- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm
Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm bằng phương pháp điện phân (hàm lượng carbon dưới 0.6%) JIS G3313 SECC E16/E16. size: 0.8MM*1250MM*C, mới 100%.
21/06/2023
340/TB-KĐ3
7210.30.11
THÉP HỢP KIM, CÁN PHẲNG, DẠNG CUỘN, DÀY 0,8MM, RỘNG TRÊN 600MM, MẠ KẼM BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN, SECC 0.8T X 1470 M/M X COIL, MỚI 100% (ĐÃ KH TẠI TỜ KHAI: 104980558542 NGÀY 20/09/20222).
19/04/2023
205/TB-KĐ3
7210.30.11
- Mục 1 TK: Thép cuộn không hợp kim, cán phẳng mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, EG Coil- Size(mm) 0.6*1219*C; · - Mục 3 TK: Thép cuộn không hợp kim, cán phẳng mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, EG Coil- Size(mm) 1.0*1219*C.
03/11/2014
13313/TB-TCHQ
7210.30.11
- Mục 3 TK: Thép không hợp kim được cán phẳng bằng phương pháp điện phân cán nguội, bề mặt được mạ kẽm, kích thước: 0.8mm*1055mm*coil. Hàng mới 100%-Galvanized Steel Sheet In Coil. (NVL dùng để sản xuất linh kiện bán thành phẩm). · - Mục 4 TK: Thép không hợp kim được cán phẳng bằng phương pháp điện phân cán nguội, bề mặt được mạ kẽm, kích thước: 1.0mm*965mm*coil. Hàng mới 100%-Galvanized Steel Sheet In Coil. (NVL dùng để sản xuất linh kiện bán thành phẩm).
24/09/2014
11616/TB-TCHQ
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
Mã HS
Tên hàng
Ngày văn bản
Số quyết định
Xem
7210.30-9000
Flat-rolled product of non-alloy steel, electrolytically plated with zinc; Electro Galvanized Coil (EGI); R.KOREA
03/01/2017
Item Classification 2-155
7210.30-0000
Steel sheet, electrolytically plated
01/05/2003
Analysis 47260-0507
Loại
Thuế suất
Văn bản căn cứ
Ngày áp dụng
LoạiIT
Thuế suất15
Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg
Ngày áp dụng15/07/2023
LoạiPIT
Thuế suất10
Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP
73/2025/NĐ-CP
199/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2023
31/03/2025
08/07/2025
LoạiVAT
Thuế suất10/8
Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1
Ngày áp dụng-
LoạiATIGAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTA
Thuế suất0 (-MY, TH)
Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTA
Thuế suất8
Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFN
Thuế suất5
Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFN
Thuế suất5
Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTA
Thuế suất10
Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTA
Thuế suất8
Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTA
Thuế suất*
Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEU
Thuế suất*
Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTA
Thuế suất*
Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPP
Thuế suất1,8; M: 2,7
Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFN
Thuế suất3,6
Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFN
Thuế suất3,6
Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
Thuế RCEP
Quốc gia
Thuế suất
Quốc giaASEAN
Thuế suất5
Quốc giaÚc
Thuế suất5
Quốc giaTrung Quốc
Thuế suất5
Quốc giaNhật Bản
Thuế suất5,5
Quốc giaHàn Quốc
Thuế suất5
Quốc giaNew Zealand
Thuế suất5
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
MFN10%
RCEP ASEAN5%
RCEP Úc5%
RCEP Trung Quốc5%
RCEP Nhật Bản5,5%
RCEP Hàn Quốc5%
RCEP New Zealand5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.