| 1516.10CN | - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1516.10.20CN | - - Đã tái este hóa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20CN | - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1516.20.11CN | - - - Của đậu tương | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.12CN | - - - Của ngô (maize) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.14CN | - - - Của dừa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.17CN | - - - Của lạc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.18CN | - - - Của hạt lanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| - - Đã tái este hóa, của cọ dầu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1516.20.21CN | - - - Của quả cọ dầu, dạng thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.22CN | - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.23CN | - - - Của hạt cọ, dạng thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.24CN | - - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.25CN | - - - Của olein hạt cọ, dạng thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.26CN | - - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| - - Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1516.20.31CN | - - - Của lạc; của dừa; của đậu tương | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.32CN | - - - Của hạt lanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.33CN | - - - Của ô liu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.34CN | - - - Của quả cọ dầu (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.35CN | - - - Của hạt cọ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| - - Đã qua hydro hóa, dạng khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1516.20.41CN | - - - Của hạt thầu dầu (sáp opal) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.42CN | - - - Của dừa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.43CN | - - - Của lạc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.44CN | - - - Của hạt lanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.45CN | - - - Của ô liu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.46CN | - - - Của quả cọ dầu (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.47CN | - - - Của hạt cọ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.48CN | - - - Của đậu tương | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.49CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| - - Đã este hóa liên hợp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1516.20.51CN | - - - Của hạt lanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.52CN | - - - Của ô liu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.53CN | - - - Của đậu tương | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.54CN | - - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.59CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| - - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1516.20.61CN | - - - Dạng thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.62CN | - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.69CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| - - Elaiđin hóa, loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1516.20.91CN | - - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.92CN | - - - Của hạt lanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.93CN | - - - Của ô liu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.94CN | - - - Của đậu tương | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.96CN | - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.98CN | - - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.20.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1516.30.00CN | - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |