Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8708.10.90

- - Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8708

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8708.10- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.10.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.21.00- - Dây đai an toànThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.22CN- - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.22.10CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.22.20CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.22.30CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Các bộ phận của cửa xe:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.29.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.15- - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.16- - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.17- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.18- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.20- - - Bộ phận của dây đai an toànThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.29.92- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.29.93- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùnThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.94- - - - - Thanh chống nắp ca pôThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.95- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.29.96- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùnThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.97- - - - - Thanh chống nắp ca pôThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.98- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.30- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.30.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.30.21- - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.30.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.30.30- - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.30.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.40- Hộp số và bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.40.11- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịchiếc
8708.40.13- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.40.14- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.40.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.40.25- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.40.26- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.40.27- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.40.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.40.91- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.40.92- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.40.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.50- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.50.11- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.50.13- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8708.50.15- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.50.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.50.25- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.50.26- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.50.27- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.50.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.50.91- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.50.92- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.50.94- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.50.95- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.50.96- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8708.50.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8708.70CN- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Ốp đầu trục bánh xe:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.70.15CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.70.16CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.70.17CN- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.18CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Bánh xe đã được lắp lốp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.70.21CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8708.70.22CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8708.70.23CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8708.70.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Bánh xe chưa được lắp lốp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.70.31CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8708.70.32CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.33CN- - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.34CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.70.95CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8708.70.96CN- - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.97CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.80- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Hệ thống giảm chấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.80.15- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.80.16- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.80.17- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8708.80.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
- - Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.80.91- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.80.92- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.80.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- Các bộ phận và phụ kiện khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.91- - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Két nước làm mát:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.91.15- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.91.16- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.91.17- - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.91.18- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.91.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.91.91- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.91.93- - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.91.94- - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.91.95- - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.91.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.92- - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.92.10- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.92.20- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.92.51- - - - Ống xả và bộ giảm thanhThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.92.52- - - - Bộ phận (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.92.61- - - - Ống xả và bộ giảm thanhThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.92.62- - - - Bộ phận (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.92.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.93- - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.93.50- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.93.60- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.93.70- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.93.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.94- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.94.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.94.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.94.94- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.94.95- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8708.94.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.95- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.95.10- - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.95.90- - - Bộ phậnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.99.11- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.99.21- - - - - Thùng nhiên liệuThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.24- - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.25- - - - - Các bộ phận khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.30- - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.99.40- - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nóThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.50- - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.99.61- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.62- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.63- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.99.70- - - - Khung giá đỡ động cơThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.80- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.99.91- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (42)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8708.10-0000QV2 BUMPER ASSY-FRT (PAVIS) ; 86500-6D00019/11/2019Phân loại mặt hàng 1-4849
8708.10-0000QV2 COVER-AEBS (PAVIS) ; 86527-6D00019/11/2019Phân loại mặt hàng 1-4848
8708.10-0000SP2 BUMPER ASSY-RR (Seltos); 86600-Q500007/08/2019Phân loại mặt hàng 1-3230
8708.10-0000SP2 BUMPER ASSY-FRT (Seltos); 86500-Q500007/08/2019Phân loại mặt hàng 1-3231
8708.10-0000Cản xe; BUMPER ASSY-RR; SK EV-CAR(Soul)02/05/2019Phân loại mặt hàng 1-1701
8708.10-0000Cản xe; BUMPER ASSY-FRT; SK EV-CAR(Soul)02/05/2019Phân loại mặt hàng 1-1703
8708.10-0000SK3 GT BUMPER ASSY-FRT ; 86500-K050021/12/2018Phân loại mặt hàng 1-4070
8708.10-0000SK3 GT BUMPER ASSY-RR; 86600-K060021/12/2018Phân loại mặt hàng 1-4071
8708.10-0000BỘ GIẢM XÓC SK3-RR; SK3-CAR; 86600-K000002/10/2018Phân loại mặt hàng 1-3082
8708.10-0000SK3 BUMPER ASSY-FRT; SK3-CAR; 86500-K000002/10/2018Phân loại mặt hàng 1-3081
8708.10-0000BỘ GIẢM XÓC PSEV-RR; PSEV-CAR; 86600-E400004/06/2018Phân loại mặt hàng 1-1764
8708.10-0000BỘ GIẢM XÓC PSEV-FRT; PSEV-CAR; 86500-E400004/06/2018Phân loại mặt hàng 1-1763
8708.10-0000BUMPER ASSY-RR; RP PE-CAR; 86600-A480023/04/2018Phân loại mặt hàng 1-1280
8708.10-0000BUMPER ASSY-FRT; RP PE-CAR; 86500-A480023/04/2018Phân loại mặt hàng 1-1279
8708.10-0000BỌC CẢN RR, BÊN TRÁI ; PSPE-CAR(Soul); 86613-B250012/03/2018Phân loại mặt hàng 1-850
8708.10-0000BỌC CẢN TRƯỚC, CTR; PSPE-CAR (Soul); 86513-B250012/03/2018Phân loại mặt hàng 1-849
8708.10-0000BUMPER ASSY-FRT; PSPE-CAR(Soul); 86500-B250012/03/2018Phân loại mặt hàng 1-851
8708.10-0000BỌC CẢN RR, LWR LH; PSPE-CAR(Soul); 86612-B250012/03/2018Phân loại mặt hàng 1-852
8708.10-0000CẢN TRƯỚC-FR; QL-CAR (Sportage R); 86500-D900008/08/2017Phân loại mặt hàng 1-3067
8708.10-0000PS TRƯỚC BPR; 86530-B2500; CẢN TRƯỚC; KIA SOUL28/10/2016Phân loại mặt hàng 1-4131
8708.10-0000PD MẶT TRƯỚC BPR; 64900-G300007/10/2016Phân loại mặt hàng 1-3817
8708.10-0000GUARD ASSY-FRT BUMPER (865504E000OT) ; Hàn Quốc26/07/2016Phân loại mặt hàng 3-3013
8708.10-0000BUMPER ASSY-RR; PS-CAR (Soul); 86600-B2500; HÀN QUỐC27/01/2016Phân loại mặt hàng 1-132
8708.10-0000ASSY-FR BUMPER; RP-CAR (Karens); 86500-A4000; R.HÀN QUỐC27/01/2016Phân loại mặt hàng 1-130
8708.10-0000BUMPER ASSY-RR; SL-CAR (Sportage); 86610-3W000; HÀN QUỐC27/01/2016Phân loại mặt hàng 1-131
8708.10-0000ABS-FR BMPR NĂNG LƯỢNG ; 62090-5HA0A ;; KR07/01/2016Phân loại mặt hàng 3-47
8708.10-0000BEAM COMPLETE-FR BUMPER; 64900-G5100; HÀN QUỐC19/11/2015Phân loại mặt hàng 1-2045
8708.10-0000BEAM COMPLETE-FR BUMPER; 64900-G5000; HÀN QUỐC19/11/2015Phân loại mặt hàng 1-2046
8708.10-0000BEAM COMPLETE-FR BUMPER (64900-G2100)13/07/2015Phân loại mặt hàng 1-1148
8708.10-0000BEAM COMPLETE-FR BUMPER; 64900-D210005/06/2015Phân loại mặt hàng 1-907
ㅇ 8708.10-0000ㅇ Tên sản phẩm: SUPT-RR BMPR CTR(85042-0004R), SM324/12/2013Phân loại mặt hàng 1-3516
8708.10-0000ㅇ Tên sản phẩm: Bộ giảm xóc Bumper Energy (Mã sản phẩm: 62093-7988R)29/11/2013Phân loại mặt hàng 1-3239
8708.10-0000Cản và các bộ phận của nó; NC-RR BPR(86530-B8000)27/09/2013Phân loại mặt hàng 1-2503
8708.10-0000ㅇCẢM ÁP-TRỤC CTR(86561-2K500)27/08/2013Phân loại mặt hàng 1-2074
8708.10-0000ㅇCOVER-RR BUMPER LWR(86612-A4000)27/08/2013Phân loại mặt hàng 1-2077
8708.10-0000CHẤT LÀM CỨNG-FR, 86560-1M10019/02/2013Phân loại mặt hàng 1-337
8708.10-0000Bộ hấp thụ năng lượng phía trước; 86620-3J100; Hàn Quốc05/12/2012Phân loại mặt hàng 1-2938
8708.10-0000- Tên sản phẩm: STIFFENER FR BPR UPR LM FEM (Model trang bị: Tucson)19/11/2012Phân loại mặt hàng 1-2818
8708.10-0000RAIL ASSY FRT BPR RAIL08/10/2012Phân loại mặt hàng 1-2424
8708.10-0000STIFFENER ASSY cho Cản Trước; Hàn Quốc18/09/2012Phân loại mặt hàng 1-2269
8708.10-0000GIẢM XÓC NĂNG LƯỢNG FRT/ RR; Hàn Quốc18/09/2012Phân loại mặt hàng 1-2273
8708.10-0000DẦM CẢN SAU; Hàn Quốc18/09/2012Phân loại mặt hàng 1-2266
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất37.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất25Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-ID, PH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất3Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0/3,6; M: 0/5,4Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất2,5Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất2,5Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất10
Quốc giaÚcThuế suất10
Quốc giaTrung QuốcThuế suất10
Quốc giaNhật BảnThuế suất10,9
Quốc giaHàn QuốcThuế suất10
Quốc giaNew ZealandThuế suất10

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN25%
  • RCEP ASEAN10%
  • RCEP Úc10%
  • RCEP Trung Quốc10%
  • RCEP Nhật Bản10,9%
  • RCEP Hàn Quốc10%
  • RCEP New Zealand10%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8708.10.90: Loại khác – Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và…