Mã HS: 72.12
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7212
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7212.10 | - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7212.10.11CN | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7212.10.14CN | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7212.10.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7212.10.94CN | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7212.10.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7212.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7212.20.10CN | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7212.20.20CN | - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7212.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7212.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7212.30.11ADCN | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7212.30.12ADCN | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7212.30.13ADCN | - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7212.30.14ADCN | - - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7212.30.19ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7212.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7212.40 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7212.40.11ADCN | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7212.40.12ADCN | - - - Dạng đai và dải khác(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7212.40.13ADCN | - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7212.40.14ADCN | - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7212.40.19ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7212.40.91ADCN | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7212.40.99ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7212.50 | - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7212.50.14ADCN | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7212.50.19ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7212.50.23ADCN | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7212.50.24ADCN | - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7212.50.29ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7212.50.93ADCN | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7212.50.94ADCN | - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7212.50.99ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7212.60 | - Được dát phủ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7212.60.11ADCN | - - - Dạng đai và dải(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7212.60.12ADCN | - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7212.60.19ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7212.60.91CN | - - - Dạng đai và dải(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7212.60.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (42)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7212.50.94 | Thép không hợp kim cán phẳng, chiều rộng lớn hơn 25mm, đã được phủ cao su 2 mặt, dạng dải và dải. | 22/05/2025 | 58/TB-KĐHQ | |
| 7212.30.12 | Mục 1: DJ146#&Thép không hợp kim dạng cuộn cán phẳng bằng phương pháp cán nguội, bề mặt có mạ kẽm - Size(mm) 1.2 X 120 X C (GI-EN-DX56D) - NPL phục vụ sản xuất, mới 100% | 24/02/2023 | 89/TB-KĐ3 | |
| 7212.20.20 | Thép không hợp kim cán nguội, dạng cán phẳng, mạ điện nhũ xám (GA SGACC), không phủ dầu, dạng cuộn dày 0.8mm, rộng trên 400mm nhưng dưới 600mm, hàm lượng cacbon 0.0016% tính theo trọng lượng | 27/04/2022 | 1504/TB-TCHQ | |
| 7212.50.24 | Thép không hợp kim mạ kẽm dạng cuộn, mác thép: DX51D+Z, hàm lượng carbon: 0.12%, Độ dày lớp phủ: 20 gram kẽm. Chiều rộng: 1000 mm, dày: 0.33mm, theo tiêu chuẩn: GB/T12754-2006, mới 100% (mục 01 PLTK). | 01/04/2020 | 2151/TB-TCHQ | |
| 7212.40.11 | Thép lá, không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8*170*750MM, dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 02 PLTK). | 31/03/2020 | 2131/TB-TCHQ | |
| 7212.40.11 | Thép lá, không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8*190*640MM, dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 01 PLTK). | 31/03/2020 | 2129/TB-TCHQ | |
| 7212.40.12 | Thép hợp kim cán nóng đã được phủ màu PCM chất lượng cao được sử dụng trong ngành công nghiệp điện tử, dạng tấm đã được cuộn tròn EGI PCM (1pcs), kích thước 0.6mm X 490mm X C, hàng mới 100% (mục 06 PLTK). | 30/03/2020 | 2033/TB-TCHQ | |
| 7212.40.12 | Thép hợp kim cán nóng đã được phủ màu PCM chất lượng cao được sử dụng trong ngành công nghiệp điện tử, dạng tấm đã được cuộn tròn EGI PCM (1pcs), kích thước 0.6mm X 500mm X C, hàng mới 100% (mục 05 PLTK). | 30/03/2020 | 2032/TB-TCHQ | |
| 7212.40.11 | Thép cuộn, không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8T*355MM*C, dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 08 PLTK). | 26/03/2020 | 1984/TB-TCHQ | |
| 7212.40.11 | Thép cuộn, không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8T*330MM*C, dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 05 PLTK). | 26/03/2020 | 1983/TB-TCHQ | |
| 7212.30.11 | (Galvanized Steel sheet in coil) JIS G3302 Thép không hợp kim, dạng đai và dải, bề mặt mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng dày 1.20mmxrộng22.9mmxcuộn (mục 01 PLTK). | 24/03/2020 | 1912/TB-TCHQ | |
| 7212.30.11 | (Galvanized Steel sheet in coil) JIS G3302 Thép không hợp kim, dạng đai và dải, bề mặt mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng dày 1.00mmxrộng20mmxcuộn (mục 02 PLTK). | 24/03/2020 | 1911/TB-TCHQ | |
| 7212.40.11 | Tấm thép không hợp kim cán phẳng, đã được sơn, dùng để sản xuất sản phẩm bằng kim loại, (0.8+0.15)MM*245MM*1219MM, hàng mới 100% (mục 01 PLTK) | 23/03/2020 | 1838/TB-TCHQ | |
| 7212.40.11 | Thép lá, không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8T x 190mm x 640mm, dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 04 PLTK). | 19/03/2020 | 1763/TB-TCHQ | |
| 7212.40.11 | Thép lá, không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8T x 170mm x 750mm, dùng để sản xuất khung ti vi, mới 100% (mục 05 PLTK). | 19/03/2020 | 1762/TB-TCHQ | |
| 7212.40.19 | THÉP CUỘN KHÔNG HỢP KIM, CÁN PHẲNG, CHIỀU RỘNG DƯỚI 600MM, MẠ MÀU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN, EGI PCM SHEET, PCM 0.8*510*C(mm), DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT KHUNG TIVI, MỚI 100% (mục 01 PLTK). | 16/03/2020 | 1606/TB-TCHQ | |
| 7212.40.19 | Thép cuộn không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8*510*C(mm), dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 01 PLTK). | 16/03/2020 | 1641/TB-TCHQ | |
| 7212.40.11 | Băng thép phủ PE 2 mặt, dạng dải, không hợp kim, mã: AH8010, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.2mm, bản rộng: 33mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 03 PLTK). | 04/03/2020 | 1319/TB-TCHQ | |
| 7212.40.11 | Băng thép tráng PE 2 mặt không phủ sơn, dạng dải, không hợp kim, cán phẳng, dùng để sản xuất cáp quang, dày 0.25mm (chiều dày thép: 0.15mm, chiều dày lớp tráng: 0.05mm mỗi mặt), rộng 33mm. Mới 100% (mục 07 PLTK). | 04/03/2020 | 1320/TB-TCHQ | |
| 7212.50.94 | Thép không hợp kim, cán phẳng, có hàm lượng carbon dưới 0.6% tính theo trọng lượng, bề mặt được mạ nhôm, dạng tấm - ALUMINIZED STEEL SHEET 1.2*415*1140 (SAID - 80) (KQGĐ số: 521/TB-KĐ4 21/05/18) | 02/03/2020 | 1257/TB-TCHQ | |
| 7212.40.11 | Băng thép phủ PE 2 mặt, dạng dải, không hợp kim, mã: AH8010, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.2mm, bản rộng 21mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 02/03/2020 | 1258/TB-TCHQ | |
| 7212.40.11 | Băng thép phủ PE 2 mặt, dạng dải, không hợp kim, mã: AH9015, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.25mm, bản rộng: 31mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 03 PLTK). | 02/03/2020 | 1268/TB-TCHQ | |
| 7212.40.11 | Băng thép phủ PE 2 mặt, dạng dải, không hợp kim, mã: AH8010, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.2mm, bản rộng 22mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 02/03/2020 | 1267/TB-TCHQ | |
| 7212.40.11 | Băng thép phủ PE 2 mặt, cán nóng, dạng dải, không hợp kim, mã: AH8010, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.2mm, bản rộng: 29mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 03 PLTK). | 02/03/2020 | 1260/TB-TCHQ | |
| 7212.40.11 | Băng thép phủ PE 2 mặt, dạng dải, không hợp kim, mã: AH9015, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.25mm, bản rộng: 26mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 02 PLTK). | 02/03/2020 | 1266/TB-TCHQ | |
| 7212.40.11 | Băng thép phủ PE 2 mặt, dạng dải, không hợp kim, mã: AH8010, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.2mm, bản rộng: 23mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 02 PLTK). | 02/03/2020 | 1259/TB-TCHQ | |
| 7212.30.12 | Thép cuộn hợp kim Posmac 400 chưa được gia công quá mức cán nóng, dạng dải được cán phẳng, chiều rộng 260mm, dày 2.8 mm dùng để sx sp phục vụ dự án năng lượng mặt trời, hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 27/02/2020 | 1196/TB-TCHQ | |
| 7212.40.11 | Thép không hợp kim dạng cuộn sơn tráng phủ (kích thước: chiều dày 0,25mm x chiều rộng 31mm); hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 27/02/2020 | 1191/TB-TCHQ | |
| 7212.40.19 | Thép tấm sơn sẵn, không hợp kim (Nguyên liệu sản xuất Tủ Lạnh) - FILM LAMINATED STEEL SHEET (VCM R DOOR 0,4 X 561 X 724.5 mm) ZMW0511040AE6 (đơn giá thực tế là 3,31 USD) (mục 03 PLTK). | 06/01/2020 | 104/TB-TCHQ | |
| 7212.30.12 | Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng STEEL ROLL SGCC ZNX Z12 (Dày 0.8mm*rộng 87mm*cuộn) (Hàng chưa giám định) (mục 06 PLTK). | 04/06/2019 | 3627/TB-TCHQ | |
| 7212.10.19 | Sắt lá tráng thiếc không sơn (mới 100%) dùng để SX bao bì kim loại: (0,23 x 900 x 476)mm (là sắt không hợp kim, có hàm lượng carbon dưới 0,6%) theo tiêu chuẩn JIS G3303 SPTE (mục 03 PLTK). | 29/05/2019 | 3351/TB-TCHQ | |
| 7212.50.99 | Thép không hợp kim, cán phẳng, dạng tấm, bề mặt mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng-STEEL PLATE t2.0*455*560 (SAID-80) (mục 03 PLTK). | 21/01/2019 | 482/TB-TCHQ | |
| 7212.30.10 | Lưới kiểu đột dập bằng thép: PERFORATED METAL MESH, kích thước 0,4mm x 1m x 20m (mục 10 PLTK). | 11/12/2018 | 7280/TB-TCHQ | |
| 7212.30.13 | Thép lá cán nóng dạng cuộn, không hợp kim, đã tráng phủ mạ kẽm bằng phương pháp khác. Tiêu chuẩn KS D 3506 (JIS G 3302). Hàm lượng Carbon<0.6%, Size:dày:0.25 x rộng:575mm. Mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan) | 23/05/2018 | 2848/TB-TCHQ | |
| 7212.30.20 | Thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng dạng đai dải khổ rộng dưới 600mm, được cán phẳng, không hợp kim, hàng mới 100%, tiêu chuẩn JIS G3302 SGCC, Z06(min60GR/M2)(C<=0,6%) kích cỡ (0.98-1.38x415)mm (Mục 1 tờ khai) | 10/08/2016 | 7673/TB-TCHQ | |
| 7212.30.20 | Thép cuộn mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, được cán phẳng, không hợp kim, dạng đai dải, khổ rộng dưới 600mm, tiêu chuẩn JIS G3302 SGCC, kích cỡ (0,98-1,38x412cC)mm. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 20/04/2016 | 3259/TB-TCHQ | |
| 7212.50.22 | (Mục 1 tờ khai) Tấm cách nhiệt (440x440x0,6)mm Fe plates resource | 01/09/2015 | 7959/TB-TCHQ | |
| 7212.10.91 | Mục 1 tờ khai Thép lá mạ thiếc dạng tấm không hợp kim, chiều dày từ (0.19-0.32)mm, chiều rộng từ (116-592)mm, hàm lượng C < 0,6% tính theo trọng lượng, JIS G3303 | 25/12/2014 | 15255/TB-TCHQ | |
| 7212.20.20 | Mục 2 TK: Thép không hợp kim dạng cuộn, được mạ bằng phương pháp điện phân, hàng loại 2. Quy cách: Dày 0.65- 0.95mm, rộng 40-590mm. | 22/10/2014 | 12831/TB-TCHQ | |
| 7212.40.10 | Mục 4 TK: Thép không hợp kim dạng cuộn, được sơn phủ màu, hàng loại 2, quy cách: Dày 0.20-0.80mm, rộng 48-395mm | 22/10/2014 | 12830/TB-TCHQ | |
| 7212.40.10 | Dây đai thép sơn màu xanh dương, bản rộng 25mm, độ li 0,9mm | 21/10/2014 | 12767/TB-TCHQ | |
| 7212.40.10 | (Mục 3 TK): Thép lá mỏng được phủ plastic khô 35mm có chiều dày 0,15mm (đã trừ phần bồi), dùng trong sản xuất cáp quang, hàng mới 100%. | 26/09/2014 | 11736/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7212.60-0000 | Flat-rolled products of steel or non-alloy steel, clad with copper alloys; LF-5; R.KOREA | 04/12/2017 | Item Classification 1-4827 | |
| 7212.60-0000 | Flat-rolled products of steel or non-alloy steel, clad with aluminum alloys; A650; R.KOREA | 04/12/2017 | Item Classification 1-4830 | |
| 7212.60-0000 | Flat-rolled products of steel or non-alloy steel, clad with copper alloys; LF-5; R.KOREA | 01/12/2017 | Item Classification 1-4791 | |
| 7212.20-9000 | Flat-rolled products of non-alloy steel cold rolled, of a width of less than 600 ㎜, coated; SECC 1.2T | 06/01/2017 | Item Classification 2-444 | |
| 7212.50-9000 | Flat-rolled products of steel plated with aluminium; Hot-dip aluminum-plated steel sheet, ALCOSTA; R.KOREA | 18/11/2015 | Item Classification 1-2027 | |
| 7212.50-1000 | Flat-rolled products of steel plated with nickel; 0.15*228mm ; JAPAN | 15/04/2013 | Item Classification 2-2412 | |
| HSK7212-40.0000 | Steel plate,electrolytically plated with zinc,painted;Texture | 27/05/2005 | Product Classification Section-104304 | |
| HSK7212.20-0000 | Steel plate, electrolytically plated with zinc;EGI | 27/05/2005 | Product Classification Section-104305 | |
| 7212.40-0000 (Decision of the Customs Valuation Classification Institute's Ex officio Processing Review Meeting on February 4, 2005) | ZINK COATED IRON STEEL PLATE · Model: NEXGEN-2 MAIN CHASSIS · Specification: USEGI 0.8MM(T) * 216MM(W) * 320MM(L) | 05/02/2005 | Product Classification Section-103110 | |
| 7212.40-0000 | Steel sheet, printing | 01/05/2003 | Analysis 47260-0505 | |
| 7212.40-0000 | Steel sheet, painted | 01/05/2003 | Analysis 47260-0506 | |
| 7212.20-0000 | Steel sheet, electrolytically plated | 01/05/2003 | Analysis 47260-0504 | |
| 7212.20-0000 | Steel sheet, electrolytically plated | 01/05/2003 | Analysis 47260-0511 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.