Mã HS: 72.09
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7209
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7209.15.00CN | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.16 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.16.10ADCN | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.16.90ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.17 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.17.10AD | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.17.90AD | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.18 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.18.10 | - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7209.18.91AD | - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.18.99AD | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7209.25.00CN | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.26 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.26.10ADCN | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.26.90ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.27 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.27.10AD | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.27.90AD | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.28 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.28.10AD | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.28.90AD | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.90.10CN | - - Dạng lượn sóng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.90.90ADCN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (23)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7209.27.10 | Thép tâm không hợp kim SPPC SD, cán nguội, cán phẳng chưa tráng phủ hay mạ sơn theo tiêu chuẩn JIS G3141, kích thước: Rộng 1.219mm, Dài 1.970mm, Dày 0.8mm. Hàng mới 100% (mục 04 PLTK). | 31/03/2020 | 2127/TB-TCHQ | |
| 7209.26.10 | Mục 3: Thép tấm cán nguội S45C, không hợp kim, cán phẳng, tiêu chuẩn JIS G4051-2005, có hàm lượng carbon <0,6% tính theo trọng lượng, chưa phủ mạ hoặc tráng. Hàng mới 100%, dày 1,2MM x 1250MM x 2500MM | 19/03/2020 | 1754/TB-TCHQ | |
| 7209.16.90 | Thép không hợp kim cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa dát phủ, mạ tráng, dạng cuộn, tiêu chuẩn JIS G3141, mác thép SPCC-SD. Kích thước 1.2mm x 1530mm x C. Hàng mới 100% (mục 03 PLTK). | 04/03/2020 | 1332/TB-TCHQ | |
| 7209.16.90 | Thép cuộn cán nguội, cán phẳng, không hợp kim, chưa tráng phủ mạ, quy cách không đồng nhất (1.04 - 2.00mm x 1255-1572mm x C). TC: JIS G3141 | 28/02/2020 | 1209/TB-TCHQ | |
| 7209.16.90 | Thép không hợp kim cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa dát phủ, mạ tráng, dạng cuộn, tiêu chuẩn JIS G3141, mác thép SPCC-SD. Kích thước 1.2mm x 1530mm x C. Hàng mới 100% (mục 04 PLTK). | 27/02/2020 | 1195/TB-TCHQ | |
| 7209.16.10 | Thép không hợp kim, dạng cuộn, cán phẳng bằng phương pháp cán nguội, chưa dát phủ, mạ, tráng -JIS G3141 SPCC-S, 1.2x1250x0, COLD ROLLED STEEL SHEET IN COIL; k/hóa tại TK:101676862823/A12(27/10/17) (mục 01 PLTK). | 23/01/2019 | 537/TB-TCHQ | |
| 7209.16.10 | Thép cuộn cán nguội, không hợp kim, không phủ mạ tráng (COLD ROLLED STEEL SHEET IN COIL JIS G3141 SPCC- SD): 2.000MMX1100MMXCOIL. Mới 100% (Tham khảo KQ giám định 353) (mục 02 PLTK). | 21/01/2019 | 445/TB-TCHQ | |
| 7209.16.10 | Thép cuộn cán nguội, cán phẳng, không hợp kim, chưa tráng phủ mạ sơn, hàng mới 100%, tiêu chuẩn JIS G3141, mác thép SPCC-SD, kích thước: 1,2mm x 1219mm x cuộn (mục 02 PLTK). | 21/01/2019 | 459/TB-TCHQ | |
| 7209.17.90 | Thép không hợp kim, cán phẳng, dạng cuộn cán nguội chưa phủ mạ, tráng (Cold Rolled Steel Sheet In Coil)-Size(mm) 0.50 x 1290 x C-Standard/Spec : JIS G3141 SPCC-S (mục 01 PLTK). | 21/01/2019 | 461/TB-TCHQ | |
| 7209.16.10 | Thép không hợp kim, loại 1, cán nguội, dạng cuộn, JIS G3141, chưa sơn, dát phủ mạ hoặc tráng. NSX:Inner Mongolia Baotou Steel Union Co., Ltd. Kích thước 1.20mm x 1250mm x Coils. Hàng mới 100% (mục 02 PLTK). | 21/01/2019 | 444/TB-TCHQ | |
| 7209.17.10 | Thép không hợp kim dạng cuộn cán nguội chưa tráng, phủ, hoặc mạ (JIS G 3141) SPCC - COLD ROLLED STEEL COIL SPCC - 1.0MM X 1219MM X COIL (mục 04 PLTK). | 09/01/2019 | 215/TB-TCHQ | |
| 7209.17.10 | Thép cán nguội không hợp kim dạng cuộn chưa sơn tráng phủ mạ, JIS G3141 SPCC-SD (0.58-0.96)x (1219-1250) x C (mục 2 tờ khai) | 20/11/2018 | 6787/TB-TCHQ | |
| 7209.16.10 | Thép cán nguội không hợp kim dạng cuộn chưa sơn tráng phủ mạ, JIS G3141 SPCC-SD (1,18x1250xC) (mục 3 tờ khai) | 20/11/2018 | 6786/TB-TCHQ | |
| 7209.27.10 | Tấm tôn lạnh không hợp kim cán nguội dạng phẳng, chưa mạ hoặc tráng phủ, dùng trong nhà xưởng, có hàm lượng C=0.07%, KT: (2000x1000x1)mm, mới 100% (mục 01 PLTK). | 23/05/2018 | 2842/TB-TCHQ | |
| 7209.26.00 | Mục 2: Thép không hợp kim cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nguội, chưa dát phủ, mạ hoặc tráng, dạng tấm 65MN, kt: 1.5mmx1250mmx2500mm, theo tiêu chuẩn GB/T 13237-2013, hàng mới 100%. | 07/05/2018 | 2454/TB-TCHQ | |
| 7209.28.90 | Mục 04: SPCC-S 0.30X1370X1060#&Thép tấm không hợp kim cán nguội phẳng, chưa dát phủ, mạ hoặc tráng, độ dày 0.30mm x 1370mm x 1060mm. · Mục 05: SPCC-S 0.35tX1070X983#&Thép tấm không hợp kim cán nguội phẳng, chưa dát phủ, mạ hoặc tráng, độ dày 0.35mm x 1070mm x 983mm. · Mục 06: SPCC-S 0.35tX1395X983#&Thép tấm không hợp kim cán nguội phẳng, chưa dát phủ, mạ hoặc tráng, độ dày 0.35mm x 1395mm x 983mm. | 05/04/2018 | 1761/TB-TCHQ | |
| 7209.15.00 | Thép cán nguội, không hợp kim, được cán phẳng, dạng cuộn JIS G3141 SPCC-SD (CQ1-UE): 3.0mm x 1219mm x coil. | 20/03/2018 | 1449/TB-TCHQ | |
| 7209.26.00 | Mục 2: Thép tấm hợp kim (được cán phẳng, có chiều rộng trên 600mm) (1.8*737*1182) mm. | 26/01/2018 | 523/TB-TCHQ | |
| 7209.16.00 | Mục 2 PLTK: Thép cuộn cán nguội, không hợp kim, chưa dát phủ mạ hoặc tráng, Kích thước: Dày (1.08-1.95)mm x Rộng 1250mm. Hàng mới 100%. Tiêu chuẩn SPCC-SD, JIS G3141-2005. | 07/08/2015 | 7241/TB-TCHQ | |
| 7209.16.00 | Thép không hợp kim dạng cuộn cán nguội phủ lớp dầu chống gỉ (steel model: TC-2, kích thước 1,55x1380mm, tỷ lệ carbon 0,02% (nguyên liệu sản xuất bình chứa sắt tráng men) | 29/05/2015 | 4899/TB-TCHQ | |
| 7209.17.00 | Thép cuộn cán nguội, không hợp kim, chưa dát phủ mạ hoặc tráng, kích thước dày (0.6-0.98)mm x rộng 1250mm, tiêu chuẩn SPCC-SD | 12/11/2014 | 13675/TB-TCHQ | |
| 7209.17.00 | Mục 3 TK: Thép không hợp kim dạng cuộn, được cán nguội, chưa phủ mạ hoặc tráng, hàng loại 2. Quy cách dày 0.60-0.90mm, rộng 600-1500mm. | 05/11/2014 | 13445/TB-TCHQ | |
| 7209.27.00 | Mục 8 PLTK Sắt tấm không hợp kim được cán phẳng chưa phủ sơn, chưa phủ mạ tráng, dùng làm khung đế khuôn sản xuất tấm nhựa. Size (1220x3090x0.8T)mm. | 06/09/2014 | 10904/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7209.16-1000 | Sản phẩm cán phẳng bằng thép không hợp kim, cán nguội; Dây đai thép cacbon tôi và ram; SANDVIK 1300C; THỤY ĐIỂN | 21/09/2017 | Phân loại mặt hàng 4-6549 | |
| 7209.26-1000 | Sản phẩm thép không hợp kim cán phẳng, cán nguội; TẤM THÉP; CN | 10/11/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7513 | |
| 7209.27-0000 | Sản phẩm thép hàn cán phẳng cán nguội;TẤM THÉP HÀN;Sắt 99,823%, v.v.;HÀN QUỐC | 24/01/2002 | Phân tích 47260-84 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.