Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 15.16

Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1516

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1516.10CN- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1516.10.20CN- - Đã tái este hóaThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg/lít
1516.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg/lít
1516.20CN- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1516.20.11CN- - - Của đậu tươngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
1516.20.12CN- - - Của ngô (maize)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.14CN- - - Của dừaThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.17CN- - - Của lạcThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.18CN- - - Của hạt lanhThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
- - Đã tái este hóa, của cọ dầu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1516.20.21CN- - - Của quả cọ dầu, dạng thôThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.22CN- - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thôThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.23CN- - - Của hạt cọ, dạng thôThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.24CN- - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.25CN- - - Của olein hạt cọ, dạng thôThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.26CN- - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
- - Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1516.20.31CN- - - Của lạc; của dừa; của đậu tươngThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.32CN- - - Của hạt lanhThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.33CN- - - Của ô liuThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.34CN- - - Của quả cọ dầu (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.35CN- - - Của hạt cọ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
- - Đã qua hydro hóa, dạng khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1516.20.41CN- - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.42CN- - - Của dừaThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.43CN- - - Của lạcThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.44CN- - - Của hạt lanhThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.45CN- - - Của ô liuThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.46CN- - - Của quả cọ dầu (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.47CN- - - Của hạt cọ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.48CN- - - Của đậu tươngThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.49CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
- - Đã este hóa liên hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1516.20.51CN- - - Của hạt lanhThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.52CN- - - Của ô liuThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.53CN- - - Của đậu tươngThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.54CN- - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừaThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.59CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1516.20.61CN- - - Dạng thôThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.62CN- - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.69CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
- - Elaiđin hóa, loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1516.20.91CN- - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.92CN- - - Của hạt lanhThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.93CN- - - Của ô liuThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.94CN- - - Của đậu tươngThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.96CN- - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.98CN- - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừaThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.30.00CN- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (9)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1516.10.20Tên thương mại: MEG-3™ 1048rTG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm - dầu cá dạng lỏng (MEG-3 TM 1048rTG) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có14/01/2025221/TB-TCHQ
1516.20.34Mục 32: NLSX bánh kẹo: Chất béo từ dầu cọ thuộc phân đoạn Palm stearin, đã hydrogen hoá dạng mảnh - (Dầu thực vật dạng rắn Fat V-DCHOM-1(41000051 )) - Hàng mới 100%21/02/20191025/TB-TCHQ
1516.20.47Dầu Olein nhân cọ đã được tinh luyện (tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)) và hydro hóa, hiệu Besscote 3840. Chưa chế biến thêm, dùng trong công nghiệp thực phẩm. Đóng gói: 20kg/ hộp carton, (mục 1 Tờ khai).07/05/20182455/TB-TCHQ
1516.20.99Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Dầu bơ thay thế BUTTER OIL SUBSTITUTE 106R - hàng mới 100% (mục 43)04/01/201622/TB-TCHQ
1516.20.14Chất hòa tan dịch đặc Panacet 810S, dùng cho sản xuất băng vệ sinh (mục 1 Tờ khai)29/10/201510033/TB-TCHQ
1516.20.98Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Chất béo thực vật - Dairy Fat - Hàng mới 100% (mục 14 Tờ khai)28/05/20154861/TB-TCHQ
1516.20.98Bột béo chiết xuất từ dầu cọ / UNISHORT- K (Nguyên liệu sx bột mì trộn) (mục 2 tờ khai)14/05/20154416/TB-TCHQ
1516.20.97Hydrogenated Palm Kernel Olein-IFFCO PRO ICMP40: dầu cọ đã tinh chế, hydro hóa, màu trắng, dạng rắn, 20kg/thùng. Nguyên liệu dùng trong chế biến thực phẩm. Hàng mới 100%13/01/2014309/TB-TCHQ
1516.20.97Hydrogenated Palm Kernel Oil-IFFCO PRO SCO38: dầu cọ đã tinh chế, hydro hóa, màu trắng, dạng rắn, 20kg/thùng. Nguyên liệu dùng trong chế biến thực phẩm. Hàng mới 100%.13/01/2014311/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (19)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1516.20-2090Re-esterified oil; Green Tea Seed Oil Infusion31/08/2021Item Classification 2-8500
1516.10-9000Anchovy oil, re-esterified; Omega-3 Acid Ethyl Esters TG30020008/07/2021Item Classification 2-6579
1516.20-2090Re-esterified oil; Emulgren MCT 60/40; MALAYA08/08/2017Item Classification 2-8812
1516.20-1030Vegetable oils, partly or wholly hydrogenated; Hydrogenated rapeseed oil; Kahlwax 6237 ; GERMANY02/06/2017Item Classification 4-4095
1516.20-2090Re-esterified oil; MCT oil; USA20/04/2017Item Classification 2-5446
1516.20-2090Re-esterified oil; MCT oil; INDNSIA08/04/2016Item Classification 2-3528
1516.20-2090Re-esterified oil; MCT oil; MALAYA08/04/2016Item Classification 2-3527
1516.10-9000Anchovy oil, re-esterified; Vivo Mega 4030 TG Premium; NORWAY22/01/2016Item Classification 2-712
1516.20-2090BERGABEST MCT-OIL 60/40 ; BERGABEST MCT-OIL 60/40 ;14/09/2015Item Classification 3-2543
1516.20-2020Hydrogenated palm oil; GTS ; PR.CHNA10/07/2014Item Classification 2-4526
1516.20-2090Re-esterified vegetable fats and oils; PALMESTER 3580; MYLASIA24/06/2013Item Classification 2-4432
1516.20-2090 (Decision of the 5th Tariff Classification Committee)Hydrogenated palm kernel oil11/06/2009Item Classification 2-565
HSK 1516.20-2020Hydrogenated palm kernel oil; Hydrogenated by pass fat07/09/2005Product Classification Section-105336
1516.20-2020Palm oil, methyl este09/01/2004Analysis 47260-1427
1516.20-1030Hydrogenated rape seed oil25/06/2002Analysis 47260-348
1516.20-2020Palm oil, hydrogenated;DUNAFAT100;Powder;For feed;Refined hydroge- nated palm oil 100%;GERMANY10/05/2001Analysis 47260-651
1516.20-2090Re-esterified oil Captex 30029/12/1994Analysis 22760-2288
1516.10-9000Hydrogenated Animal Fat26/12/1991Emotion22701-4936
1516.10-9000Hydrogenated Fats1989-06-17Emotion22701-1792

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 15.16: Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và…