Mã HS: 15.07
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1507
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1507.10.00CN | - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1507.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1507.90.10CN | - - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1507.90.20CN | - - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/lít | |
| 1507.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1507.10.00 | Dầu nành thô khử gum (Crude Degummed Soybean Oil), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng mới 100% | 05/12/2023 | 756/TB-KĐ3 | |
| 1507.10.00 | Dầu nành thô khử gum (Crude Degummend Soybean Oil), nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng mới 100% | 12/05/2023 | 756/TB-KĐ3 | |
| 1507.10.00 | Dầu đậu nành thô đã khử nhựa nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, dạng xá. Hàng phù hợp với TT: 26/2012/TT-BNNPTNT(25/6/12) & TT 24/2017/TT-BNNPTNT(15/11/17). Mới 100% | 09/01/2019 | 234/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1507.90-1010 | Dầu đậu nành tinh chế; Dầu đậu nành có hàm lượng Oleic cao (High Oleic Soybean Oil) | 26/11/2019 | Phân loại mặt hàng 2-9349 | |
| 1507.90-1010 | Dầu đậu nành tinh chế; THÁI LAN | 15/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2-341 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.