Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7212.50.24

- - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7212

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
7212.10- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.10.11CN- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7212.10.14CN- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7212.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.10.94CN- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7212.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7212.20- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.20.10CN- - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7212.20.20CN- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7212.20.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7212.30- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.30.11ADCN- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.30.12ADCN- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.30.13ADCN- - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.30.14ADCN- - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.30.19ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.30.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.40- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.40.11ADCN- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.40.12ADCN- - - Dạng đai và dải khác(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.40.13ADCN- - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.40.14ADCN- - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.40.19ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.40.91ADCN- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.40.99ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.50- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.50.14ADCN- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.50.19ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.50.23ADCN- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.50.24ADCN- - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7212.50.29ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.50.93ADCN- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.50.94ADCN- - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.50.99ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.60- Được dát phủ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.60.11ADCN- - - Dạng đai và dải(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.60.12ADCN- - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.60.19ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7212.60.91CN- - - Dạng đai và dải(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7212.60.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7212.50.24Thép không hợp kim mạ kẽm dạng cuộn, mác thép: DX51D+Z, hàm lượng carbon: 0.12%, Độ dày lớp phủ: 20 gram kẽm. Chiều rộng: 1000 mm, dày: 0.33mm, theo tiêu chuẩn: GB/T12754-2006, mới 100% (mục 01 PLTK).01/04/20202151/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7212.50-9000Flat-rolled products of steel plated with aluminium; Hot-dip aluminum-plated steel sheet, ALCOSTA; R.KOREA18/11/2015Item Classification 1-2027
7212.50-1000Flat-rolled products of steel plated with nickel; 0.15*228mm ; JAPAN15/04/2013Item Classification 2-2412
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MY)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-ID, MM)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất2Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất5Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất10Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất3,6Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất3,6Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất6,7
Quốc giaÚcThuế suất6,7
Quốc giaTrung QuốcThuế suất7,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất10
Quốc giaHàn QuốcThuế suất10
Quốc giaNew ZealandThuế suất6,7

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN6,7%
  • RCEP Úc6,7%
  • RCEP Trung Quốc7,5%
  • RCEP Nhật Bản10%
  • RCEP Hàn Quốc10%
  • RCEP New Zealand6,7%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7212.50.24: Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) – Được…