THÉP CUỘN KHÔNG HỢP KIM, CÁN PHẲNG, CHIỀU RỘNG DƯỚI 600MM, MẠ MÀU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN, EGI PCM SHEET, PCM 0.8*510*C(mm), DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT KHUNG TIVI, MỚI 100% (mục 01 PLTK).
16/03/2020
1606/TB-TCHQ
7212.40.19
Thép cuộn không hợp kim, cán phẳng, chiều rộng dưới 600mm, mạ màu bằng phương pháp điện phân, EGI PCM SHEET, PCM 0.8*510*C(mm), dùng để sản xuất khung tivi, mới 100% (mục 01 PLTK).
16/03/2020
1641/TB-TCHQ
7212.40.19
Thép tấm sơn sẵn, không hợp kim (Nguyên liệu sản xuất Tủ Lạnh) - FILM LAMINATED STEEL SHEET (VCM R DOOR 0,4 X 561 X 724.5 mm) ZMW0511040AE6 (đơn giá thực tế là 3,31 USD) (mục 03 PLTK).
06/01/2020
104/TB-TCHQ
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
Mã HS
Tên hàng
Ngày văn bản
Số quyết định
Xem
HSK7212-40.0000
Steel plate,electrolytically plated with zinc,painted;Texture
27/05/2005
Product Classification Section-104304
7212.40-0000 (Decision of the Customs Valuation Classification Institute's Ex officio Processing Review Meeting on February 4, 2005)
ZINK COATED IRON STEEL PLATE · Model: NEXGEN-2 MAIN CHASSIS · Specification: USEGI 0.8MM(T) * 216MM(W) * 320MM(L)
05/02/2005
Product Classification Section-103110
7212.40-0000
Steel sheet, printing
01/05/2003
Analysis 47260-0505
7212.40-0000
Steel sheet, painted
01/05/2003
Analysis 47260-0506
Loại
Thuế suất
Văn bản căn cứ
Ngày áp dụng
LoạiIT
Thuế suất15
Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg
Ngày áp dụng15/07/2023
LoạiPIT
Thuế suất10
Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP
73/2025/NĐ-CP
199/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2023
31/03/2025
08/07/2025
LoạiVAT
Thuế suất10/8
Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1
Ngày áp dụng-
LoạiATIGAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTA
Thuế suất0 (-ID, MY)
Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTA
Thuế suất0(-ID, MM)
Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTA
Thuế suất5
Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTA
Thuế suất*
Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFN
Thuế suất1
Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTA
Thuế suất14
Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEU
Thuế suất*
Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTA
Thuế suất*
Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
Thuế RCEP
Quốc gia
Thuế suất
Quốc giaASEAN
Thuế suất4,7
Quốc giaÚc
Thuế suất4,7
Quốc giaTrung Quốc
Thuế suất5,3
Quốc giaNhật Bản
Thuế suất7
Quốc giaHàn Quốc
Thuế suất7
Quốc giaNew Zealand
Thuế suất4,7
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
MFN10%
RCEP ASEAN4,7%
RCEP Úc4,7%
RCEP Trung Quốc5,3%
RCEP Nhật Bản7%
RCEP Hàn Quốc7%
RCEP New Zealand4,7%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.