Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7212.40

- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7212

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
7212.10- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.10.11CN- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7212.10.14CN- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7212.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.10.94CN- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7212.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7212.20- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.20.10CN- - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7212.20.20CN- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7212.20.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7212.30- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.30.11ADCN- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.30.12ADCN- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.30.13ADCN- - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.30.14ADCN- - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.30.19ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.30.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.40- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.40.11ADCN- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.40.12ADCN- - - Dạng đai và dải khác(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.40.13ADCN- - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.40.14ADCN- - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.40.19ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.40.91ADCN- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.40.99ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.50- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.50.14ADCN- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.50.19ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.50.23ADCN- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.50.24ADCN- - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.50.29ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.50.93ADCN- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.50.94ADCN- - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.50.99ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.60- Được dát phủ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.60.11ADCN- - - Dạng đai và dải(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.60.12ADCN- - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.60.19ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.60.91CN- - - Dạng đai và dải(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.60.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (24)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7212.40.11Thép lá, không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8*170*750MM, dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 02 PLTK).31/03/20202131/TB-TCHQ
7212.40.11Thép lá, không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8*190*640MM, dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 01 PLTK).31/03/20202129/TB-TCHQ
7212.40.12Thép hợp kim cán nóng đã được phủ màu PCM chất lượng cao được sử dụng trong ngành công nghiệp điện tử, dạng tấm đã được cuộn tròn EGI PCM (1pcs), kích thước 0.6mm X 490mm X C, hàng mới 100% (mục 06 PLTK).30/03/20202033/TB-TCHQ
7212.40.12Thép hợp kim cán nóng đã được phủ màu PCM chất lượng cao được sử dụng trong ngành công nghiệp điện tử, dạng tấm đã được cuộn tròn EGI PCM (1pcs), kích thước 0.6mm X 500mm X C, hàng mới 100% (mục 05 PLTK).30/03/20202032/TB-TCHQ
7212.40.11Thép cuộn, không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8T*355MM*C, dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 08 PLTK).26/03/20201984/TB-TCHQ
7212.40.11Thép cuộn, không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8T*330MM*C, dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 05 PLTK).26/03/20201983/TB-TCHQ
7212.40.11Tấm thép không hợp kim cán phẳng, đã được sơn, dùng để sản xuất sản phẩm bằng kim loại, (0.8+0.15)MM*245MM*1219MM, hàng mới 100% (mục 01 PLTK)23/03/20201838/TB-TCHQ
7212.40.11Thép lá, không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8T x 190mm x 640mm, dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 04 PLTK).19/03/20201763/TB-TCHQ
7212.40.11Thép lá, không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8T x 170mm x 750mm, dùng để sản xuất khung ti vi, mới 100% (mục 05 PLTK).19/03/20201762/TB-TCHQ
7212.40.19THÉP CUỘN KHÔNG HỢP KIM, CÁN PHẲNG, CHIỀU RỘNG DƯỚI 600MM, MẠ MÀU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN, EGI PCM SHEET, PCM 0.8*510*C(mm), DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT KHUNG TIVI, MỚI 100% (mục 01 PLTK).16/03/20201606/TB-TCHQ
7212.40.19Thép cuộn không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8*510*C(mm), dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 01 PLTK).16/03/20201641/TB-TCHQ
7212.40.11Băng thép phủ PE 2 mặt, dạng dải, không hợp kim, mã: AH8010, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.2mm, bản rộng: 33mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 03 PLTK).04/03/20201319/TB-TCHQ
7212.40.11Băng thép tráng PE 2 mặt không phủ sơn, dạng dải, không hợp kim, cán phẳng, dùng để sản xuất cáp quang, dày 0.25mm (chiều dày thép: 0.15mm, chiều dày lớp tráng: 0.05mm mỗi mặt), rộng 33mm. Mới 100% (mục 07 PLTK).04/03/20201320/TB-TCHQ
7212.40.11Băng thép phủ PE 2 mặt, dạng dải, không hợp kim, mã: AH8010, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.2mm, bản rộng 21mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK).02/03/20201258/TB-TCHQ
7212.40.11Băng thép phủ PE 2 mặt, dạng dải, không hợp kim, mã: AH9015, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.25mm, bản rộng: 31mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 03 PLTK).02/03/20201268/TB-TCHQ
7212.40.11Băng thép phủ PE 2 mặt, dạng dải, không hợp kim, mã: AH8010, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.2mm, bản rộng 22mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK).02/03/20201267/TB-TCHQ
7212.40.11Băng thép phủ PE 2 mặt, cán nóng, dạng dải, không hợp kim, mã: AH8010, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.2mm, bản rộng: 29mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 03 PLTK).02/03/20201260/TB-TCHQ
7212.40.11Băng thép phủ PE 2 mặt, dạng dải, không hợp kim, mã: AH9015, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.25mm, bản rộng: 26mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 02 PLTK).02/03/20201266/TB-TCHQ
7212.40.11Băng thép phủ PE 2 mặt, dạng dải, không hợp kim, mã: AH8010, dùng để sản xuất cáp quang, chiều dày 0.2mm, bản rộng: 23mm, hàm lượng C: 0.03%, tiêu chuẩn: YD/T 723.3-2007. Hàng mới 100% (mục 02 PLTK).02/03/20201259/TB-TCHQ
7212.40.11Thép không hợp kim dạng cuộn sơn tráng phủ (kích thước: chiều dày 0,25mm x chiều rộng 31mm); hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK).27/02/20201191/TB-TCHQ
7212.40.19Thép tấm sơn sẵn, không hợp kim (Nguyên liệu sản xuất Tủ Lạnh) - FILM LAMINATED STEEL SHEET (VCM R DOOR 0,4 X 561 X 724.5 mm) ZMW0511040AE6 (đơn giá thực tế là 3,31 USD) (mục 03 PLTK).06/01/2020104/TB-TCHQ
7212.40.10Mục 4 TK: Thép không hợp kim dạng cuộn, được sơn phủ màu, hàng loại 2, quy cách: Dày 0.20-0.80mm, rộng 48-395mm22/10/201412830/TB-TCHQ
7212.40.10Dây đai thép sơn màu xanh dương, bản rộng 25mm, độ li 0,9mm21/10/201412767/TB-TCHQ
7212.40.10(Mục 3 TK): Thép lá mỏng được phủ plastic khô 35mm có chiều dày 0,15mm (đã trừ phần bồi), dùng trong sản xuất cáp quang, hàng mới 100%.26/09/201411736/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
HSK7212-40.0000Steel plate,electrolytically plated with zinc,painted;Texture27/05/2005Product Classification Section-104304
7212.40-0000 (Decision of the Customs Valuation Classification Institute's Ex officio Processing Review Meeting on February 4, 2005)ZINK COATED IRON STEEL PLATE · Model: NEXGEN-2 MAIN CHASSIS · Specification: USEGI 0.8MM(T) * 216MM(W) * 320MM(L)05/02/2005Product Classification Section-103110
7212.40-0000Steel sheet, printing01/05/2003Analysis 47260-0505
7212.40-0000Steel sheet, painted01/05/2003Analysis 47260-0506

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7212.40: Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic