Mã HS: 15.13
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1513
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1513.11CN | - - Dầu thô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1513.11.10CN | - - - Dầu dừa nguyên chất (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1513.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1513.19CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1513.19.10CN | - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1513.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| - Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1513.21CN | - - Dầu thô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1513.21.10CN | - - - Dầu hạt cọ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg/lít | |
| 1513.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg/lít | |
| 1513.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1513.29.11CN | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1513.29.12CN | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1513.29.13CN | - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1513.29.14CN | - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1513.29.91CN | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1513.29.92CN | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1513.29.94CN | - - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1513.29.95CN | - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/lít | |
| 1513.29.96CN | - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1513.29.97CN | - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1513.19.90 | Nguyên liệu thực phẩm sản xuất thanh sữa Goodi: Dầu dừa nguyên chất - RBD Coconut Oil (Mục 1). | 28/10/2014 | 13050/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1513.19-1000 | Refined coconut oil; Organic Refined Coconut Oil; USA | 20/04/2017 | Item Classification 2-5444 | |
| 1513.19-1000 | Coconut Oil, Refined; Coconut Oil; PHIL.R | 15/10/2014 | Item Classification 2-6907 | |
| 1513.19-1000 | Coconut oil, refined Minola premium deible oil | 06/02/1998 | Analysis 47260-194 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.