Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7210.12

- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7210

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.11- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.11.10CN- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.12- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.12.10CN- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.20- Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.20.10CN- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7210.20.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7210.30- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.30.11CN- - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.30.12CN- - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.30.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.30.91CN- - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.30.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.41- - Dạng lượn sóng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.41.11ADCN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.41.12ADCN- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.41.19ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.41.91CN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.41.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.49.11ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7210.49.14ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.49.15ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.49.16ADCN- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.49.17ADCN- - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.49.18ADCN- - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.49.19ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.49.91CN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.49.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.50.00ADCN- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit cromThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.61- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.61.11ADCN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.61.12ADCN- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.61.19ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.61.91CN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.61.92- - - - Loại khác, dạng lượn sóngThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.61.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.69.11ADCN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.69.19ADCN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.69.91CN- - - - Chiều dày không quá 1,2 mmThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịkg
7210.69.99CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7210.70- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.70.12ADCN- - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.70.13ADCN- - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.70.19ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.70.21ADCN- - - Được sơnThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.70.29ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.70.91ADCN- - - Được sơnThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.70.99ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7210.90.10ADCN- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7210.90.90ADCN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7210.12.90Thép không hợp kim cán Nguội dạng Cuộn đã phủ mạ thiếc, Quy cách (0.22-0.28mm) x (721-780mm) x coil, Mác: SPCC, Tiêu chuẩn: GB/5213-2019. Mới 100%.24/04/2023223/TB-KĐ3
7210.12.90Mục 2 tờ khai Thép lá mạ thiếc dạng tấm không hợp kim, chiều dày từ (0.19-0.32)mm, chiều rộng từ (610-909)mm, JIS G330325/12/201415256/TB-TCHQ
7210.12.90(Mục 1 TK): Thép lá không hợp kim tráng thiếc, dạng cuộn, độ dày 0,22mm khổ 800mm, Prime Electrolytic Tinplate Steel Coils, mới 100% số lượng thực: 39.796 tấn, đơn giá: USD930, tiền hàng USD37010.28.26/09/201411735/TB-TCHQ
7210.12.90(Mục 18 TK): Thép hợp kim dạng tấm, cán nguội 0.35*800mm*1 JIS G3303 6108H009001 SPTE.26/09/201411737/TB-TCHQ
7210.12.90Thép tấm không hợp kim, tráng thiếc dùng để sản xuất vỏ hộp. KT(mm) 0,23x760x1140.13/01/2014313/TB-TCHQ
7210.12.90Sắt lá mạ thiếc (không sơn) dùng để SX lon đóng hàng nông sản: 0.18mm*795mm*825mm (là thép không hợp kim, có hàm lượng carbon dưới 0,6%)30/12/20138214/TB-TCHQ

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7210.12: Có chiều dày dưới 0,5 mm | UNI Customs Consulting