Mã HS: 72.02
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7202
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Fero - mangan: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7202.11.00CN | - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7202.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Fero - silic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7202.21.00CN | - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7202.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7202.30.00CN | - Fero - silic - mangan | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Fero - crôm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7202.41.00CN | - - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7202.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7202.50.00CN | - Fero - silic - crôm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7202.60.00CN | - Fero - niken | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7202.70.00CN | - Fero - molipđen | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7202.80.00CN | - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7202.91.00CN | - - Fero - titan và fero - silic - titan | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7202.92.00CN | - - Fero - vanadi | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7202.93.00CN | - - Fero - niobi | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7202.99.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (10)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7202.99.00 | Hợp kim Ferro Bo dùng để điều chỉnh thành phần BO trong thép lỏng, thành phần: B: 18.97%, C:0.347%, Si:0.54%, S:0.005%, NSX: LIAOYANG INTERNATIONAL BORONALLOYS CO.,LTD, hàng mới 100% (mục 1) | 05/03/2018 | 1149/TB-TCHQ | |
| 7202.41.00 | Nguyên vật liệu dùng trong ngành đúc HIGH CARBON FERRO CHROMIUM- Hợp kim Fero Crom cacbon cao (mục 01 PLTK). | 29/01/2018 | 575/TB-TCHQ | |
| 7202.30.00 | Nguyên liệu luyện thép: Hợp kim fero-silicon-mangan (Dạng cục: 10-50mm), Mn: 60%min; Si: 14%min, C: 2.5%max, P: 0.3%max, S: 0.05%max (Mục 1 Phụ lục tờ khai). | 06/10/2015 | 9205/TB-TCHQ | |
| 7202.19.00 | Hợp kim fero-silic-mangan. | 01/06/2015 | 4941/TB-TCHQ | |
| 7202.80.00 | Fero Vonfram (vonfram ≥ 68%), dùng trong công nghiệp luyện kim. | 18/05/2015 | 4519/TB-TCHQ | |
| 7202.80.00 | Mục 1 PLTK: Fero vonfram (vonfram ≥ 68%) dùng trong công nghiệp luyện kim. | 18/05/2015 | 4514/TB-TCHQ | |
| 7202.11.00 | Mục 4 TK: Hợp kim của sắt, manganese, silicon (10-50mm). | 17/04/2015 | 3458/TB-TCHQ | |
| 7202.21.00 | Silic (Silicon đá) (mục 7 PLTK). | 12/11/2014 | 13708/TB-TCHQ | |
| 7202.99.00 | Hợp kim Fero (Ferrophos FPW-2000) (nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 5 Phụ lục tờ khai) | 15/09/2014 | 11177/TB-TCHQ | |
| 7202.21.00 | Ferro Silic. Hàm lượng Si 72%, hàng dạng cục, hàng được đóng trong 150 bao. | 14/01/2014 | 356/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (19)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7202.41-0000 | HC FeCr (Fero Crom Carbon Cao); 10-50㎜ | 28/09/2021 | Phân loại mặt hàng 4-7625 | |
| 7202.50-0000 | FERRO SILICON CROM; 10-50㎜ | 09/03/2021 | Phân loại mặt hàng 4-1961 | |
| 7202.99-9000 | FERRO CANXI SILICON; 20-40mm | 05/02/2021 | Phân loại mặt hàng 4-1035 | |
| 7202.99-1000 | SẮT PHỐT PHO | 31/12/2020 | Phân loại mặt hàng 4-9805 | |
| 7202.49-0000 | FERRO CROM THẤP CARBON; 10-50㎜ | 08/12/2020 | Phân loại mặt hàng 4-9016 | |
| 7202.99-9000 | FERRO BORON | 02/12/2020 | Phân loại mặt hàng 4-8859 | |
| 7202.91-0000 | SẮT TITAN | 02/12/2020 | Phân loại mặt hàng 4-8860 | |
| 7202.21-0000 | SILICON FERRO; 10-50㎜ | 27/11/2020 | Phân loại mặt hàng 4-8720 | |
| 7202.93-0000 | Hợp kim sắt: Ferro-niobium ; ferroniobium | 02/12/2019 | Phân loại mặt hàng 4-12870 | |
| 7202.29-1000 | Ferro-silicon; Đại lý Globurizing; R.HÀN QUỐC | 16/01/2017 | Phân loại mặt hàng 2-1030 | |
| 7202.21-0000 | Ferro-silicon, Chứa hơn 55% theo trọng lượng là silicon; Chế phẩm; Hàn Quốc | 16/01/2017 | Phân loại mặt hàng 2-1031 | |
| 7202.21-0000 | Ferro-silicon, chứa hơn 55% theo trọng lượng là silic; sắt silic (Fe-Si); R.HÀN QUỐC | 09/01/2017 | Phân loại mặt hàng 2-528 | |
| 7202.11-0000 | Ferro-mangan, chứa theo trọng lượng hơn 2% cacbon; Sắt mangan (Fe-Mn) | 09/01/2017 | Phân loại mặt hàng 2-527 | |
| HSK7202.91-0000 | Ferro Titan;DÂY FETI;;;PR.CHNA | 14/07/2005 | Mục Phân loại Sản phẩm-104885 | |
| 7202.29-1000 | Ferro-Silicon;Fe-Si-Mg (Ferrosilicon) | 04/08/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101189 | |
| 7202.99-9000 | Sắt silic canxi | 24/02/2004 | Phân tích 47260-0168 | |
| 7202.21-0000 | Bột ferro-silicon | 22/02/2000 | Phân tích 47260-225 | |
| 7202.29-1000 | Hợp kim Ferro-SilicAXEL | 01/09/1999 | Phân tích 47260-957 | |
| 7202.29-0000 | Shirubari 10S mới; sắt-silicon | 1989-08-02 | Cảm xúc22701-2386 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.