Mã HS: 15.02
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1502
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1502.10.00CN | - Mỡ tallow | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1502.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1502.90.10CN | - - Loại ăn được | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1502.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1502.10-1010 | Mỡ của động vật bò; MẬT BÒ NGUYÊN CHẤT KHÔNG ĂN ĐƯỢC MẠ TRẮNG TRÊN MẠ | 16/11/2017 | Phân loại mặt hàng 2-11429 | |
| 1502.10-1010 | Thịt bò cao; MẬT BÒ NGUYÊN CHẤT KHÔNG ĂN ĐƯỢC MẬT TRẮNG TRÊN; ÚC | 26/03/2015 | Phân loại mặt hàng 2-1880 | |
| 1502.90-1010 | Mỡ của động vật bò; Mỡ bò ăn được; ÚC | 11/06/2013 | Phân loại mặt hàng 2-4059 | |
| 1502.00-1090 | Mỡ bò;Dạng sệt;Dùng làm thức ăn chăn nuôi;Mỡ bò100%;NEWZLND | 04/06/2001 | Phân tích 47260-807 | |
| 1502.00-9000 | Dầu xương bò | 23/06/1994 | Phân tích 47260-1076 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.