Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 15: chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.03Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.05Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.06CNMỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
15.07CNDầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.08CNDầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.09CNDầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.10CNDầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.11CNDầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.12CNDầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.13CNDầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.14CNDầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.15CNChất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.16CNChất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.17CNMargarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.18CNChất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.20Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.21CNSáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màuThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
15.22Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vậtThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (67)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1517.90.64Hỗn hợp dầu thực vật có thành phần chính là dầu của thịt quả cọ và dầu từ hạt cọ, đã tinh chế, chưa biến đổi về mặt hóa học, dạng lỏng, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg.13/06/202588/TB-KĐHQ
1518.00.20Chế phẩm không ăn được từ mỡ động vật (mỡ heo và mỡ gà), dạng lỏng.12/06/202586 /TB-KĐHQ
1504.10.90Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Imochild DHA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Imochild DHA · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có17/01/2025288/TB-TCHQ
1516.10.20Tên thương mại: MEG-3™ 1048rTG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm - dầu cá dạng lỏng (MEG-3 TM 1048rTG) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có14/01/2025221/TB-TCHQ
1515.11.00Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Omega 3-6-9 Leinöl-Kapseln. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Omega 3-6-9 Leinöl-Kapseln. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.08/01/2025119/TB-TCHQ
1517.90.90Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ DẦU CÁ OMEGA - 3 FISH OIL 1000 MG. Số lô: 8193, HSD: 10/2026. SCB: 8618/2019/ĐKSP, nhãn hiệu AUGOLDHEALTH, quy cách: 100 viên/hộp. Hàng mới 100%11/12/2023769/TB-KĐ3
1507.10.00Dầu nành thô khử gum (Crude Degummed Soybean Oil), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng mới 100%05/12/2023756/TB-KĐ3
1517.90.90Thực phẩm bảo vệ sức khỏe DẦU CÁ OMEGA - 3 FISH OIL 1000 MG. Số lô: 8193, HSD: 10/2026. SCB: 8618/2019/ĐKSP, nhãn hiệu AUGOLDHEALTH, quy cách: 100 viên/hộp. Hàng mới 100%12/11/2023769/TB-KĐ3
1517.90.90Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Blackmores Omega Double High Strength Fish Oil - Bổ sung Omega cho cơ thể, hỗ trợ cho tim, mắt và da. Số CB: 8591/2021/ĐKSP. NSX: 23/01/2023, HSD: 22/01/2027, 90 Viên/lọ, Mới 100%.24/07/2023395/TB-KĐ3
1517.90.69Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Blackmores Evening Primrose Oil-cung cấp nguồn axit béo, hỗ trợ da khỏe mạnh, dưỡng ẩm da. Số CB: 8314/2021/ĐKSP. NSX: 01/03/2023, HSD: 28/02/2025, 190 Viên/lọ, Mới 100%.21/07/2023393/TB-KĐ3
1515.90.91KAHAI @ OIL11/07/20233593/TB-TCHQ
1507.10.00Dầu nành thô khử gum (Crude Degummend Soybean Oil), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng mới 100%12/05/2023756/TB-KĐ3
1517.90.80Tên thương mại: MEG-3 TM DHA rf Powder · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm- Hỗn hợp vi lượng (MEG-3 TM DHA rf Powder)20/08/20214124/TB-TCHQ
1517.90.50NL SX Bột kem: Dầu hạt cọ đã hydro hóa, dạng rắn -WILMIC 8100 - hàng mới 100% (Mục 1).29/04/202103/TB-KĐHQ
1515.90.99Dầu hạt nho dùng trong mỹ phẩm LIPOVOL G, 15.88KG/PAIL, CAS: 8024-22-4 (Vitis vinifera seed oil) (mục 01)11/01/2021100/TB-TCHQ
1517.90.50NL Thực phẩm: Chất béo thực vật DP 8180: Chỉ số peroxyt: <1. 0meq.O2/kg, chỉ số axit (quy theo axit oleic): <0.1%. HL As: <0.1 ppm, HL Pb: <=0.1ppm. PD:04.08.2019-ED: 02.08.202017/04/20202447/TB-TCHQ
1518.00.19Phân nhóm mỡ và dầu thực vật. đã polyme hóa- loại khác; TP chính dầu thực vật đã polyme hóa - (RO7290A) CRO02901 [Cas:68152-98-7;C13H22O3] (KQ:0131/N3.14/TĐ-05/03/2014) (Mục 05)10/04/20202323/TB-TCHQ
1517.90.90Thực phẩm bổ sung Alaska Deep Sea Fish Oil Omega-3,6,9. Lọ 100 viên (1 viên = 1372 mg). HSD:03/2022 do hãng Nu-Health products company sản xuất (mục 3 Tờ khai)11/03/20201503/TB-TCHQ
1515.90.99Finepinoleoil dầu thực vật không bay hơi (dầu thô) , (10 bình/carton, 1 cartonx 10kg), nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100%- CAS 1026769-22-1 (Mục 12)02/03/20201269/TB-TCHQ
1514.19.20Dầu hạt cải tinh luyện, nguyên liệu dùng cho sản xuất dầu ăn đóng chai (quy cách: IBC tank 1000L) (mục 2 PLTK).08/04/20191991/TB-TCHQ
1512.19.20Dầu hướng dương đã tinh chế, 6 chai/thùng carton, chai chứa 2L, hãng sản xuất CARGILL OIL PACKERS BVBA, hiệu AMPHORA, NSX: 09/2018; HSD: 09/2020, hàng mới 100% (mục 1 PLTK).27/02/20191149/TB-TCHQ
1512.19.20Dầu hạt cải đã tinh chế, 15 chai/thùng carton, chai chứa 1L, hãng sản xuất CARGILL OIL PACKERS BVBA, hiệu AMPHORA, NSX: 06,07/2018, HSD: 12/2019, 01/2020, hàng mới 100% (mục 2 PLTK).27/02/20191148/TB-TCHQ
1516.20.34Mục 32: NLSX bánh kẹo: Chất béo từ dầu cọ thuộc phân đoạn Palm stearin, đã hydrogen hoá dạng mảnh - (Dầu thực vật dạng rắn Fat V-DCHOM-1(41000051 )) - Hàng mới 100%21/02/20191025/TB-TCHQ
1507.10.00Dầu đậu nành thô đã khử nhựa nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, dạng xá. Hàng phù hợp với TT: 26/2012/TT-BNNPTNT(25/6/12) & TT 24/2017/TT-BNNPTNT(15/11/17). Mới 100%09/01/2019234/TB-TCHQ
1515.90.91Inca Inchi oil (Inca Inchi organic lipactive wo) - dầu thực vật chiết xuất từ hạt Inca Inchi, chưa đóng gói bán lẻ, dùng để sản xuất mỹ phẩm, mới 100% (mục 06)09/01/2019237/TB-TCHQ
1515.90.31Tinh dầu đốt thơm phòng Virgin jojoba oil (thành phần tinh dầu Jojoba 100%, 26kg/hộp). Nsx Olvea, nhãn hiệu Olvea. hàng mới 100% (Mục 04).01/11/20186407/TB-TCHQ
1512.19.90Tinh dầu đốt thơm phòng Refined and winterised sunflower oil conform (thành phần tinh dầu hướng dương 100%, 28kg/keg). Nsx Olvea, nhãn hiệu Olvea, hàng mới 100% (Mục 01).01/11/20186412/TB-TCHQ
1518.00.19MTL 8467 - Chế phẩm đã điều chế dùng làm phụ gia cho dầu bôi trơn, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dạng lỏng 20lit/thùng Cùng số CAS:68153-37-7 (Mục 02).17/08/20184847/TB-TCHQ
1517.90.90Dầu cá dạng lỏng - MEG- 3 (TM) '15' N- 3 Emulsion LV - Nguyên liệu thực phẩm (10Lit/ Pail) - Lot# 00010665- NSX: 06/2017 - NHH: 06/2018 (mục 1 tờ khai).16/07/20184153/TB-TCHQ
1515.90.91Dầu Maca: Số lượng: 25kg; Đóng gói: 25kg/can; Số lô: SO170954-05; NSX: 09/2017, HSD: 09/2019; Sử dụng: Nguyên liệu sản xuất dầu gội đầu (Mục 04).23/05/20182837/TB-TCHQ
1512.11.00Dầu Hướng dương : Số lượng: 100kg; Đóng gói: 25kg/can; Số lô: SO170954-09; NSX: 09/2017, HSD: 09/2019; Sử dụng: Nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm (Mục 06).23/05/20182836/TB-TCHQ
1515.90.91Dầu hạt nho: số lượng: 200kg; Đóng gói: 25kg/can; Số lô: SO170954-03; NSX: 09/2017, HSD: 09/2019; Sử dụng: Nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm (Mục 03).23/05/20182835/TB-TCHQ
1515.90.91Dầu Quả bơ: số lượng: 125kg; Đóng gói: 25kg/can; số lô: SO170702-05; NSX: 9/2017- HSD: 9/2019; Sử dụng: Nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm (Mục 02).23/05/20182834/TB-TCHQ
1515.90.91Dầu hạnh nhân: số lượng: 1.515kg; Quy cách đóng gói: 25kg/can; số lô: SO170954-01; NSX: 09/2017, HSD: 9/2019; Sử dụng: Nguyên liệu sản xuất dầu gội, sữa tắm (Mục 01).23/05/20182833/TB-TCHQ
1515.90.91Dầu Cám gạo: Số lượng: 200kg; Đóng gói: 25kg/can; Số lô: SO170954-16; NSX: 9/2017, HSD: 09/2019; Sử dụng: Nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm (Mục 09).23/05/20182839/TB-TCHQ
1503.00.90MTL 131 - Dầu béo, dùng làm nguyên liệu để sản xuất dầu bôi trơn, 200 lít/thùng, Hàng mới 100% (mục 02 PLTK).23/05/20182840/TB-TCHQ
1516.20.47Dầu Olein nhân cọ đã được tinh luyện (tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)) và hydro hóa, hiệu Besscote 3840. Chưa chế biến thêm, dùng trong công nghiệp thực phẩm. Đóng gói: 20kg/ hộp carton, (mục 1 Tờ khai).07/05/20182455/TB-TCHQ
1503.00.90Nguyên liệu dùng để sản xuất dầu nhờn có nguồn gốc từ mỡ lợn NUPRO LCT (200 lít/ thùng). (Mục 22 tờ khai)05/04/20181798/TB-TCHQ
1518.00.31Sáp thực vật (100% chiết xuất dầu cọ) (mục 1 tờ khai)05/04/20181764/TB-TCHQ
1521.10.00VIVIC11#& Sáp thực vật dùng để sản xuất nến.25/01/2016660/TB-TCHQ
1504.20.90Dầu cá ngừ tinh luyện- hàng tạm nhập theo tờ khai xuất khẩu số 300236245451/B13 ngày 19/12/2014.20/01/2016550/TB-TCHQ
1504.20.90Dầu cá ngừ tinh luyện- hàng tạm nhập theo tờ khai xuất khẩu số 300191666520/E62 ngày 10/11/2014.20/01/2016553/TB-TCHQ
1517.90.43Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Shortening thực vật OK VEG SHORTENING - hàng mới 100% (Mục 8)18/01/2016470/TB-TCHQ
1517.90.43Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Shortening thực vật không chứa chất bảo quản TBHQ (OK VEG EXCS - 1) - hàng mới 100% (Mục 42)04/01/201620/TB-TCHQ
1516.20.99Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Dầu bơ thay thế BUTTER OIL SUBSTITUTE 106R - hàng mới 100% (mục 43)04/01/201622/TB-TCHQ
1516.20.14Chất hòa tan dịch đặc Panacet 810S, dùng cho sản xuất băng vệ sinh (mục 1 Tờ khai)29/10/201510033/TB-TCHQ
1504.20.90Nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc- Dầu cá SARDINE CRUDE FISH OIL. Hàng nhập lần đầu chưa giám định.29/09/20158901/TB-TCHQ
1517.90.50Chất béo thực vật - AKOPOL NH48 (nguyên liệu dùng để sản xuất bánh kẹo) (mục 1 Tờ khai)08/09/20158163/TB-TCHQ
1510.00.90Tên thương mại: LA ESPANOLA-POMACE OLIVE OIL · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu ôliu17/08/20157449/TB-TCHQ
1509.90.91Tên thương mại: LA ESPANOLA - OLIVE OIL CLASSIC · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu ôliu tinh luyện17/08/20157516/TB-TCHQ
1501.90.00(NLSX Maggi) Mỡ gà (Purified chicken fat) (Hàng đồng nhất 15kg/Thùng) (mục 1 Tờ khai).05/08/20157159/TB-TCHQ
1521.90.10Mục 7: 2110100019/White Bee's wax (Sáp ong trắng) - Nguyên liệu SX thuốc.01/07/20156011/TB-TCHQ
1509.10.10Tên thương mại: LA ESPANOLA - EXTRA VIRGIN OLIVE OIL · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu ôliu nguyên chất26/06/20155853/TB-TCHQ
1521.10.00Chất hoạt động bề mặt (Rice Bran Wax S-100) - NPL SX mỹ phẩm (mục 2 Tờ khai).08/06/20155174/TB-TCHQ
1518.00.14POLYGREEN F F6037 (dùng trong ngành sx mút xốp) (mục 1 Tờ khai)01/06/20154972/TB-TCHQ
1515.11.00Flaxseed Oil - Dầu hạt lanh - Hàm lượng 6% - Hoạt chất sản xuất thực phẩm chức năng (Mục 1).28/05/20154810/TB-TCHQ
1516.20.98Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Chất béo thực vật - Dairy Fat - Hàng mới 100% (mục 14 Tờ khai)28/05/20154861/TB-TCHQ
1516.20.98Bột béo chiết xuất từ dầu cọ / UNISHORT- K (Nguyên liệu sx bột mì trộn) (mục 2 tờ khai)14/05/20154416/TB-TCHQ
1515.90.99Newmega Borage oil-Chiết xuất cây lưu ly-Hoạt chất sản xuất thực phẩm chức năng.24/04/20153778/TB-TCHQ
1511.90.92Chế phẩm dầu thực vật, ăn được, có thành phần chủ yếu là dầu cọ - Youmy (RBD Palm Olein) đóng gói carton 18 kg/thùng (mục 1 tờ khai)16/03/20152145/TB-TCHQ
1517.90.90NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT BÁNH KẸO: Chất béo thực vật - Oleo 609 (VFM2589) (mục 23 Tờ khai)14/02/20151569/TB-TCHQ
1518.00.19NL125#& Chế phẩm hóa dẻo Blown castor oil độ nhớt 50 poise- Blown castor oil 50 poise- Mã hàng 4P438- Dùng trong sản xuất sơn (Mục 2).06/02/20151143/TB-TCHQ
1513.19.90Nguyên liệu thực phẩm sản xuất thanh sữa Goodi: Dầu dừa nguyên chất - RBD Coconut Oil (Mục 1).28/10/201413050/TB-TCHQ
1521.10.00Cetearyl alcohol & Cetearath-20-Hoạt chất sản xuất thuốc.24/09/201411601/TB-TCHQ
1515.90.99Shea Butter Ultra Refined - C16H33NO3 - Tinh dầu làm mềm tóc, dạng lỏng, màu trắng (Mục 1).22/04/20144367/TB-TCHQ
1516.20.97Hydrogenated Palm Kernel Olein-IFFCO PRO ICMP40: dầu cọ đã tinh chế, hydro hóa, màu trắng, dạng rắn, 20kg/thùng. Nguyên liệu dùng trong chế biến thực phẩm. Hàng mới 100%13/01/2014309/TB-TCHQ
1516.20.97Hydrogenated Palm Kernel Oil-IFFCO PRO SCO38: dầu cọ đã tinh chế, hydro hóa, màu trắng, dạng rắn, 20kg/thùng. Nguyên liệu dùng trong chế biến thực phẩm. Hàng mới 100%.13/01/2014311/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1517.90-9000Preparations of Edible oil; CHICKEN SEASONING OIL11/10/2024Item Classification 2-8010
1517.90-9000Preparation of edible oil; Mara Oil 13/03/2024Item Classification 2-2083
1517.90-9000Preparation of edible oil; RTG OMEGA-3 1400 PREMIUM23/10/2023Item Classification 2-31888
1506.00-9000Dầu ấu trùng Tenebrio molitor; YNOIL13/04/2023Phân loại mặt hàng 2-26232
1522.00-0000Residues resulting from the treatment of fatty substances; BIO ACID OIL(BAO)/THSTD28/03/2023Item Classification 2-25809
1522.00-0000Residues resulting from the treatment of fatty substances; Biodiesel Distillation Residues (BDR)22/03/2023Item Classification 2-25587
1504.20-0000Dầu cá, giàu axit Omega-304/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23390
1517.90-9000Vegetable oil preparations; MILKOPAS 330001/07/2022Item Classification 2-17729
1522.00-0000Resulting from the treatment of fatty substances; Spent bleaching earth oil (SBEO)31/05/2022Item Classification 2-16793
1518.00-9090Vegetable oil preparation, inedible ; Terpineol Oil Solution24/05/2022Item Classification 2-16599
1522.00-0000PALM ACID OIL02/05/2022Item Classification 2-15938
1522.00-0000MIXED ACID OIL02/05/2022Item Classification 2-15936
1504.20-0000Dầu cá hồi; Dầu cá hồi Salmopet24/03/2022Phân loại mặt hàng 2-14577
1517.90-2000Shortening; CREAMELT70314/03/2022Item Classification 2-14141
1517.90-9000Vitamin D 1000 IU (250 Viên Mềm)29/10/2021Phân loại mặt hàng 2-10095
1516.20-2090Re-esterified oil; Green Tea Seed Oil Infusion31/08/2021Item Classification 2-8500
1515.90-9090Vegetable oil; Veramaris31/08/2021Item Classification 2-8503
1516.10-9000Anchovy oil, re-esterified; Omega-3 Acid Ethyl Esters TG30020008/07/2021Item Classification 2-6579
1517.90-9000Olive oil preparations; TERRE FRANCESCANE EXTRA VIRGIN OLIVE OIL WITH BLACK TRUFFLE30/06/2021Item Classification 2-6367
1515.90-9090Argan oil; EXTRA VIRGIN ARGAN OIL CULINARY INBULK04/12/2020Item Classification 2-9738
1504.20-0000Dầu cá hồi; Omego;06/10/2020Phân loại mặt hàng 2-8053
1517.90-9000Mixture of vegetable oil, modified; COUVA DP 8202; MALAYA23/07/2020Item Classification 2-6154
1517.90-9000Preparations of re-esterified fish oil; OMEVITAL 3322 TG ULTRA04/06/2020Item Classification 2-4821
1517.90-9000Preparations of re-esterified fish oil; Omega 3; R.KOREA20/12/2019Item Classification 2-10158
1517.90-9000Vegetable oil preparation; MEBO Gastrointestinal Capsule02/12/2019Item Classification 2-9539
1507.90-1010Dầu đậu nành tinh chế; Dầu đậu nành có hàm lượng Oleic cao (High Oleic Soybean Oil)26/11/2019Phân loại mặt hàng 2-9349
1517.90-9000Crude Fish Oil19/04/2019Item Classification 2-2728
1511.90-2000Palm stearin; EXTIMA100; MALAYA11/04/2019Item Classification 2-2400
1517.90-9000Edible mixtures of vegetable oils; WECOBE S ; USA15/02/2019Item Classification 2-930
1517.90-9000Mixture of vegetable oil, modification; Palkerin LT38; MALAYA30/01/2019Item Classification 2-642
1517.90-9000Other preparation of vegetable oils; Algae DHA 40% oil06/12/2018Item Classification 2-7719
1518.00-9090Vegetable oils in edible preparations; NATUREWAX(TM); C-3 FLAKE-HT; 10008726614/11/2018Item Classification 4-5482
1517.90-9000Mixed fish oil; FISH OIL17/10/2018Item Classification 2-7021
1517.90-9000Edible mixtures of animal oils; Chilean Steam Crude Fish oil; CHILE15/10/2018Item Classification 2-6989
1517.90-9000Edible mixtures of animal oils; TRIOPUFA 18/12 (OMEGA-3 FISH OIL); CHILE01/10/2018Item Classification 2-6739
1517.90-9000Edible mixtures of animal oils; TRIOPUFA 18/12 (OMEGA-3 FISH OIL); CHILE01/10/2018Item Classification 2-6739
1518.00-9010Preparations of fractions of palm oil; Palmfat SL95520/09/2018Item Classification 2-6560
1517.90-9000Vegetable oil preparation; Cookmate FC Oil; R.KOREA17/05/2018Item Classification 2-3563
1517.90-9000Vegetable oil preparation; green onion flavored oil04/05/2018Item Classification 2-3255
1502.10-1010Mỡ của động vật bò; MẬT BÒ NGUYÊN CHẤT KHÔNG ĂN ĐƯỢC MẠ TRẮNG TRÊN MẠ16/11/2017Phân loại mặt hàng 2-11429
1518.00-9090○ Castor oil preparations; Polyurethane UF-821(S)B; R.KOREA21/09/2017Item Classification 1-3636
1517.90-9000Vegetable oil preparation; PURE INDIAN FOODS PRIMAL OIL; USA25/08/2017Item Classification 2-9355
1516.20-2090Re-esterified oil; Emulgren MCT 60/40; MALAYA08/08/2017Item Classification 2-8812
1517.90-9000Vegetable oil preparation; sweet shrimp oil; PR.CHNA22/06/2017Item Classification 2-7306
1516.20-1030Vegetable oils, partly or wholly hydrogenated; Hydrogenated rapeseed oil; Kahlwax 6237 ; GERMANY02/06/2017Item Classification 4-4095
1516.20-2090Re-esterified oil; MCT oil; USA20/04/2017Item Classification 2-5446
1513.19-1000Refined coconut oil; Organic Refined Coconut Oil; USA20/04/2017Item Classification 2-5444
1515.90-9090Black Cumin seed oil; Virgin Organic Cold-Pressed Black Cumin seed oil; USA20/04/2017Item Classification 2-5445
1515.90-9090Black Cumin seed oil; Virgin Organic Cold-Pressed Black Cumin seed oil; USA20/04/2017Item Classification 2-5445
1511.90-2000Palm stearin; Palmfat S-100; MALAYA20/04/2017Item Classification 2-5453
1517.90-9000Vegetable oil preparation; Plus Rosemary RC40; R.KOREA13/04/2017Item Classification 4-1048
1517.90-9000Vegetable oil preparation; Oleoresin Rosemary RCM; R.KOREA11/04/2017Item Classification 2-5172
1515.90-9090Evening prime rose oil; GOOD HEALTH PREMIUM EPO; NEWZLND28/11/2016Item Classification 2-17348
1518.00-9090Vegetable oil preparation, indicable; Special Honey Complex-OLS; R.KOREA02/08/2016Item Classification 2-9976
1517.90-9000Vegetable oil preparation; Suree chilli oil; THAILND14/07/2016Item Classification 2-8500
1518.00-9010Preparations of fractions of palm oil; MULTI-FAT; MALAYA06/07/2016Item Classification 2-7671
1517.90-9000Vegetable oil preparation; ONION SEASONING OIL; PR.CHNA05/07/2016Item Classification 2-7651
1516.20-2090Re-esterified oil; MCT oil; INDNSIA08/04/2016Item Classification 2-3528
1516.20-2090Re-esterified oil; MCT oil; MALAYA08/04/2016Item Classification 2-3527
1512.19-1010Sunflower-seed oil, refined; REFINED HIGH OLEIC SUNFLOWER OIL ; SPAIN07/04/2016Item Classification 2-3475
1518.00-9090Inedible mixtures of vegetable oils; Phyto horse oil; R.KOREA04/04/2016Item Classification 2-3317
1516.10-9000Anchovy oil, re-esterified; Vivo Mega 4030 TG Premium; NORWAY22/01/2016Item Classification 2-712
1517.90-9000Edible mixtures of vegetable oil, modification; CHOCOMATE EZ3100; MALAYA13/01/2016Item Classification 2-343
1517.90-9000Edible oil preparations; PALKENA HA3; MALAYA07/12/2015Item Classification 2-9536
1504.30-9000Các loại dầu động vật có vú biển khác; Dầu hải cẩu; CN24/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7490
1515.90-9090Evening prime rose oil; Evening Prime Rose Oil Liquid; Dorwest; UK21/09/2015Item Classification 2-7431
1515.90-9090Evening prime rose oil; Evening Prime Rose Oil Capsules; Dorwest; UK21/09/2015Item Classification 2-7429
1504.10-9000Dầu gan cá tuyết; DORWEST; ANH17/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7339
1516.20-2090BERGABEST MCT-OIL 60/40 ; BERGABEST MCT-OIL 60/40 ;14/09/2015Item Classification 3-2543
1511.90-9000Palm oil, fractionated; PALMA MF29M; MALAYA02/09/2015Item Classification 2-6899
1518.00-9090Inedible mixture of vegetable oil; LEADCAP-RJ01; R.KOREA21/08/2015Item Classification 2-6636
1517.90-9000Mixtures of fish oil; EPAX 1050 TG/N non tuna; NORWAY07/07/2015Item Classification 2-5100
1517.90-9000Vegetable oil preparation; ROASTED GARLIC EXTRA VIRGIN OLIVE OIL; USA12/06/2015Item Classification 2-4235
1509.10-0000Dầu ô liu, nguyên chất; DẦU Ô LIU NGUYÊN CHẤT HY LẠP; HY LẠP16/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2583
1517.90-9000Vegetable oil preparation; BEATREME G-8007; MALAYSIA15/04/2015Item Classification 2-2473
1517.10-0000Margarine; Australian Buttery Spreads (ABS); AUSTRALIA31/03/2015Item Classification 2-2037
1502.10-1010Thịt bò cao; MẬT BÒ NGUYÊN CHẤT KHÔNG ĂN ĐƯỢC MẬT TRẮNG TRÊN; ÚC26/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1880
1504.30-9000Dầu động vật có vú biển; DẦU HẢI CẨU TINH CHẾ; CANADA11/02/2015Phân loại mặt hàng 2-987
1517.90-9000Edible oil preparations; WILD AND WHOLE ALASKAN SALMON OIL; USA15/10/2014Item Classification 2-6906
1513.19-1000Coconut Oil, Refined; Coconut Oil; PHIL.R15/10/2014Item Classification 2-6907
1517.90-9000Fish oil preparation; EPA1T1600 ; PERU15/07/2014Item Classification 2-4661
1517.90-9000Vegetable oil preparation; Salute Sante Rosemary Grapeseed Oil ; USA11/07/2014Item Classification 2-4567
1517.90-9000Vegetable oil preparation; SALUTE SANTE ROASTED GARLIC GRAPESEED OIL ; USA11/07/2014Item Classification 2-4598
1516.20-2020Hydrogenated palm oil; GTS ; PR.CHNA10/07/2014Item Classification 2-4526
1517.90-9000Algal oil preparation; LIFE'S DHA O2412-O100; USA15/05/2014Item Classification 2-3332
1517.90-2000Shortening; SUJI CREAM3 ; SNGAPOR07/05/2014Item Classification 2-3122
1517.90-9000Fish oil preparation30/04/2014Item Classification 2-3006
1509.10-0000Dầu ô liu, nguyên chất; KS SIURANA EVOO; TÂY BAN NHA28/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2950
1517.90-9000Vegetable oil preparation; Oilo Verde al Limone; ITALY18/04/2014Item Classification 2-2777
1509.10-0000Dầu ô liu, nguyên chất; Dầu ô liu thế kỷ XXI; TÂY BAN NHA18/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2775
1515.19-0000Linseed Oil ; IRELAND17/04/2014Item Classification 2-2748
1507.90-1010Dầu đậu nành tinh chế; THÁI LAN15/01/2014Phân loại mặt hàng 2-341
1515.90-9090AVOCADO OIL; PERSEA GRATISSIMA (AVOCADO) OIL; ICID; UK19/12/2013Item Classification 2-9512
1515.90-9090AVOCADO OIL; MEXICO19/12/2013Item Classification 2-9511
1515.90-9090AVOCADO OIL; MEXICO19/12/2013Item Classification 2-9511
1517.90-9000Edible mixtures of vegetable oils; ORGANIC BLEND OIL; NETHERL13/12/2013Item Classification 2-9340
1517.90-9000Edible mixtures of animal or vegetable oils; Arachidonic acid and Docosahexaenoic acid mixed oil; ADOGF10B05/12/2013Item Classification 2-9107
1511.90-2000Palm stearin; Hyprofat; MALAYA08/11/2013Item Classification 2-8364
1511.10-0000Palm oil, crude27/09/2013Item Classification 2-7333
1517.90-9000Vegetable oil preparation; SUJICREAM 3; SNGAPOR06/09/2013Item Classification 2-6846

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 15: Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi…