Mã HS: 7209.15.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7209
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7209.15.00CN | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.16 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.16.10ADCN | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.16.90ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.17 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.17.10AD | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.17.90AD | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.18 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.18.10 | - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7209.18.91AD | - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.18.99AD | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7209.25.00CN | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.26 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.26.10ADCN | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.26.90ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.27 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.27.10AD | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.27.90AD | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.28 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.28.10AD | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.28.90AD | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.90.10CN | - - Dạng lượn sóng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.90.90ADCN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7209.15.00 | Thép cán nguội, không hợp kim, được cán phẳng, dạng cuộn JIS G3141 SPCC-SD (CQ1-UE): 3.0mm x 1219mm x coil. | 20/03/2018 | 1449/TB-TCHQ |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất10.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất7 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất10/8 | Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1 | Ngày áp dụng- |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-MY, TH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất* | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất6 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất1,2; M: 1,9 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất2,5 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất2,5 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất3,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất3,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất3,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất3,8 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất3,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất3,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN7%
- RCEP ASEAN3,5%
- RCEP Úc3,5%
- RCEP Trung Quốc3,5%
- RCEP Nhật Bản3,8%
- RCEP Hàn Quốc3,5%
- RCEP New Zealand3,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.