Mã HS: 15.04
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1504
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1504.10 | - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1504.10.20CN | - - Các phần phân đoạn thể rắn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1504.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1504.20 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1504.20.10CN | - - Các phần phân đoạn thể rắn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1504.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1504.30.00CN | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1504.10.90 | Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Imochild DHA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Imochild DHA · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có | 17/01/2025 | 288/TB-TCHQ | |
| 1504.20.90 | Dầu cá ngừ tinh luyện- hàng tạm nhập theo tờ khai xuất khẩu số 300236245451/B13 ngày 19/12/2014. | 20/01/2016 | 550/TB-TCHQ | |
| 1504.20.90 | Dầu cá ngừ tinh luyện- hàng tạm nhập theo tờ khai xuất khẩu số 300191666520/E62 ngày 10/11/2014. | 20/01/2016 | 553/TB-TCHQ | |
| 1504.20.90 | Nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc- Dầu cá SARDINE CRUDE FISH OIL. Hàng nhập lần đầu chưa giám định. | 29/09/2015 | 8901/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1504.20-0000 | Dầu cá, giàu axit Omega-3 | 04/01/2023 | Phân loại mặt hàng 2-23390 | |
| 1504.20-0000 | Dầu cá hồi; Dầu cá hồi Salmopet | 24/03/2022 | Phân loại mặt hàng 2-14577 | |
| 1504.20-0000 | Dầu cá hồi; Omego; | 06/10/2020 | Phân loại mặt hàng 2-8053 | |
| 1504.30-9000 | Các loại dầu động vật có vú biển khác; Dầu hải cẩu; CN | 24/09/2015 | Phân loại mặt hàng 2-7490 | |
| 1504.10-9000 | Dầu gan cá tuyết; DORWEST; ANH | 17/09/2015 | Phân loại mặt hàng 2-7339 | |
| 1504.30-9000 | Dầu động vật có vú biển; DẦU HẢI CẨU TINH CHẾ; CANADA | 11/02/2015 | Phân loại mặt hàng 2-987 | |
| HSK 1504.20-0000 | Dầu cá; SUPER DHA 1000;CANADA | 21/01/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-102880 | |
| 1504.20-0000 | Dầu cá hồi | 24/10/2002 | Phân tích 47260-693 | |
| 1504.10-1000 | Dầu gan cá mập và thành phần của nó;SEMO ALKOXYGLYCEROL;18 viên nang x10 viên/hộp;Dùng làm thực phẩm bổ sung;;SEMO, HÀN QUỐC | 27/10/2001 | Phân tích 47260-7107 | |
| 1504.20-0000 | Dầu cá, dạng viên nang;SEMO SMOOTH;150 viên nang/hộp;Dùng để bổ sung thực phẩm;Dầu cá ngừ tinh chế;SEMO, HÀN QUỐC | 24/10/2001 | Phân tích 47260-7087 | |
| 1504.20-0000 | Dầu cá, dạng viên nang;SEMO SMOOTH;150 viên nang/hộp;Dùng để bổ sung thực phẩm;Dầu cá ngừ tinh chế;SEMO, HÀN QUỐC | 23/10/2001 | Phân tích 47260-7081 | |
| 1504.20-0000 | Dầu cá hồi; Viên nang | 07/06/2001 | Phân loại đánh giá 47281-494 | |
| 1504.20-0000 | Dầu cá tinh chế từ cá xanh | 19/10/2000 | Phân loại đánh giá 47281-953 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.