Mã HS: 15.09
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1509
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1509.20CN | - Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1509.20.10CN | - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1509.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1509.30.00CN | - Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1509.40.00CN | - Dầu ô liu nguyên chất khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1509.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1509.90.11CN | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1509.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1509.90.91CN | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/lít | |
| 1509.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1509.90.91 | Tên thương mại: LA ESPANOLA - OLIVE OIL CLASSIC · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu ôliu tinh luyện | 17/08/2015 | 7516/TB-TCHQ | |
| 1509.10.10 | Tên thương mại: LA ESPANOLA - EXTRA VIRGIN OLIVE OIL · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu ôliu nguyên chất | 26/06/2015 | 5853/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1509.10-0000 | Dầu ô liu, nguyên chất; DẦU Ô LIU NGUYÊN CHẤT HY LẠP; HY LẠP | 16/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2583 | |
| 1509.10-0000 | Dầu ô liu, nguyên chất; KS SIURANA EVOO; TÂY BAN NHA | 28/04/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2950 | |
| 1509.10-0000 | Dầu ô liu, nguyên chất; Dầu ô liu thế kỷ XXI; TÂY BAN NHA | 18/04/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2775 | |
| 1509.10-0000 | Dầu ô liu nguyên chất (Sabater) | 25/06/1990 | Cảm xúc22701-2014 | |
| 1509.10-0000 | Dầu ô liu nguyên chất (Gia vị xứ Catalan) | 25/06/1990 | Cảm xúc22701-2015 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.