Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7209.27.10

- - - Chiều rộng không quá 1.250 mm

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7209

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7209.15.00CN- - Có chiều dày từ 3 mm trở lênThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7209.16- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7209.16.10ADCN- - - Chiều rộng không quá 1.250 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7209.16.90ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7209.17- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7209.17.10AD- - - Chiều rộng không quá 1.250 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7209.17.90AD- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7209.18- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7209.18.10- - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)Thuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7209.18.91AD- - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7209.18.99AD- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7209.25.00CN- - Có chiều dày từ 3 mm trở lênThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7209.26- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7209.26.10ADCN- - - Chiều rộng không quá 1.250 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7209.26.90ADCN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7209.27- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7209.27.10AD- - - Chiều rộng không quá 1.250 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7209.27.90AD- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7209.28- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7209.28.10AD- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7209.28.90AD- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7209.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7209.90.10CN- - Dạng lượn sóngThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7209.90.90ADCN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7209.27.10Thép tâm không hợp kim SPPC SD, cán nguội, cán phẳng chưa tráng phủ hay mạ sơn theo tiêu chuẩn JIS G3141, kích thước: Rộng 1.219mm, Dài 1.970mm, Dày 0.8mm. Hàng mới 100% (mục 04 PLTK).31/03/20202127/TB-TCHQ
7209.27.10Tấm tôn lạnh không hợp kim cán nguội dạng phẳng, chưa mạ hoặc tráng phủ, dùng trong nhà xưởng, có hàm lượng C=0.07%, KT: (2000x1000x1)mm, mới 100% (mục 01 PLTK).23/05/20182842/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7209.27-0000Sản phẩm thép hàn cán phẳng cán nguội;TẤM THÉP HÀN;Sắt 99,823%, v.v.;HÀN QUỐC24/01/2002Phân tích 47260-84
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất10.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất7Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất5,6Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất*Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất*Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất*Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất5,6Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất6Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất1,2; M: 1,9Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất2,5Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất2,5Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất7
Quốc giaÚcThuế suất*
Quốc giaTrung QuốcThuế suất7
Quốc giaNhật BảnThuế suất*
Quốc giaHàn QuốcThuế suất*
Quốc giaNew ZealandThuế suất*

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN7%
  • RCEP ASEAN7%
  • RCEP Úc*
  • RCEP Trung Quốc7%
  • RCEP Nhật Bản*
  • RCEP Hàn Quốc*
  • RCEP New Zealand*
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7209.27.10: Chiều rộng không quá 1.250 mm – Có chiều dày từ…