Mã HS: 8708.99.99
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8708
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8708.10 | - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.10.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.10.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.21.00 | - - Dây đai an toàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.22CN | - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.22.10CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.22.20CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.22.30CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Các bộ phận của cửa xe: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.29.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.15 | - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.16 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.17 | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.18 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.20 | - - - Bộ phận của dây đai an toàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.29.92 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.29.93 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.94 | - - - - - Thanh chống nắp ca pô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.95 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.29.96 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.97 | - - - - - Thanh chống nắp ca pô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.98 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.30 | - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.30.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.30.21 | - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.30.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.30.30 | - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.30.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40 | - Hộp số và bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.40.11 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.13 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.14 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.40.25 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.26 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.27 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.40.91 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.92 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50 | - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.11 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.13 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.25 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.26 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.27 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.91 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.92 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.94 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.95 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.96 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70CN | - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Ốp đầu trục bánh xe: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.15CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.16CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.17CN | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.18CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bánh xe đã được lắp lốp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.21CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.22CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.23CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bánh xe chưa được lắp lốp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.31CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.32CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.33CN | - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.34CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.95CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.96CN | - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.97CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80 | - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Hệ thống giảm chấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.80.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.16 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.17 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.80.91 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.92 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - Các bộ phận và phụ kiện khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.91 | - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Két nước làm mát: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.91.15 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.16 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.91.17 | - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.18 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.91.91 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.93 | - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.94 | - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.95 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92 | - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.92.10 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92.20 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.92.51 | - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92.52 | - - - - Bộ phận (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.92.61 | - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92.62 | - - - - Bộ phận (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.93 | - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.93.50 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.93.60 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.93.70 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.93.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.94 | - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.94.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.94.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.94.94 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.94.95 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.94.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.95 | - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.95.10 | - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.95.90 | - - - Bộ phận | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.99.11 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.99.21 | - - - - - Thùng nhiên liệu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.24 | - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.25 | - - - - - Các bộ phận khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.30 | - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.40 | - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.50 | - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.99.61 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.62 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.63 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.70 | - - - - Khung giá đỡ động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.80 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.99.91 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8708.99-9000 | CN7 BÌNH XĂNG HOÀN CHỈNH; 31100-AA500 | 09/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3472 | |
| 8708.99-9000 | BÌNH XĂNG US4 HOÀN CHỈNH; 31100-CG000 | 09/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3469 | |
| 8708.99-9000 | BÌNH XĂNG SP2 HOÀN CHỈNH; 31100-Q5620 | 09/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3470 | |
| 8708.99-9000 | BÌNH UREA US4 HOÀN CHỈNH; 31500-CG900 | 09/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3467 | |
| 8708.99-9000 | BỒN UREA HR/PU HOÀN CHỈNH; 31500-4F100 | 09/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3468 | |
| 8708.99-9000 | SX2 BÌNH XĂNG HOÀN CHỈNH; 31100-BE310 | 09/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3471 | |
| 8708.99-9000 | CỔ ĐẦY; 31030-AR500 | 02/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3244 | |
| 8708.99-9000 | Ổ bi; C 4711-1011-0; CN; | 15/03/2024 | Phân loại mặt hàng 4-1502 | |
| 8708.99-9000 | CÁNH TAY ASSY LWR RH; 54520-1R000W; KR; | 13/02/2023 | Phân loại mặt hàng 3-876 | |
| 8708.99-9000 | LẮP RÁP KHỚP BUỘC - TAY LWR, FR; 54530-25000; KR; | 13/02/2023 | Phân loại mặt hàng 3-877 | |
| 8708.99-9000 | CÁNH TAY ASSY LWR LH; 54510-1R000W; KR; | 13/02/2023 | Phân loại mặt hàng 3-874 | |
| 8708.99-9000 | ① HỘP HÚT KHÍ; 28138-P4400 · ② HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1600 · ③ HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1400 | 06/01/2023 | Phân loại mặt hàng 4-10079 | |
| 8708.99-9000 | ① HỘP HÚT KHÍ; 28138-P4400 · ② HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1600 · ③ HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1400 | 06/01/2023 | Phân loại mặt hàng 4-10077 | |
| 8708.99-9000 | ① HỘP HÚT KHÍ; 28138-P4400 · ② HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1600 · ③ HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1400 | 06/01/2023 | Phân loại mặt hàng 4-10078 | |
| 8708.99-9000 | ỐNG HÚT KHÍ; 28138-4F300; 1.200mm*440mm*220mm; KR; | 30/12/2022 | Phân loại mặt hàng 3-8346 | |
| 8708.99-9000 | CAP ASM-RAD SURGE TK | 03/05/2022 | Phân loại mặt hàng 1-352 | |
| 8708.99-9000 | HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1600 | 30/03/2022 | Phân loại mặt hàng 4-1935 | |
| 8708.99-9000 | HỘP HÚT KHÍ; 28138-P4400 | 30/03/2022 | Phân loại mặt hàng 4-1933 | |
| 8708.99-9000 | HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1400 | 30/03/2022 | Phân loại mặt hàng 4-1934 | |
| 8708.99-9000 | Nắp cách âm; Động cơ R mới; 21540-2R000 | 16/10/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4371 | |
| 8708.99-9000 | BƠM BỌT; B-SEG; 35346-07BN0 | 16/10/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4372 | |
| 8708.99-9000 | BỌT PHUN; ĐỘNG CƠ GAMMA; 35345-2B000 | 13/10/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4315 | |
| 8708.99-9000 | BƠM BỌT EVO; ĐỘNG CƠ NU; 35346-2E110 | 13/10/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4316 | |
| 8708.99-9000 | NẮP ĐỰNG DẦU; C300; TA6730100017 | 24/09/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4149 | |
| 8708.99-9000 | NẮP ĐỰNG DẦU; ShinR; T21521-2R000 | 24/09/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4148 | |
| 8708.99-9000 | BƠM NHIỆT NẮP; 29150-K4500 | 18/09/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4100 | |
| 8708.99-9000 | NẮP CHẢO DẦU Shin U ; Shin U ; 21520-2U002 | 18/09/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4088 | |
| 8708.99-9000 | NẮP CHẢO DẦU; C300; A6730100015 | 15/09/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4025 | |
| 8708.99-9000 | BỘ PHUN RH; LAMBDA3 FR; 35345-3NTA0 | 15/09/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4023 | |
| 8708.99-9000 | NẮP CHẢO DẦU FF; Shin R FF; 21520-2R001 | 15/09/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4024 | |
| 8708.99-9000 | BƠM BỌT; LAMBDA3 FR; 35346-3NTA0 | 15/09/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4026 | |
| 8708.99-9000 | A1 B/H BÌA ; HR(Porter) ; 21450-42050 | 11/09/2020 | Phân loại mặt hàng 1-3976 | |
| 8708.99-9000 | VỎ ỐNG THÉP KHÔNG GỈ; VỎ PLTE468DN9AA-02-02 | 27/08/2020 | Phân loại mặt hàng 3-17231 | |
| 8708.99-9000 | LỖ TRUY CẬP NẮP (Lỗ truy cập nắp đậy); 21414-2S0000 | 02/07/2020 | Phân loại mặt hàng 1-3002 | |
| 8708.99-9000 | KÍN KÍN MÁI ỐNG PHÂN CHIA, BÊN PHẢI (KÍN KÍN MÁI ỐNG PHÂN CHIA ỐNG PHẢI); 84189-D2000 | 02/07/2020 | Phân loại mặt hàng 1-3003 | |
| 8708.99-9000 | PHÒNG MÁY BAY LẮP RÁP PHÒNG NGỰA, PHÍA BÊN PHẢI (Phòng máy bay lắp ghép phía bên phải); 84192-T1000 | 02/07/2020 | Phân loại mặt hàng 1-2995 | |
| 8708.99-9000 | MÓC TREO SILICON; 28762-3A000-GH(75MMX56MMX39MM) | 03/06/2020 | Phân loại mặt hàng 3-14980 | |
| 8708.99-9000 | ỐNG NỘI DUNG; B181000084 | 17/01/2020 | Phân loại mặt hàng 1-189 | |
| 8708.99-9000 | TRỤC ĐẦU VÀO KHỚP NỐI; 478534G500 | 17/01/2020 | Phân loại mặt hàng 1-194 | |
| 8708.99-9000 | TANK COMPLETE-UREA (bể urê); HMC STAREX (TQ); 31500-4H940 | 20/12/2019 | Phân loại mặt hàng 1-5261 | |
| 8708.99-9000 | BÌNH XĂNG ĐẦY ĐỦ (Bình Xăng); HMC CONA (OS); 31100-J9100 | 20/12/2019 | Phân loại mặt hàng 1-5262 | |
| 8708.99-9000 | LẮP ĐẶT-ỐNG NƯỚC VÀO (25630-3N300) | 22/10/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4333 | |
| 8708.99-9000 | LẮP ĐẶT-ỐNG ĐẦU RA NƯỚC (25620-3V000) | 16/09/2019 | Phân loại mặt hàng 1-3804 | |
| 8708.99-9000 | LẮP ĐẶT ASSY-WATER OUT (25620-2R000) | 16/09/2019 | Phân loại mặt hàng 1-3803 | |
| 8708.99-9000 | Ổ CẮM CHO KHỚP BI L-CAR | 21/08/2019 | Phân loại mặt hàng 3-6495 | |
| 8708.99-9000 | Ổ CẮM TAY NB-3; Ổ CẮM (NB-3 L/R trái/phải) | 21/08/2019 | Phân loại mặt hàng 3-6501 | |
| 8708.99-9000 | Ổ CẮM CHO TAY DƯỚI KALOS | 21/08/2019 | Phân loại mặt hàng 3-6500 | |
| 8708.99-9000 | Vỏ tay đòn dưới Tico; D-AM4010 | 16/07/2019 | Phân loại mặt hàng 3-5264 | |
| 8708.99-9000 | NÚM CHUYỂN SỐ ASSY; P288026800129 | 12/07/2019 | Phân loại mặt hàng 3-5198 | |
| 8708.99-9000 | GIÁ ĐỠ PHÍA CHIA TAY TRÁI; 841A7-T1000; 48,2 * 102,7 * 263,6(mm) | 03/07/2019 | Phân loại mặt hàng 1-2732 | |
| 8708.99-9000 | CONN PIPE-A/CLNR ; P3244104610 | 21/06/2019 | Phân loại mặt hàng 1-2501 | |
| 8708.99-9000 | Các bộ phận và phụ kiện khác của xe cơ giới; NẮP ĐẦU BỌT XỐP; 22420-2JHA0; HÀN QUỐC | 20/06/2019 | Phân loại mặt hàng 4-9540 | |
| 8708.99-9000 | MODULE BÌNH UREA; P3246013480 | 20/06/2019 | Phân loại mặt hàng 1-2457 | |
| 8708.99-9000 | ỐNG ASM-BỘ ĐỔ DẦU; P3157002720 | 20/06/2019 | Phân loại mặt hàng 1-2454 | |
| 8708.99-9000 | ỐNG XUỐNG ASM, RR; P3268803060 | 20/06/2019 | Phân loại mặt hàng 1-2455 | |
| 8708.99-9000 | Linh kiện và phụ kiện của xe cơ giới; LÒ XO TẤM; UMA; 65735-C5000 | 19/06/2019 | Phân loại mặt hàng 4-9493 | |
| 8708.99-9000 | ỐNG ASS`YO/C RA; RB | 18/06/2019 | Phân loại mặt hàng 1-2378 | |
| 8708.99-9000 | BỘ CỘNG HƯỞNG A1-MAIN; 96536720 | 10/06/2019 | Phân loại mặt hàng 3-4214 | |
| 8708.99-9000 | Các bộ phận và phụ kiện khác của xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05. ; VỎ LẮP ĐẶT-ỐNG THOÁT NƯỚC (25621-2R500) | 04/06/2019 | Phân loại mặt hàng 1-2173 | |
| 8708.99-9000 | Linh kiện và phụ kiện của xe cơ giới; FITT'G ASSY-WATER OUT(25620-2R500) | 10/05/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1810 | |
| 8708.99-9000 | Các bộ phận và phụ kiện khác của xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05. ; PHỤ KIỆN & ỐNG NƯỚC LẮP RÁP; 25620-2M800 | 01/05/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1665 | |
| Số 8708.99-9000 | ㅇ Tên sản phẩm: Các bộ phận và phụ kiện khác của xe cơ giới · ㅇ Model: 2SV MT KNOB (DA) · ㅇ Thông số kỹ thuật: GGL-026 | 10/04/2019 | Phân loại mặt hàng 3-2738 | |
| Số 8708.99-9000 | ㅇ Tên sản phẩm: Các bộ phận và phụ kiện khác của xe cơ giới · ㅇ Model: 2SV AT LEATHER WRAPPED KNOB BODY · ㅇ Thông số kỹ thuật: GGL-015 | 10/04/2019 | Phân loại mặt hàng 3-2737 | |
| 8708.99-9000 | BỘ BÌNH CHỨA-BỂ TẢN NHIỆT; 25430-D3700 | 01/04/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1227 | |
| 8708.99-9000 | Linh kiện và phụ kiện của xe cơ giới; ỐNG ỐNG HỘP-LÒ SƯỞI; 25610-2U102 | 22/03/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1101 | |
| 8708.99-9000 | Linh kiện và phụ kiện của xe cơ giới; ỐNG ASSY-HÚT CHÂN KHÔNG; 28820-2U001 | 22/03/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1098 | |
| 8708.99-9000 | Linh kiện và phụ tùng của xe cơ giới; ỐNG ỐNG HỘP-BỘ LÀM MÁT DẦU; 25450-2U000 | 22/03/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1097 | |
| 8708.99-9000 | Linh kiện và phụ kiện của xe cơ giới; ỐNG ỐNG HỘP-BỘ LÀM MÁT DẦU; 25450-2U100 | 22/03/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1099 | |
| 8708.99-9000 | Linh kiện và phụ kiện của xe cơ giới; ỐNG ỐNG LẮP RÁP-LÒ SƯỞI; 25610-2U001 | 22/03/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1100 | |
| 8708.99-9000 | TANK ASM- RAD SURGE; 42428792 (Xe G2KCZ) | 07/03/2019 | Phân loại mặt hàng 1-934 | |
| 8708.99-9000 | BÌNH CHỨA XĂNG; 47100083 (Xe X81C) | 07/03/2019 | Phân loại mặt hàng 1-931 | |
| 8708.99-9000 | ĐÒN BẨY ASSY-MTM; 1001037034 | 05/03/2019 | Phân loại mặt hàng 3-1816 | |
| 8708.99-9000 | BỘ PHUN BỌT FF GDI, Động cơ GDI | 28/02/2019 | Phân loại mặt hàng 1-864 | |
| 8708.99-9000 | Các bộ phận và phụ kiện khác của xe cơ giới; Thân núm 2SV AT MT; GGL-017 | 26/02/2019 | Phân loại mặt hàng 1-835 | |
| 8708.99-9000 | Các bộ phận và phụ kiện khác của xe cơ giới; Thân núm 2SV AT; GGL-006 | 26/02/2019 | Phân loại mặt hàng 1-834 | |
| 8708.99-9000 | ĐÒN BẨY ASSY-MTM; 1001024076 | 22/01/2019 | Phân loại mặt hàng 3-541 | |
| 8708.99-9000 | ỐNG GIÓ ASM-A/CL OTLT; 95071285; J-200 | 08/01/2019 | Phân loại mặt hàng 1-121 | |
| 8708.99-9000 | ỐNG GIÓ ASM-A/CL OTLT; 95071286; J-200 | 08/01/2019 | Phân loại mặt hàng 1-120 | |
| 8708.99-9000 | UM AT SHIFT ỐNG; ∅12,5 * ∅8,5 * 254,6mm | 03/01/2019 | Phân loại mặt hàng 1-56 | |
| 8708.99-9000 | CẦN A/T JA; ∅9*238,5mm | 03/01/2019 | Phân loại mặt hàng 1-55 | |
| 8708.99-9000 | Các bộ phận và phụ kiện khác của xe cơ giới; PIPE SHIFT; 321C5-015-00 | 24/12/2018 | Phân loại mặt hàng 1-4105 | |
| 8708.99-9000 | NÚM ĐỆM (Bên phải, bọc da), YP17MY | 07/12/2018 | Phân loại mặt hàng 1-3866 | |
| 8708.99-9000 | BỘ ĐÈN-PHÍA SAU R/R, LH ; 1201-500017 ; X100 | 26/10/2018 | Phân loại mặt hàng 1-3399 | |
| 8708.99-9000 | BÌNH CHỨA (GB-T) ; R268ALEGA02P | 17/10/2018 | Phân loại mặt hàng 1-3305 | |
| 8708.99-9000 | Các bộ phận khác của xe cơ giới; CK.IK RSVR TANK ASS'Y | 22/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3916 | |
| 8708.99-9000 | Các bộ phận khác của xe cơ giới; BÌNH CHỨA (JA) | 22/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3915 | |
| 8708.99-9000 | ỐNG ASSY-CCV ĐẦU RA; 26760-85800 | 21/08/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2550 | |
| 8708.99-9000 | ỐNG LẮP RÁP-CHÂN KHÔNG; 28820-4A720 | 21/08/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2551 | |
| 8708.99-9000 | Tay chuyển số, Range Rove | 03/08/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2393 | |
| 8708.99-9000 | Các bộ phận khác của xe cơ giới: ỐNG LẮP RÁP-THOÁT NƯỚC | 31/07/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2361 | |
| 8708.99-9000 | EG NẮP SỪNG LF; HD2116-3D100 | 26/07/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2313 | |
| 8708.99-9000 | ỐNG ASM-TÚI KHÍ F/END DISCRM SEN, 84120930 | 20/07/2018 | Phân loại mặt hàng 3-3596 | |
| 8708.99-9000 | Các bộ phận và phụ kiện khác của xe cơ giới; BỘ XẢ KHÍ BÌNH XĂNG; 21710-8136R (XFD Talisman) | 19/07/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2217 | |
| 8708.99-9000 | Các bộ phận khác của xe cơ giới: PIPE ASM-W/PMP INL(55589331) | 09/07/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2068 | |
| 8708.99-9000 | Vòng bi bánh xe; UM RR; 52750-C5000 | 03/07/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2019 | |
| 8708.99-9000 | Vòng bi bánh xe; JMRR; 52710-2E100 | 12/06/2018 | Phân loại mặt hàng 1-1844 | |
| 8708.99-9000 | Vòng bi bánh xe; UM FRT; 51750-C5000 | 12/06/2018 | Phân loại mặt hàng 1-1851 | |
| 8708.99-9000 | BỒN ASM-HTR COOL SURGE; 42644053 | 11/06/2018 | Phân loại mặt hàng 1-1832 | |
| 8708.99-9000 | BÌNH CHỨA ASM-P/S CHẤT LỎNG; 95214866 | 11/06/2018 | Phân loại mặt hàng 1-1831 | |
| 8708.99-9000 | TẤM GIỮ ; B160600066A | 29/05/2018 | Phân loại mặt hàng 1-1683 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất22.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-ID, PH, TH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất6 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất1,8 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất1,8 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất8,2 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất7,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN15%
- RCEP ASEAN7,5%
- RCEP Úc7,5%
- RCEP Trung Quốc7,5%
- RCEP Nhật Bản8,2%
- RCEP Hàn Quốc7,5%
- RCEP New Zealand7,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.