Mã HS: 7209.17
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7209
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7209.15.00CN | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.16 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.16.10ADCN | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.16.90ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.17 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.17.10AD | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.17.90AD | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.18 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.18.10 | - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7209.18.91AD | - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.18.99AD | - - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7209.25.00CN | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.26 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.26.10ADCN | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.26.90ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.27 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.27.10AD | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.27.90AD | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.28 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.28.10AD | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.28.90AD | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7209.90.10CN | - - Dạng lượn sóng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7209.90.90ADCN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7209.17.90 | Thép không hợp kim, cán phẳng, dạng cuộn cán nguội chưa phủ mạ, tráng (Cold Rolled Steel Sheet In Coil)-Size(mm) 0.50 x 1290 x C-Standard/Spec : JIS G3141 SPCC-S (mục 01 PLTK). | 21/01/2019 | 461/TB-TCHQ | |
| 7209.17.10 | Thép không hợp kim dạng cuộn cán nguội chưa tráng, phủ, hoặc mạ (JIS G 3141) SPCC - COLD ROLLED STEEL COIL SPCC - 1.0MM X 1219MM X COIL (mục 04 PLTK). | 09/01/2019 | 215/TB-TCHQ | |
| 7209.17.10 | Thép cán nguội không hợp kim dạng cuộn chưa sơn tráng phủ mạ, JIS G3141 SPCC-SD (0.58-0.96)x (1219-1250) x C (mục 2 tờ khai) | 20/11/2018 | 6787/TB-TCHQ | |
| 7209.17.00 | Thép cuộn cán nguội, không hợp kim, chưa dát phủ mạ hoặc tráng, kích thước dày (0.6-0.98)mm x rộng 1250mm, tiêu chuẩn SPCC-SD | 12/11/2014 | 13675/TB-TCHQ | |
| 7209.17.00 | Mục 3 TK: Thép không hợp kim dạng cuộn, được cán nguội, chưa phủ mạ hoặc tráng, hàng loại 2. Quy cách dày 0.60-0.90mm, rộng 600-1500mm. | 05/11/2014 | 13445/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.