Mã HS: 7210.49
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7210
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.11 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7210.11.10CN | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.12 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7210.12.10CN | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7210.20.10CN | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7210.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7210.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.30.11CN | - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.30.12CN | - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.30.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.30.91CN | - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.30.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.41 | - - Dạng lượn sóng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.41.11ADCN | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7210.41.12ADCN | - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.41.19ADCN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.41.91CN | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7210.41.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.49.11ADCN | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7210.49.14ADCN | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7210.49.15ADCN | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.49.16ADCN | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.49.17ADCN | - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7210.49.18ADCN | - - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.49.19ADCN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.49.91CN | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7210.49.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.50.00ADCN | - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.61 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.61.11ADCN | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7210.61.12ADCN | - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.61.19ADCN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.61.91CN | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7210.61.92 | - - - - Loại khác, dạng lượn sóng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.61.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.69 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.69.11ADCN | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7210.69.19ADCN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.69.91CN | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 7210.69.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7210.70 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.70.12ADCN | - - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.70.13ADCN | - - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.70.19ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.70.21ADCN | - - - Được sơn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.70.29ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7210.70.91ADCN | - - - Được sơn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.70.99ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7210.90.10ADCN | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7210.90.90ADCN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7210.49.12 | Thép cacbon mềm dạng tấm (Soft iron sheet) đã mạ, kích thước 0,35mmT x 1000mmW dùng sản xuất vòng đệm làm kín | 19/11/2014 | 13940/TB-TCHQ | |
| 7210.49.12 | (Mục 1 TK): Thép không hợp kim được cán phẳng bằng phương pháp điện phân cán nguội, bề mặt được mạ kẽm, kích thước: 0.4mm*1000mm*coil. Hàng mới 100%-Galvanized Steel Sheet In Coil. (NVL dùng để sản xuất linh kiện bán thành phẩm). | 24/09/2014 | 11612/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7210.49-1010 | Other flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc, annealed ; EN-S280GD, ZM310 ; R.KOREA | 22/10/2019 | Item Classification 4-12097 | |
| 7210.49-1090 | Other flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc, annealed ; KS-SGMCC, G120 ; R.KOREA | 22/10/2019 | Item Classification 4-12099 | |
| 7210.49-9010 | Other flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc ; EN-S350GDHM, ZM310 ; R.KOREA | 22/10/2019 | Item Classification 4-12098 | |
| 7210.49-1010 | Flat-rolled products of non-alloy steel, otherwise plated or coated with zinc, annealed; STEEL SHEET ; PRE COATED METAL SHEET ; CHINA | 06/07/2015 | Item Classification 2-5075 | |
| 7210.49-1090 | Flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc, annealed; Metal Laminar (Sts/Gi) ; R.KOREA | 31/07/2014 | Item Classification 2-5179 | |
| 7210.49-1090 | Flat-rolled products of non-alloy steel plated zinc, annealed; Metal Laminar (cu/gi) ; R.KOREA | 31/07/2014 | Item Classification 2-5178 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.