Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7210.61

- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7210

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.11- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.11.10CN- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.12- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.12.10CN- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.20- Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.20.10CN- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7210.20.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7210.30- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.30.11CN- - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.30.12CN- - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.30.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.30.91CN- - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.30.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.41- - Dạng lượn sóng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.41.11ADCN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.41.12ADCN- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.41.19ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.41.91CN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.41.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.49.11ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7210.49.14ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.49.15ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.49.16ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.49.17ADCN- - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.49.18ADCN- - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.49.19ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.49.91CN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.49.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.50.00ADCN- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit cromThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.61- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.61.11ADCN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.61.12ADCN- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.61.19ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.61.91CN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.61.92- - - - Loại khác, dạng lượn sóngThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.61.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.69.11ADCN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.69.19ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.69.91CN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.69.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.70- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.70.12ADCN- - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.70.13ADCN- - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.70.19ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.70.21ADCN- - - Được sơnThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.70.29ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.70.91ADCN- - - Được sơnThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.70.99ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.90.10ADCN- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.90.90ADCN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7210.61.11Thép hợp kim mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn loại JIS G 3321-SGLC570, QC: 0.25*1200MM (cán phẳng, chưa tráng phủ sơn,mạ bằng pp nhúng nóng, hàm lượng C<6%TL, B 0,0008%) NSX BOXING HENGRUI NEW MATERIAL30/08/2023541/TB-KĐ3
7210.61.19Thép hợp kim có chứa Bo (hàm lượng Bo » 0,004% tính theo trọng lượng) cán phẳng được cán nóng, kích thước 2x1250x2500mm, được mạ hợp kim nhôm kẽm, theo tiêu chuẩn A792CS29/05/20154900/TB-TCHQ

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7210.61: Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm