Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1516.20.99

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1516

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1516.10CN- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1516.10.20CN- - Đã tái este hóaThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg/lít
1516.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg/lít
1516.20CN- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1516.20.11CN- - - Của đậu tươngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
1516.20.12CN- - - Của ngô (maize)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.14CN- - - Của dừaThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.17CN- - - Của lạcThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.18CN- - - Của hạt lanhThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
- - Đã tái este hóa, của cọ dầu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1516.20.21CN- - - Của quả cọ dầu, dạng thôThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.22CN- - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thôThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.23CN- - - Của hạt cọ, dạng thôThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.24CN- - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.25CN- - - Của olein hạt cọ, dạng thôThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.26CN- - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
- - Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1516.20.31CN- - - Của lạc; của dừa; của đậu tươngThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.32CN- - - Của hạt lanhThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.33CN- - - Của ô liuThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.34CN- - - Của quả cọ dầu (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.35CN- - - Của hạt cọ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
- - Đã qua hydro hóa, dạng khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1516.20.41CN- - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.42CN- - - Của dừaThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.43CN- - - Của lạcThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.44CN- - - Của hạt lanhThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.45CN- - - Của ô liuThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.46CN- - - Của quả cọ dầu (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.47CN- - - Của hạt cọ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.48CN- - - Của đậu tươngThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.49CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
- - Đã este hóa liên hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1516.20.51CN- - - Của hạt lanhThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.52CN- - - Của ô liuThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.53CN- - - Của đậu tươngThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.54CN- - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừaThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.59CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1516.20.61CN- - - Dạng thôThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.62CN- - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.69CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
- - Elaiđin hóa, loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1516.20.91CN- - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.92CN- - - Của hạt lanhThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.93CN- - - Của ô liuThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.94CN- - - Của đậu tươngThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.96CN- - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
1516.20.98CN- - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừaThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
1516.30.00CN- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1516.20.99Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Dầu bơ thay thế BUTTER OIL SUBSTITUTE 106R - hàng mới 100% (mục 43)04/01/201622/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1516.20-2090Re-esterified oil; Green Tea Seed Oil Infusion31/08/2021Item Classification 2-8500
1516.20-2090Re-esterified oil; Emulgren MCT 60/40; MALAYA08/08/2017Item Classification 2-8812
1516.20-1030Vegetable oils, partly or wholly hydrogenated; Hydrogenated rapeseed oil; Kahlwax 6237 ; GERMANY02/06/2017Item Classification 4-4095
1516.20-2090Re-esterified oil; MCT oil; USA20/04/2017Item Classification 2-5446
1516.20-2090Re-esterified oil; MCT oil; INDNSIA08/04/2016Item Classification 2-3528
1516.20-2090Re-esterified oil; MCT oil; MALAYA08/04/2016Item Classification 2-3527
1516.20-2090BERGABEST MCT-OIL 60/40 ; BERGABEST MCT-OIL 60/40 ;14/09/2015Item Classification 3-2543
1516.20-2020Hydrogenated palm oil; GTS ; PR.CHNA10/07/2014Item Classification 2-4526
1516.20-2090Re-esterified vegetable fats and oils; PALMESTER 3580; MYLASIA24/06/2013Item Classification 2-4432
1516.20-2090 (Decision of the 5th Tariff Classification Committee)Hydrogenated palm kernel oil11/06/2009Item Classification 2-565
HSK 1516.20-2020Hydrogenated palm kernel oil; Hydrogenated by pass fat07/09/2005Product Classification Section-105336
1516.20-2020Palm oil, methyl este09/01/2004Analysis 47260-1427
1516.20-1030Hydrogenated rape seed oil25/06/2002Analysis 47260-348
1516.20-2020Palm oil, hydrogenated;DUNAFAT100;Powder;For feed;Refined hydroge- nated palm oil 100%;GERMANY10/05/2001Analysis 47260-651
1516.20-2090Re-esterified oil Captex 30029/12/1994Analysis 22760-2288
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất45Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất30Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-MY, PH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất6Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất17.1Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất9Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất9Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất15
Quốc giaÚcThuế suất15
Quốc giaTrung QuốcThuế suất15
Quốc giaNhật BảnThuế suất16,4
Quốc giaHàn QuốcThuế suất15
Quốc giaNew ZealandThuế suất15

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN30%
  • RCEP ASEAN15%
  • RCEP Úc15%
  • RCEP Trung Quốc15%
  • RCEP Nhật Bản16,4%
  • RCEP Hàn Quốc15%
  • RCEP New Zealand15%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1516.20.99: Loại khác – Elaiđin hóa, loại khác