Mã HS: 7202.99.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7202
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Fero - mangan: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7202.11.00CN | - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7202.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Fero - silic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7202.21.00CN | - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7202.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7202.30.00CN | - Fero - silic - mangan | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Fero - crôm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7202.41.00CN | - - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7202.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7202.50.00CN | - Fero - silic - crôm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7202.60.00CN | - Fero - niken | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7202.70.00CN | - Fero - molipđen | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7202.80.00CN | - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7202.91.00CN | - - Fero - titan và fero - silic - titan | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7202.92.00CN | - - Fero - vanadi | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7202.93.00CN | - - Fero - niobi | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7202.99.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7202.99.00 | Hợp kim Ferro Bo dùng để điều chỉnh thành phần BO trong thép lỏng, thành phần: B: 18.97%, C:0.347%, Si:0.54%, S:0.005%, NSX: LIAOYANG INTERNATIONAL BORONALLOYS CO.,LTD, hàng mới 100% (mục 1) | 05/03/2018 | 1149/TB-TCHQ | |
| 7202.99.00 | Hợp kim Fero (Ferrophos FPW-2000) (nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 5 Phụ lục tờ khai) | 15/09/2014 | 11177/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7202.99-9000 | FERRO CANXI SILICON; 20-40mm | 05/02/2021 | Phân loại mặt hàng 4-1035 | |
| 7202.99-1000 | SẮT PHỐT PHO | 31/12/2020 | Phân loại mặt hàng 4-9805 | |
| 7202.99-9000 | FERRO BORON | 02/12/2020 | Phân loại mặt hàng 4-8859 | |
| 7202.99-9000 | Sắt silic canxi | 24/02/2004 | Phân tích 47260-0168 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiET | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP | Ngày áp dụng31/05/2023 |
| LoạiVAT | Thuế suất10/8 | Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1 | Ngày áp dụng- |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.