Mã HS: 15.12
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1512
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1512.11.00CN | - - Dầu thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1512.19CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1512.19.10CN | - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1512.19.20CN | - - - Đã tinh chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/lít | |
| 1512.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/lít | |
| - Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1512.21.00CN | - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1512.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1512.29.10CN | - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1512.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1512.19.20 | Dầu hướng dương đã tinh chế, 6 chai/thùng carton, chai chứa 2L, hãng sản xuất CARGILL OIL PACKERS BVBA, hiệu AMPHORA, NSX: 09/2018; HSD: 09/2020, hàng mới 100% (mục 1 PLTK). | 27/02/2019 | 1149/TB-TCHQ | |
| 1512.19.20 | Dầu hạt cải đã tinh chế, 15 chai/thùng carton, chai chứa 1L, hãng sản xuất CARGILL OIL PACKERS BVBA, hiệu AMPHORA, NSX: 06,07/2018, HSD: 12/2019, 01/2020, hàng mới 100% (mục 2 PLTK). | 27/02/2019 | 1148/TB-TCHQ | |
| 1512.19.90 | Tinh dầu đốt thơm phòng Refined and winterised sunflower oil conform (thành phần tinh dầu hướng dương 100%, 28kg/keg). Nsx Olvea, nhãn hiệu Olvea, hàng mới 100% (Mục 01). | 01/11/2018 | 6412/TB-TCHQ | |
| 1512.11.00 | Dầu Hướng dương : Số lượng: 100kg; Đóng gói: 25kg/can; Số lô: SO170954-09; NSX: 09/2017, HSD: 09/2019; Sử dụng: Nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm (Mục 06). | 23/05/2018 | 2836/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1512.19-1010 | Sunflower-seed oil, refined; REFINED HIGH OLEIC SUNFLOWER OIL ; SPAIN | 07/04/2016 | Item Classification 2-3475 | |
| 1512.19-1010 | Sunflower-seed oil, refined;;Liquid, 1Liter/bottle;For food;Sunflower- seed oil 100%; MADAGSR | 11/10/2001 | Analysis 47260-7039 | |
| 1512.19-1020 | Refied Safflower seed oil | 03/08/1990 | Emotion22701-2504 | |
| 1512.19-1010 | Sunflower seed oil, refined | 03/08/1990 | Emotion22701-2501 | |
| 1512.19-1020 | Safflower oil | 1988-06-14 | Emotion22701-1311 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.