theo tiêu chuẩn A792CS | 29/05/2015 | 4900/TB-TCHQ | |
| 7210.12.90 | Mục 2 tờ khai Thép lá mạ thiếc dạng tấm không hợp kim, chiều dày từ (0.19-0.32)mm, chiều rộng từ (610-909)mm, JIS G3303 | 25/12/2014 | 15256/TB-TCHQ | |
| 7210.50.00 | Mục 3 tờ khai Thép lá mạ crome dạng tấm không hợp kim, chiều dày từ (0.18-0.32)mm, chiều rộng từ (554-912)mm, JIS G3315 | 25/12/2014 | 15257/TB-TCHQ | |
| 7210.49.12 | Thép cacbon mềm dạng tấm (Soft iron sheet) đã mạ, kích thước 0,35mmT x 1000mmW dùng sản xuất vòng đệm làm kín | 19/11/2014 | 13940/TB-TCHQ | |
| 7210.30.11 | - Mục 1 TK: Thép cuộn không hợp kim, cán phẳng mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, EG Coil- Size(mm) 0.6*1219*C; · - Mục 3 TK: Thép cuộn không hợp kim, cán phẳng mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, EG Coil- Size(mm) 1.0*1219*C. | 03/11/2014 | 13313/TB-TCHQ | |
| 7210.12.90 | (Mục 1 TK): Thép lá không hợp kim tráng thiếc, dạng cuộn, độ dày 0,22mm khổ 800mm, Prime Electrolytic Tinplate Steel Coils, mới 100% số lượng thực: 39.796 tấn, đơn giá: USD930, tiền hàng USD37010.28. | 26/09/2014 | 11735/TB-TCHQ | |
| 7210.12.90 | (Mục 18 TK): Thép hợp kim dạng tấm, cán nguội 0.35*800mm*1 JIS G3303 6108H009001 SPTE. | 26/09/2014 | 11737/TB-TCHQ | |
| 7210.49.12 | (Mục 1 TK): Thép không hợp kim được cán phẳng bằng phương pháp điện phân cán nguội, bề mặt được mạ kẽm, kích thước: 0.4mm*1000mm*coil. Hàng mới 100%-Galvanized Steel Sheet In Coil. (NVL dùng để sản xuất linh kiện bán thành phẩm). | 24/09/2014 | 11612/TB-TCHQ | |
| 7210.30.11 | - Mục 3 TK: Thép không hợp kim được cán phẳng bằng phương pháp điện phân cán nguội, bề mặt được mạ kẽm, kích thước: 0.8mm*1055mm*coil. Hàng mới 100%-Galvanized Steel Sheet In Coil. (NVL dùng để sản xuất linh kiện bán thành phẩm). · - Mục 4 TK: Thép không hợp kim được cán phẳng bằng phương pháp điện phân cán nguội, bề mặt được mạ kẽm, kích thước: 1.0mm*965mm*coil. Hàng mới 100%-Galvanized Steel Sheet In Coil. (NVL dùng để sản xuất linh kiện bán thành phẩm). | 24/09/2014 | 11616/TB-TCHQ | |
| 7210.70.10 | Thép lá mạ thiếc, dùng để sản xuất hộp đựng rau quả, kích thước (0,25x7x37x976)mm, hàm lượng carbon 4%. | 01/07/2014 | 8236/TB-TCHQ | |
| 7210.30.12 | Thép không hợp kim cán phẳng, đã phủ mạ tráng bằng phương pháp điện phân, kích thước (1.37x710)mm x cuộn | 01/07/2014 | 8237/TB-TCHQ | |
| 7210.70.10 | Thép lá cán nguội, phủ sơn, dạng cuộn, màu xanh bích (kích thước 0,18 x 914mm x Cuộn), hàng mới 100%, do Trung Quốc sản xuất. | 20/01/2014 | 699/TB-TCHQ | |
| 7210.12.90 | Thép tấm không hợp kim, tráng thiếc dùng để sản xuất vỏ hộp. KT(mm) 0,23x760x1140. | 13/01/2014 | 313/TB-TCHQ | |
| 7210.12.90 | Sắt lá mạ thiếc (không sơn) dùng để SX lon đóng hàng nông sản: 0.18mm*795mm*825mm (là thép không hợp kim, có hàm lượng carbon dưới 0,6%) | 30/12/2013 | 8214/TB-TCHQ | |
| 7210.70.10 | Sắt lá tráng thiếc đã sơn: 0.20mm*884mm*1037mm. Là thép không hợp kim, có hàm lượng carbon dưới 0,6%. | 30/12/2013 | 8215/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (19)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7210.49-1010 | Other flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc, annealed ; EN-S280GD, ZM310 ; R.KOREA | 22/10/2019 | Item Classification 4-12097 | |
| 7210.49-1090 | Other flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc, annealed ; KS-SGMCC, G120 ; R.KOREA | 22/10/2019 | Item Classification 4-12099 | |
| 7210.49-9010 | Other flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc ; EN-S350GDHM, ZM310 ; R.KOREA | 22/10/2019 | Item Classification 4-12098 | |
| 7210.41-0000 | Bridge plate(ECO plate); | 12/04/2017 | Item Classification 4-1015 | |
| 7210.30-9000 | Flat-rolled product of non-alloy steel, electrolytically plated with zinc; Electro Galvanized Coil (EGI); R.KOREA | 03/01/2017 | Item Classification 2-155 | |
| 7210.70-2000 | Flat-rolled products of steel plated zinc, painted; PRE-PAINTED STEEL (color painted steel sheet); R.KOREA | 01/12/2015 | Item Classification 2-9278 | |
| 7210.49-1010 | Flat-rolled products of non-alloy steel, otherwise plated or coated with zinc, annealed; STEEL SHEET ; PRE COATED METAL SHEET ; CHINA | 06/07/2015 | Item Classification 2-5075 | |
| 7210.49-1090 | Flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc, annealed; Metal Laminar (Sts/Gi) ; R.KOREA | 31/07/2014 | Item Classification 2-5179 | |
| 7210.49-1090 | Flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc, annealed; Metal Laminar (cu/gi) ; R.KOREA | 31/07/2014 | Item Classification 2-5178 | |
| 7210.70-2000 | Flat-rolled products of steel; ECCS TAPE; PR.CHNA | 06/09/2012 | Item Classification 2-6768 | |
| HSK7210.70-0000 | Flat-rolled products of iron or non-alloy steel plated zinc, · painted;END-CAP Steel plate assembly cutting products;;;KR | 29/09/2005 | Product Classification Section-105569 | |
| 7210.90-9000 | Flat-rolled steel | 27/05/2005 | Review Policy and-100020 | |
| 7210.90-9000 | Flat-rolled steel | 27/05/2005 | Review Policy and-100020 | |
| 7210.90-9000 | Flat-rolled laminated steel | 27/05/2005 | Review Policy and-100020 | |
| 7210.30-0000 | Steel sheet, electrolytically plated | 01/05/2003 | Analysis 47260-0507 | |
| 7210.70-0000 | Steel sheet, printing | 01/05/2003 | Analysis 47260-0503 | |
| 7210.70-0000 | Steel sheet, painting | 01/05/2003 | Analysis 47260-0510 | |
| 7210.90-9000 | Electro zinc-nickel coated steel sheet | 31/08/1995 | Analysis 47260-1343 | |
| 7210.90-9000 | Steel, porcelain enamelled aluminized HICERAL | 23/07/1991 | Emotion22701-2806 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.