Mục 1: DJ146#&Thép không hợp kim dạng cuộn cán phẳng bằng phương pháp cán nguội, bề mặt có mạ kẽm - Size(mm) 1.2 X 120 X C (GI-EN-DX56D) - NPL phục vụ sản xuất, mới 100%
24/02/2023
89/TB-KĐ3
7212.30.12
Thép cuộn hợp kim Posmac 400 chưa được gia công quá mức cán nóng, dạng dải được cán phẳng, chiều rộng 260mm, dày 2.8 mm dùng để sx sp phục vụ dự án năng lượng mặt trời, hàng mới 100% (mục 01 PLTK).
27/02/2020
1196/TB-TCHQ
7212.30.12
Thép không hợp kim cán phẳng mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng STEEL ROLL SGCC ZNX Z12 (Dày 0.8mm*rộng 87mm*cuộn) (Hàng chưa giám định) (mục 06 PLTK).
04/06/2019
3627/TB-TCHQ
Loại
Thuế suất
Văn bản căn cứ
Ngày áp dụng
LoạiIT
Thuế suất5
Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg
Ngày áp dụng15/07/2023
LoạiPIT
Thuế suất0
Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP
73/2025/NĐ-CP
199/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2023
31/03/2025
08/07/2025
LoạiVAT
Thuế suất10/8
Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1
Ngày áp dụng-
LoạiATIGA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTA
Thuế suất0 (-ID, MY)
Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTA
Thuế suất0(-ID, MM)
Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEP
Thuế suất0
Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTA
Thuế suất5
Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTA
Thuế suất*
Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTA
Thuế suất2
Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTA
Thuế suất5
Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEU
Thuế suất*
Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTA
Thuế suất10
Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAO
Thuế suất0
Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPP
Thuế suất0
Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTA
Thuế suất3,6
Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTA
Thuế suất3,6
Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
Thuế RCEP
Quốc gia
Thuế suất
Quốc giaASEAN
Thuế suất6,7
Quốc giaÚc
Thuế suất6,7
Quốc giaTrung Quốc
Thuế suất7,5
Quốc giaNhật Bản
Thuế suất10
Quốc giaHàn Quốc
Thuế suất10
Quốc giaNew Zealand
Thuế suất6,7
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
MFN0%
RCEP ASEAN6,7%
RCEP Úc6,7%
RCEP Trung Quốc7,5%
RCEP Nhật Bản10%
RCEP Hàn Quốc10%
RCEP New Zealand6,7%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.