Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7210.49.16

- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7210

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.11- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.11.10CN- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.12- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.12.10CN- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.20- Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.20.10CN- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7210.20.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7210.30- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.30.11CN- - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.30.12CN- - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.30.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.30.91CN- - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.30.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.41- - Dạng lượn sóng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.41.11ADCN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.41.12ADCN- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.41.19ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.41.91CN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.41.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.49.11ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7210.49.14ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.49.15ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.49.16ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.49.17ADCN- - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.49.18ADCN- - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.49.19ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.49.91CN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.49.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.50.00ADCN- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit cromThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.61- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.61.11ADCN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.61.12ADCN- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.61.19ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.61.91CN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.61.92- - - - Loại khác, dạng lượn sóngThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.61.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.69.11ADCN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.69.19ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.69.91CN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.69.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.70- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.70.12ADCN- - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.70.13ADCN- - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.70.19ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.70.21ADCN- - - Được sơnThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.70.29ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.70.91ADCN- - - Được sơnThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.70.99ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.90.10ADCN- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.90.90ADCN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7210.49-1010Other flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc, annealed ; EN-S280GD, ZM310 ; R.KOREA22/10/2019Item Classification 4-12097
7210.49-1090Other flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc, annealed ; KS-SGMCC, G120 ; R.KOREA22/10/2019Item Classification 4-12099
7210.49-9010Other flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc ; EN-S350GDHM, ZM310 ; R.KOREA22/10/2019Item Classification 4-12098
7210.49-1010Flat-rolled products of non-alloy steel, otherwise plated or coated with zinc, annealed; STEEL SHEET ; PRE COATED METAL SHEET ; CHINA06/07/2015Item Classification 2-5075
7210.49-1090Flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc, annealed; Metal Laminar (Sts/Gi) ; R.KOREA31/07/2014Item Classification 2-5179
7210.49-1090Flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc, annealed; Metal Laminar (cu/gi) ; R.KOREA31/07/2014Item Classification 2-5178
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-ID, MY)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất8Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất10Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất8Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất5Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất10Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất1,8; M: 2,7Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất3,6Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất3,6Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất5
Quốc giaÚcThuế suất5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất5
Quốc giaNhật BảnThuế suất5,5
Quốc giaHàn QuốcThuế suất5
Quốc giaNew ZealandThuế suất5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN5%
  • RCEP Úc5%
  • RCEP Trung Quốc5%
  • RCEP Nhật Bản5,5%
  • RCEP Hàn Quốc5%
  • RCEP New Zealand5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7210.49.16: Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm…