Mã HS: 15.14
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1514
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1514.11.00CN | - - Dầu thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1514.19CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1514.19.10CN | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1514.19.20CN | - - - Đã tinh chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1514.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1514.91.00CN | - - Dầu thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1514.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1514.99.10CN | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1514.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1514.19.20 | Dầu hạt cải tinh luyện, nguyên liệu dùng cho sản xuất dầu ăn đóng chai (quy cách: IBC tank 1000L) (mục 2 PLTK). | 08/04/2019 | 1991/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1514.19-1000 | Refined Canola Oil | 03/12/2003 | Analysis 47260-1282 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.